CHƯƠNG 24 TÍNH TOÁN TRỤ CẦUI/ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN: Chọn kích thước trụ : - kích thước nhỏ nhất của trụ theo phương ngang cầu :... ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
Trang 1CHƯƠNG 24 TÍNH TOÁN TRỤ CẦU
I/ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN:
Chọn kích thước trụ :
- kích thước nhỏ nhất của trụ theo phương ngang cầu :
Trang 2ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
B = 190cm = 1.90m.
II/ XÁC ĐỊNH CÁC TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG VÀO TRỤ CẦU:
2.1./ Tĩnh tải truyền lên trụ:
2.1.1./ Phần kết cấu nhịp:
120 120
165 165 165 85
150 205
50
90 360
30
I
II
I II
Trang 3qtd : tải trọng tương đương của một làn xe ôtô tiêu chuẩn.
H : hệ số phân bố ngang của ôtô xuống các gối cầu
: hệ số làn xe
1 + : hệ xung kích
Pn : tải trọng người đi trên 1 m2lề đường
ng : hệ số phân bố ngang của đoàn người
: diện tích đường ảnh hưởng phản lực gối
a/ Xếp H30 1 nhịp 2 làn :
- Với = 0, l = 32.2 m , qtd = 2.456 T/m
= 16.1m2
tt 1
ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG ÁP LỰC GỐI
Trang 4ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
- Hệ số xung kích (1 + ) = 1.096
- = 0.9: (chiều dài xếp tải trên đường ảnh hưởng 25m
2
ĐƯỜNG ẢNH HƯỞNG ÁP LỰC GỐI
Trang 5e/ Xếp người 2 nhịp 2 làn:
i/ Lực lắc ngang của H30 :
Cường độ rải đều của tải trọng ngang do H30 là qn = 0.4 T/m
.
.
.
T L
L q E
m L
L
tt tt n
tt tt
88 12 2
2 32 2 32 4 0 2
2 32
2 1
2 1
j/ Lực lắc ngang của XB80 :
E = 5T (lấy theo quy trình)
k/ Lực va tàu bè:
Trọng lượng toàn phần của tàu lấy = 500 Tấn
Ta có :
Va tàu dọc 25 T
Trang 6ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
T P
MNTN
MNTT
MNCN
767 28 1 5 0 4
5 1 14 3 2 2 9 5 1
37 39 1 5 3 4
5 1 14 3 2 2 9 5 1
90 39 1 65 3 4
5 1 14 3 2 2 9 5 1
2 2 2
.
.
.
.
.
.
T P
T P
MNTN
MNTT
MNCN
767 1 1 5 0 4
5 1 14 3 2
37 12 1 5 3 4
5 1 14 3 2
90 12 1 65 3 4
5 1 14 3 2
2 2 2
.
.
.
.
.
.
2.3./ Tải trọng gió:
Gió ngang cầu:
+ Tính cho mực nước cao nhất:
- Cường độ gió khi có xe chạy trên cầu h = 50 kG/m2 = 0.05 T/m2
- Cường độ gió khi không có xe chạy trên cầu 0 = 180 kG/m2 = 0.18 T/m2
2
m 5 0 3 14 85 1
2
33 2
33 2
L1,L2: chiều dài toàn bộ của nhịp 1 và nhịp 2
hlc : chiều cao của lan can
k1 = (0.3 0.8) : hệ số rỗng
- Diện tích chắn gió của kết cấu nhịp
Trang 72 2
2 2 1
2
675 1 33 675 1 33
K2 = 1 : hệ số rỗng(do tiết diện đặc)
hKCN1, hKCN2 : chiều cao kết cấu nhịp
hKCN1 = hKCN2 = hb + hp + hd =0.15 + 0.125 + 1.40 = 1.675 mTrong đó :
hb :bề dày bản
hp : bề dày lớp phủ
hd : chiều cao dầm
- Diện tích mũ trụ:
Fmũ = 1.9 1.3 = 2.47 m2
- Diện tích cột:
Fcột = 1.5 1.95 = 2.925 m2
(MNCN) ngang
gió Lực
+ Khi có xe = h F
T T T T
h cột
h mũ
h KCN
h lc
146 0 925 2 05 0
124 0 47 2 05 0
764 2 275 55 05 0
743 0 85 14 05 0
.
