TRƯNG Ta chỉ tính toán cho dầm biên, các dầm còn lại được thiết kế giống dầm biên vì hệ số phân bố ngang của dầm biên là lớn nhất xem tính toán bên dưới Nội lực trong các dầm chủ giản đơ
Trang 1TRƯNG
Ta chỉ tính toán cho dầm biên, các dầm còn lại được thiết kế giống dầm biên vì hệ số phân bố ngang của dầm biên là lớn nhất (xem tính toán bên dưới)
Nội lực trong các dầm chủ giản đơn được tính toán có xét đến hệ số phân bố ngang Ngoài ra còn phải xét đến những quy định của quy trình thiết kế về các tổ hợp tiêu chuẩn, tính toán, hệ số xung kích, hệ số tải trọng
Các mặt cắt được chọn để tính toán là: 1/2L; 1/3L; 1/4L, gối, và đồng thời phải xét mặt cắt cách gối 1.5m do trong đoạn này trạng thái ứng suất rất phức tạp
Vị trí mặt
cắt
Tại gối Cách gối 1.5m (8.05L/4
m)
L/3 (10.73m) (16.1m)L/2 Tên mặt
M2(Q2 ) M3(Q3) M4(Q4)
Nội lực được tính theo công thức sau :
S = q .CV Trong đó :
q : Tải trọng rải đều tương đương
CV : Diện tích đường ảnh hưởng
1./ Xác định hệ số xung kích :
1 + = 1.3 nếu ≤ 5m
1 + = 1.3 nếu ≥ 45m
Ta có : = 32.2m 1 + = 1.096 (Nội suy)
2./ Tải trọng tương đương H30 và XB80 :
2.1./ Tải trọng tương đương H30 :
Trang 2- Tải trọng tương đương theo đường ảnh hưởng Moment(T/m) :
Chiều dài đặt
tải dầmĐầu Cách gối
1.5m
L/4 (8.05m) (10.73mL/3
)
L/2 (16.1m)
30
H
n
- Tải trọng tương đương theo đường ảnh hưởng lực cắt(T/m) :
Chiều dài đặt
tải dầmĐầu Cách gối
1.5m
2.2./ Tải trọng tương đương XB80 :
- Tải trọng tương đương theo đường ảnh hưởng Moment (T/m) : Chiều dài đặt
tải dầmĐầu Cách gối
1.5m
L/4 (8.05m) (10.73mL/3
)
L/2 (16.1m)
80
XB
n
- Tải trọng tương đương theo đường ảnh hưởng lực cắt (T/m) :
Trang 32.3./ Tải trọng tương đương đoàn người:
Theo quy định tải trọng tương đương đoàn người được lấy Pn = 0.3 T/m2
Trang 44./ Nội lực tiêu chuẩn và tính toán lớn nhất do tổ hợp tải
trọng : Được thành lập thành 5 bảng sau.
TÍNH DIỆN TÍCH ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG
Các trị số để tính diện tích đường ảnh
l (m)
x (m)
l-x
y1 =(l-x)/l
y2 =1-y1
(m
Dòn
g
Nội
2
1.50 30.7
0
2
8.05 24.1
5
0
32
2
8.05 24.1
5
0.667 0.333
2
10.7 3
21.4 7
0.514 0.486
Trang 52 0 0
Tĩnh tải tiêu chuẩn
Hệ số vượt tải
CV qCV2. qCVd. qCVb. nCV1.q1. CVn2.q2
n1.qd
.C V
n1.qb
.C V
Nội
lực
(m2) (T/m) (T/m) (T/m) (T/m)
n1 n2
(3).(4 ) (3).(5) (3).(6) (3).(7) (10)+(11) (3).(4).(8) (3).(5).(9) (3).(6).(8)
(3).(
7).(8 )
0.7 38
1.0 38
0.59 4
1
1
1
5
26.81 5
13.10 5
18.43 3
10.54 8
39.920 0
29.49 6
19.65 8
20.27 6
11.6 03
38 1.51 0.738 1.038 0.594 1.1 1.5 130.672 63.865 89.826 51.404 194.5374 143.740 95.798 98.809 56.544
187 1.51 0.738 1.038 0.594 1.1 1.5 154.302 75.414 106.070 60.699 229.7164 169.733 113.121 116.677 66.769
M4 115.26 1.51 0.738 1.038 0.594 1.1 1.5 174.043 85.062 119.640 68.464 259.1045 191.447 127.593 131.604 75.311
Q0=
H0
16.1
Trang 6Q1 11.357 1.51 0.738 1.038 0.594 1.1 1.5 17.149 8.381 11.789 6.74625.5305 18.864 12.572 12.967 7.421
0.7 38
1.0 38
0.59 4
1
1
1
5
4.394
1.90 1
Nội lực do tải tiêu chuẩn
Tải trọng tương
đương (T/m)
Hệ số phân bố ngang
Xun
g
Nội
lực
PH30 Pngười PXB8
0 KH30 Kngười KXB80 1+ 10B1.(3).(6) 11B1.(3).(6) 10B1.(4).(7) 11B1.(4).(7) 10B1.(5).(8) 11B1.(5).(8)
4.66 9
0.432
1.09
Trang 70
2.45
6.13 7
0.432
1.09
6.81 2
0.432
1.09
NỘI LỰC LỚN NHẤT DO TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI TIÊU CHUẨN
Nội lực tổng cộng do tải trọng tiêu chuẩn
Dòng Nội lực
14B2+10B3+12
Trang 87 Q1 40.329 25.531
NỘI LỰC LỚN NHẤT DO TĨNH TẢI VÀ HOẠT TẢI
H30 nNgười nXB80 19B2+10B3.(
3).9B3+12B3 (4)
19B2+11B3.(
3).9B3+13B3 (4)
19B2+14B3.(
5)
Trang 9Mmax = 432.942 Tm Do tĩnh tải và hoạt tải tính toán.