Con lắc lò xo biến đổi điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì tần số dao động của vật: 4.. Con lắc đơn gồm một vật khối lượng m treo vào sợi dây l, tại nơi có gia tốc trọn
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THPT
Thời gian: 45 (không kể thời gian phát đề)
1 Chọn câu đúng nhất:
a Dao động điều hoà là dao động tắt dần theo thời gian
b Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ
c Chu kì dao động điều hoà phụ thuộc biên độ dao động
d Tần số tỉ lệ thuận với chu kì dao động
2 Chọn đáp án đúng Trong dao động điều hoà:
a Gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha với vận tốc
b Gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha với vận tốc
c Gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha
2
so với vận tốc
d Gia tốc biến đổi điều hoà trể pha
2
so với vận tốc
3 Chọn đáp án đúng Con lắc lò xo biến đổi điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần
thì tần số dao động của vật:
4 Con lắc đơn gồm một vật khối lượng m treo vào sợi dây l, tại nơi có gia tốc trọng trường g,
dao động điều hoà với chu kì T phụ thuộc vào:
5 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, có
phương trình x1sin 2 (t cm) và x2 4 cos 2 (t cm) Biên độ của dao động tổng hợp có giá trị
6 Phát biểu nào sau đây không đúng
a Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
b Chu kì của dao động cưỡng bức bằng chu kì của lực cưỡng bức
c Chu kì của dao động cưỡng bức không bằng chu kì của dao động riêng
d Tần số của dao động cưỡng bức luôn luôn bằng tần số của dao động riêng
7 Chọn đáp án đúng Trong hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút
sóng liên tiếp bằng:
c Một nữa bước sóng d Một phần tư bước sóng
8 Một sóng truyền trên một dây đàn hồi rất dài với tần số 500 Hz, Người ta thấy khoảng cách
giữa hai điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Vận tốc truyền sóng trên dây là:
9 Chọn đáp án đúng:
a Âm có cường độ lớn thì tai ta có cảm giác âm to
b Âm có cướng độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm bé
c Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm to
Trang 210 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào dùng giá
trị hiệu dụng
11 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì
cảm kháng của cuộn cảm:
12 Cho mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R 30 , Z c 20, Z l 60, Tổng trở của mạch là:
13 Một tụ điện có điện dung C5, 3 F mắc nối tiếp với điện trở R 300 thành một đoạn mạch Mắc đoạn mạch này vào mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, Hệ số công suất của mạch là:
a 0,331 b 0,4469 c 0,4995 d 0,6662
14 Chọn câu đúng Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào:
a Hiện tựơng tự cảm
b Hiện tượng cảm ứng điện từ
c Khung dây quay trong điện trường
d Khung dây chuyển động trong từ trường
15.Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là
220V Trong cách mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai dây pha là:
16 Hiện nay người ta thường dung cách mắc nào sau dây để làm giảm hao phí diện năng
trong quá trình truyền tải đi xa
a Tăng tiết diện dây dẫn truyền tải
b Xây dựng nhà máy điện tại nơi tiêu thụ
c Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn
d Tăng hiệu điện thế trước khi truyền tải điện năng đi xa
17 Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là 2200 vòng và 120 vòng
Mắc cuộn sơ cấp với mạng điện xoay chiều 220V-50Hz, Khi đó hiệu diện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V Số vòng của cuộn thứ cấp là:
a 1200 vòng b 5 vòng c 12 vòng d 120 vòng
18 Cho dao động LC gồm cuộn cảm có độ tụ cảm L=2mH và tụ điện có điện dung 2pF (lấy
2
10
) Tần số dao động của mạch là:
19 Phát biểu nào sau đây là không đúng:
a Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có huớng của các điện tích
b Dòng điện dịch là điện trường biến thiên gây ra
c Có thể dung Ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn
d Có thể dung Ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch
20 Sóng điện từ nào sau đây có khả năng xuyên qua tần điện li?
a Sóng dài b Sóng trung c Sóng ngắn d Sóng cực ngắn
Trang 321 Mạch chọn song của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C=880pF và cuộn cảm
20
L H Bước song điện từ mà mạch thu được là:
22 Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của vật cho bởi gương phẵng?
