1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế cầu Bà Lớn, chương 13 pptx

7 269 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 192,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Id : Moment quán tính của dầm chủ.. In : Moment quán tính của dầm ngang...  L B Do thoạ maõn hai ñieău kieôn tređn ta tính heô soâ phađn boâ ngang theo phöông phaùp neùn leôch tađm laø

Trang 1

Chương 13: TÍNH DẦM CHÍNH SỐ LIỆU BAN ĐẦU :

- Toàn cầu có 7 nhịp, chiều dài mỗi nhịp 33m

- Chiều dài toàn dầm 33.2m

- Chiều dài tính toán là ltt = 32.2m

- Khổ cầu : B = 7.5m + 2 x1.5m

- Tải trọng H30, XB80, Người 300 kG/m2

- Phương pháp kéo căng cốt thép : kéo trước

- Cốt thép cường độ cao(12.7mm)

- Bêtông M500

I./ LỰA CHỌN HÌNH DẠNG VÀ KÍCH THƯỚC MẶT CẮT :

Theo phương ngang cầu :

1%

Trang 2

Lan can và lề bộ hành :

Kích thước mặt cắt ngang dầm chính :

II./ XÁC ĐỊNH HỆ SỐ PHÂN BỐ NGANG :

140 200

1500

300

400

250

BẢN BTCT DÀY 15 Cm

Trang 3

1./ Tính hệ số mềm :

d d

n n

I E

l p

a

I I

p I E d

384 5

6

4

' 3

Trong đó :

l : khẩu độ tính toán của nhịp(l = 33m)

Ed , En : môđun đàn hồi của dầm dọc và dầm ngang (lấy Ed = En)

Id : Moment quán tính của dầm chủ

In : Moment quán tính của dầm ngang

d : khoảng cách giữa hai dầm chủ

a : khoảng cách giữa hai dầm ngang(a = 6.44m)

n

d

I l

I a d

4

3 8 12

 

Diện tích tiết diện ngang của dầm dọc chủ( bỏ qua cốt thép)

F = 4180.5 cm2 Moment tĩnh đối với trục đi qua mép dưới của tiết diện :

3 m c 625 269092 25

13 5 1616 25

72 1464 129

1100

Vị trí trọng tâm của tiết diện quy ước

cm 369 64 5 4180

269092 F

S

Moment quán tính của tiết diện dối với trục đi qua trọng tâm tiết diện quy ước là:

4 2

3 2

3 2

3 d

cm 1007035261 1119

51 5

.

1616

12

5 26 61 881 7 1464 12

5 91 16 631 64 1100 12

22

50

I

Trang 4

50

61

TIEÂT DIEÔN TÍNH ÑOƠI

F = 4180.5 cm2

12

122 12

Sô boô boû qua coât theùp boâ trí trong daăm ta coù: Tính :

8 4

3 4

3

10 029 1 1815848

3300

61 10070352 644

155 8 12 8

.

n

d

I l

aI d

Ta thaây  = 1.029.10-8 0.005 Vaø tyû soâ : 0 227 0 5

33

5

L B

Do thoạ maõn hai ñieău kieôn tređn ta tính heô soâ phađn boâ ngang theo phöông phaùp neùn leôch tađm laø chaâp nhaôn ñöôïc veă ñoô chính xaùc so vôùi thöïc teẫ

Theo phöông phaùp naøy, ñöôøng ạnh höôûng aùp löïc leđn daăm chụ bieđn seõ laø ñöôøng thaúng xieđn Daăm ngoaøi cuøng veă phía tại

Trang 5

trọng lệch tâm chịu lực nhiều nhất, dầm ngoài cùng phía đối diện tức là trái ngược với phía lệch tâm chịu lực ít nhất

Tung độ đường ảnh hưởng theo phương pháp nén lệch tâm :

179 0

464 0

) 9 9 6 6 3 3 ( 2

9 9 7

1 2

1

2 2 2

2 2

2

ph tr

i

tr ph

y y

a

a n y

1.2./ Hệ số phân bố ngang :

652 0 ) 386 0 483 0 ( 2

1 5

 n

K ng

n

4325 0 ) 032 0 156 0 227 0 350 0 ( 5 0 5

0

H

K

    

 0 5 0 5 ( 0 344 0 156 ) 0 250

80

i

XB

K

Trong đó :

y i : Là các tung độ đường ảnh hưởng của áp lực R ở dưới các tải trọng

 : Diện tích của phần đường ảnh hưởng áp lực gối ở dưới đường bộ hành có đặt tải trọng

K

K, ,

, ,

a 3

a 2 1

a

0.55 1.9 1.1 1.9 0.65 2.7

H30 H30

XB80

Trang 6

III./ XÁC ĐỊNH TĨNH TẢI GIAI ĐOẠN I VÀ II : 1./ Tĩnh Tải Giai Đoạn I :

- Dầm dọc chủ :

/

33

4 2 52

11  

- Bản đổ tại chổ:

/

- Dầm dọc chủ tính cả phần bản :

/

.

- Dầm ngang :

/

.

L n

n l F q

d

n n

33 7

5 2 36 49 1 15 0 5 2

 Tĩnh tải điai doạn I :

/

.

'

q

2./ Tĩnh Tải Giai Đoạn II :

- Trọng lượng lan can, tay vịn :

Plc = 0.259 + 0.708 = 0.967 T/m

- Trọng lượng lề bộ hành :

Plbh = 0.08  2.4 = 0.192 T/m

- Trọng lượng đá vỉa(gờ chắn) :

Pg= 0.0768 T/m

- Trọng lượng lớp phủ mặt cầu :

Trang 7

Lớp BT Asphal : dày

5cm

Lớp BT bảo vệ : dày

4cm

Lớp cách nước : dày

2cm

Lớp mui luyện : dày

1.5cm

0.05  2.3 = 0.092 T/m

0.04  2.4 = 0.096 T/m

0.02  1.5 = 0.03 T/m

0.015  2.51 = 0.0377 T/m

T/m3

bt = 2.4 T/m3

cn = 1.5 T/m3

ml = 2.51 T/m3

q2 = Plc  Zlc + Plbh Slbh + Pg  Zg + Plp  Slp

= 0.967  (0.493 – 0.209) + 0.196[1.5(0.483 + 0.386)  0.5 + 1.5(-0.101 – 0.198)  0.5] + 0.0768(0.395 – 0.111) + 0.256[0.5  0.386  9.51 – 0.5  0.101  2.49 ] = 0.738 T/m

1.5 0.3

K

3 2

1

đah R

0.3

K,

1.5 7.5m

, 1

, 2

, 3 4

P = 0.967 T/mlc P = 0.0768 T/mg

lbh

P = 0.192 T/m 2

P = 0.256 T/mlp 2

P = 0.192 T/m 2 lbh

P = 0.0768 T/mg P = 0.967 T/mlc

SƠ ĐỒ XẾP TẢI TĨNH TẢI GIAI ĐOẠN 2

Ngày đăng: 05/07/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ XẾP TẢI TĨNH TẢI GIAI ĐOẠN 2 - thiết kế cầu Bà Lớn, chương 13 pptx
2 (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN