1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TRUONG NGUYEN TRUONG TO

4 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 42,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ BÀI KIỂM TRA TIẾT 18 (2009 -2010 ) Lớp:……… Môn: SỐ HỌC 6

Họ và tên:……… (Thời gian 45 phút)

I LÝ THUYẾT: (3 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

a, Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a

b, Áp dụng tính: 53

Câu 2: (1,5 điểm)

a, Viết dạng tổng quát chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

b, Áp dụng: Viết kết quả phép tính sau dưới dạng 1 luỹ thừa:

46 : 42

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: (1điểm)

Tính số phần tử của tập hợp:

A = {3 ; 5 ; 7 ;…; 99 ; 101 }

Câu 2: (2,5 điểm):

Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể):

a, 267 + 128 + 33

b, 42 46 + 54 42

c, 60 + [136 - ( 16 - 9)2 ] : 3

Câu 3 :(2,5 điểm)

Tìm số tự nhiên x, biết:

a, 1326 : x = 13

b, (x – 36 ) + 13 = 22 2+33

c, 4x = 16

Câu 4: (1điểm) Tính tổng: 2 + 4 + 6 + …96 + 98 BÀI LÀM

Trang 2

Trang 3

ĐÁP ÁN

I LÝ THUYẾT:

Câu 1: (1,5điểm)

a, Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

a.a… a

an = (n # 0)

n thừa số

b, 53 = 5 5 5 = 125

Câu 2: (1,5điểm)

a, Dạng tổng chia hai luỹ thừa cùng cơ số là:

am : an = am –n (a#0, m>=n)

b, 46 : 42 = 4 4

II TỰ LUẬN:

Câu 1: (1điểm) Tập hợp A có số phần tử là:

(101 - 3 ) : 2 + 1 = 99 (phần tử)

Câu 2:

a, (1điểm) 267 + 128 + 33 = (267 + 33) + 128

= 300 + 128 = 428

b, (1điểm) 42 46 + 54 42 = 42 (46 + 54)

= 16 100 = 1600

c, (0,5 điểm) 60 + [136 - (16 – 9)2 ] : 3

= 60 + [136 - 72 ] : 3 = 60 + 87 : 3

= 60 + 29 = 89

Câu 3:

a, (1điểm) 1326 : x = 13

x = 1326 : 13

x = 102

b, (1điểm) (x – 36) + 13 = 22 23

(x - 36) + 13 = 25

x – 36 = 32 – 13

x – 36 = 19

x = 19 + 36

x = 54

c, (0,5 điểm) 4x = 16

4x = 42

x = 2

Câu 4 (1 điểm)

2 + 4 + 6 +…+ 96 + 98 (có 49 số hạng)

= (2 + 98) 49 : 2 = 2450

Ngày đăng: 05/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w