a Vật thật cho ảnh ảo thấy được trong gương
b Vật thật cho ảnh thật thấy được trong gương
c Vật ảo cho ảnh ảo thấy được trong gương
d Vật ảo cho ảnh thật thấy được trong gương
23 Đặt vật AB vuông gốc với trục chính một gương cầu lõm, cách guơng 20cm ta thấy có
một ảnh ảo lớn gấp 3 lần AB Tiêu cự của gương là:
a -30cm b 30cm c -0,33cm d 0,33cm
24 Chiếu một tia sáng từ nuớc ra ngoài không khí với góc tới 0
30 , chiết suất của nước là 4/3 Góc khúc xạ của tia sáng là:
a 0 '
41 50 d 22 10 '
25 Chọn câu sai Trong hiện tượng phản xạ toàn phần thì:
a Tia sang truyền từ môi trường chiết quang hơn lan sang môi trường chiết quang kèm
b Tia sang truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn
c Góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần
d Hai điều kiện đề cập trong a và c đều thoả mãn
26 Chọn câu đúng Khi quan sát vật bằng kính thiên văn người ta điều chỉnh kính bằng cách:
a Thay đổi khoảng cách từ vật kính đến vật cần quan sát
b Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính
c Thay đổi khoảng cách từ mắt đến thị kính
d Thay đổi tiêu cự của thấu kính
27 Chọn câu đúng Vật sang đặt trong khoảng cách tiêu cự của thấu kính hội tụ sẽ cho:
a Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
b Ảnh ảo cùng chiều ở gần thấu kính hơn vật
c Ảnh ảo cùng chiều và ở xa thấu kính hơn vật
d Ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật
28 Điều hoà nào sau đây là đúng khi nói về mắt cận thị:
a Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết tiêu điểm của mắt nằm sau võng mạc
b Mắt cận thị nhìn rõ vật ở xa
c Điểm cực cận của mắt cận thị ở rất gần mắt
d Khi nhìn thấy vật đặt ở điểm cực cận của mình, mắt cận thị không cần điều tiết
29 Trong thí nghiệm giao thao ánh sang dung hai khe vuông (cho a=0,3mm, d=1,5m,
i=3mm)
a 0, 45 m b 0, 60 m c 0,50 m d 0,55mm
30 Hiện tượng giao thao ánh sang chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sang là hai nguồn:
a Kết hợp b Đơn sắc c Cùng màu sắc d Cùng cường độ ánh sang
31 Tia tử ngoại có tính chất nào sau đây:
a Không làm đen kính ảnh
b Bị lệch trong điện trường và từ trường
c Kích thích sự phát quang của nhiều chất
d Truyền được qua giấy, vải, gỗ
Trang 4a Tia X là song điện từ có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia tử ngoại
b Tia X do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra
c Tia X có thể được phát ra từ các đèn điện
d Tia X có thể xuyên qua tất cả mọi vật
33 Chiếu một chùm tia sáng đơn sắc vào một tấm kẻm có giới hạn quang điện 0,35 F Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là:
a 0,1 m b 0, 2 m c 0,3 m d 0, 4 m
34 Chiếu một chum bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang
điện thì hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại cực đại của quang electron là:
a 2.105 m/s b 6,7.1011 m/s c 5,8.105 m/s d 5,2.105 m/s
35 Chọn câu trả lời đúng Quang dẫn là hiện tượng:
a Dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng
b Kim loại phát xạ electron lúc được chiếu sáng
c Điện trở của một chất giãm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp
d Bứt quang electron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn
36 Bước song dài nhất trong dãy Banme là 0, 6560 m Bước song dài nhất trong dãy Laiman là: 0,1220 m Bước song dài thú hai của dãy Laiman là:
a 0, 0528 m b 0,1029 m c 0,1112 m d 0,1211 m
37 Phát biểu nào sau đây là đúng Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:
c Các proton và các nơtrôn d Các proton, nơtrôn và electron
38 Chất phóng xạ 210
84Po phát ra tia và biến đổi thành 206
82Pb Chu kì bán rã của Po là 138 ngày Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?
a 548,96 ngày b 653,28 ngày c 834,54 ngày d 916,85 ngày
39 Cho phương trình phóng xạ 37 37
A Z
Cl X n Ar Trong đó A và Z có giá trị:
a Z=1, A=1 b Z=1, A=3 c Z=2, A=3 d Z=2, A=4
40 Chọn phát biểu đúng:
a Độ phóng xạ chỉ phụ thuộc vào bản chất của chất phóng xạ
b Độ phóng xạ càng lớn nếu khối lượng chất phóng xạ càng lớn
c Có thể thay đổi độ phóng xạ bằng cách thay đổi các yếu tố lý, hoá của môi trường bao quanh chất phóng xạ
d Chỉ có chu kì bán rã ảnh hưởng đến độ phóng xạ
- Hết -
Trang 5SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ
ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ
37.c 38.d 39.a 40.b