.
.
.
.
.
ôt cột mũ KCN lc
527 0 925 2 18 0
445 0 47 2 18 0
950 9 275 55 18 0
673 2 85 14 18 0
0 0 0
.
.
.
.
.
.
gió Lực
+ Khi có xe
Trang 8ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
T T T T
h cột
h mũ
h KCN
h lc
383 0 65 7 05 0
124 0 47 2 05 0
764 2 275 55 05 0
743 0 85 14 05 0
.
.
.
.
.
ôt cột mũ KCN lc
377 1 65 7 18 0
445 0 47 2 18 0
950 9 275 55 18 0
673 2 85 14 18 0
0 0 0
.
.
.
.
.
Gió dọc cầu:
+ Tính cho mực nước cao nhất
- Diện tích chắn gió
2
2
m
m
85 5 2 925 2
59 14 7 0 2 10 7 0 7 0 6 11 6 0
dọc gió Lực
+ Khi có xe
Lan can chịu 60% lực gió ngang cầu
T T T
h cột
h mũ
h lc
293 0 85 5 05 0
730 0 59 14 05 0
446 0 743 0 60
.
.
.
+ Khi không có xe
Lan can chịu 60% lực gió ngang cầu
T T T
cột mũ lc
053 1 85 5 18 0
268 2 598 14 18 0
446 0 743 0 60
0 0 0
.
.
.
.
+ Tính cho mực nước thấp nhất
- Diện tích chắn gió
2
2
m
m
30 15 2 654 7
59 14 7 0 2 10 7 0 7 0 6 11 6 0
dọc gió Lực
+ Khi có xe
Trang 9Lan can chịu 60% lực gió ngang cầu
T T T
h cột
h mũ
h lc
765 0 30 15 05 0
730 0 59 14 05 0
446 0 743 0 60
.
.
.
o cột
o mũ
o lc
754 2 30 15 18 0
626 2 59 14 18 0
446 0 743 0 60
.
.
.
Trang 10ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Tính toán trụ cầu
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN TRỤ
S tt (Tấn)
S tc
Moment (Tm)
4
251.042
Trang 1187.369
3
0.8 81.190 113.66
71.1
16.229
Trang 12ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Tính toán trụ cầu
S tt (Tấn)
S tc (Tấn)
n > 1 n < 1
Moment (Tm)
1.12
32.458
Trang 132
12.88
14.4256
-11.610
-13.607
Trang 14-ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Tính toán trụ cầu
11.133
S
T
Cánh tay đòn
-43.307
Trang 1531.644
15 Lực xô va của tàu
Theo phương ngang
Theo phương ngang
16 Tải trọng gió
I - I Phương dọc cầu
a có xe trên cầu
Trang 16ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Tính toán trụ cầu
Phương ngang cầu
a có xe trên cầu
Trang 17Phương ngang cầu
a có xe trên cầu
Trang 18ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Tính toán trụ cầu
BẢNG TỔ HỢP TẢI TRONG TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT I - I
Tổ
Tay đòn
Trang 20ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Tính toán trụ cầu
Tổ
Tay đòn
Trang 22ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Tính toán trụ cầu
Tổ
Tay đòn
9 Gió dọc MNCN
Trang 23III Tổ hợp phụMmaxNgang cầu
4
Trang 24ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG
SVTH : NGUYỄN VĂN NHẪN LỚP 99XC1 Tính toán trụ cầu
8
9 Gió ngang MNCN
10 Aùp lực thuỷ tĩnh
Trang 26ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ CẦU BÀ LỚN GVHD : ThS.NGÔ CHÂU PHƯƠNG