1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thiết kế cầu bê tông cốt thép - Chương 1 potx

73 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế cầu bê tông cốt thép - Chương 1
Tác giả GVC. ThS Lê Văn Lạc, Nguyễn Duy Thảo
Trường học Trường đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng
Thể loại Giáo án môn học
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cầu dầm: +Cầu dầm đơn giản +Cầu dầm mút thừa + Cầu dầm liên tục... * Ưu điểm cầu dầm mút thừa:Giá trị M tại giữa nhịp giảm đi do có mô men gối o voợt nhịp lớn hơn so với dầm đơn giản.. +

Trang 1

đại học đ — nẵng

TR ờng đại học bách khoa

Khoa xây dựng cầu đ ờng

Trang 2

CHѬѪNG 1:

Ĉӎ NH NGH Ƭ A

V ӄ CÁC CÔNG TRÌNH NHÂN T Ҥ O TRÊN ĈѬӠ NG ( ĈѬӠ NG Ô TÔ và ĈѬӠ NG S Ҳ T)

Trang 3

1.KHÁI NIӊM Vӄ CҪU CӔNG VÀ TҪM QUAN TRӐNG CÁC CÔNG TRÌNH TRÊN ĈѬӠNG

1.1 Ĉӏnh nghiã:

+ C ҫu là công trình nhân tҥo ÿӇ cho ÿѭӡng giao thông vѭӧt qua các ch ѭӟng ngҥi vұt nhѭ:

- Sông su ӕi, khe núi, vӵc sâu.

- V ѭӧt qua ÿѭӡng phӕ, khu dân cѭ (cҫu cҥn, cҫu vѭӧt)

Trang 4

*C ӕng lă gì ?

THƯỢNG LƯU CHÍNH DIỆN CỐNG TL 1/100

HẠ LƯU

155/2

305/2 305/2

350 250

1 % 8.61

1:1.5

50 2% 25

+ C ӕng lă công trình nhđn tҥo ÿһt dѭӟi nӅn ÿѭӡng, cho dòng

n ѭӟc không lӟn chҧy qua, xe chҥy qua cӕng không có cҧm giâc b ӏ thay ÿәi ÿӝt ngӝt.

Trang 5

1.2 T ҫm quan trӑng cӫa các công trình nhân tҥo trên ÿѭӡng:

+Giao thông là ÿiӅu kiӋn tҩt yӃu cho sӵ trao ÿәi hàng hóa, giao l ѭu văn hóa giӳa các vùng.

+Giao thông thu ұn lӧi là tiӅn ÿӅ cho sӵ phát triӇn

Trang 6

+ Ĉҧm bҧo an ninh quӕc phòng toàn dân

C ҫu Long biên dài 2291m xây

d ӵng năm 1902 Kinh phí 6.2 tri Ӌu Franc Ĉѭӧc báo chí

n ѭӟc ngoài mô tҧ

Trang 7

+ Ĉҧm bҧo an ninh quӕc phòng toàn dân

+ Ĉһc biӋt ÿӕi vӟi ÿӏa hình ӣ nѭӟc ta vӟi mӝt mҥng lѭӟi sông ngòi và kênh m ѭѫng dày ÿһc thì vai trò cӫa các công trình c ҫu cӕng trong mҥng lѭӟi giao thông càng ÿѭӧc nâng cao.

Trang 8

1.3 Các môn h ӑc có liên quan:

- Các m ӝn hӑc chӫ yӃu liên quan ÿӃn môn hӑc thiӃt kӃ

Trang 9

+L Ӆ bӝ hành

-K Ӄt cҩu nhӏp có nhiӋm vө:

+ V ѭӧt chѭӟng ngҥi vұt.

+ Kê ÿӥ mһt cҫu

Trang 10

2.2 Tr ө cҫu: (ӣ giӳa)

2.3 M ӕ cҫu: (ӣ phía hai bӡ)

M ӕ cҫu cNJng có nhiӋm vө nhѭ trө,

ngoài ra nó còn có tác d өng chҳn

ÿҩt ÿҫu cҫu, chӏu áp lӵc cӫa ÿҩt

và là v ӏ trí chuyӇn tiӃp tӯ nӅn ÿѭӡng vào cҫu.

Trang 11

+Chi Ӆu dài:

-Chi Ӆu dài toàn cҫu L: k/c tính tӯ hai ÿuôi mӕ

-Nh ӏp tƭnh không l0: khoҧng cách giӳa hai trө (hoһc

gi ӳa mӕ và trө) tҥi MNCN.

- Chi Ӆu dài toàn nhӏp: l (chiӃu dài cҩu tҥo dҫm)

- Kh ҭu ÿӝ cҫu L0= Ȉlo: là b Ӆ rӝng mһt thóang gҫm cҫu

t ҥi MNCN

Trang 12

Phần xe chạy (B/2) Lề bộ hành (T)

BỐ TRÍ CHUNG CẦU

MỐ CẦU

TRỤ CẦU KẾT CẤU NHỊP

MÔ ĐẤT HÌNH NÓN LAN CAN, TAY VỊN

- LỚP MUI LUYỆN DÀY TRUNG BÌNH 5CM

- LỚP PHÒNG NƯỚC DÀY 1CM

- LỚP BẢO VỆ BẰNG BTCT DÀY TB 5CM

- LỚP BÊ TÔNG ATPAN DÀY 5CM

Trang 13

+ Chi Ӆu cao:

Ph ҧi ÿҧm bҧo ÿӫ rӝng ÿӇ xe cӝ (lѭu lѭӧng xe), tàu và ngѭӡi

ÿi bӝ ÿi qua.

T: b Ӆ rӝng phҫn ngѭӡi ÿi

Trang 14

ȟ 3

3.1 Phân lo ҥi:

* C ҫu vѭӧt suӕi, sông,biӇn

Trang 15

C ҫu vѭӧt qua khe, vӵc sâu, thung l NJng

Trang 16

C ҫu vѭӧt qua công trình, khu dân cѭ, ÿѭӡng giao thông

Trang 17

ȟ 3 3.1.2 D ӵa vào mөc ÿích sӱ dөng:

* C ҫu dành cho ngѭӡi ÿi bӝ

Trang 18

C ҫu dành cho ÿѭӡng sҳt

C ҫu dành cho

ÿѭӡng ô tô

Trang 19

C ҫu xuyên qua núi, qua biӇn H ҫm

Trang 20

ȟ 3

3.1.3 D ӵa vào vұt liӋu xây dӵng :

*C ҫu gӛ, tre

Trang 21

*C ҫu gӛ tҥi Ĉӭc

Trang 22

ȟ 3 * C ҫu ÿá:

Trang 23

ȟ 3 C ҫu kim loҥi (gang,thép ):

Trang 24

ȟ 3 C ҫu bê tông, bê tông cӕt thép

Trang 25

ȟ 3

3.1.4 D ӵa vào sѫ ÿӗ làm viӋc:

Trang 26

3.2 Cỏc h Ӌ thӕng cҫu bờ tụng cӕt thộp:3.2.1 Cầu dầm:

+Cầu dầm đơn giản +Cầu dầm mút thừa + Cầu dầm liên tục.

Trang 28

+ TiÕt diÖn mÆt c¾t ngang gåm cã c¸c d¹ng sau:

7

Trang 29

TD B ҧn hình ch ӳ

nh ұt (lҳp ghép)

Cҫu bҧn ѬST lҳp gép

(Ĉѭӡng Hӗ Chí Minh)

Trang 30

900

Trang 31

Bª t«ng cèt thÐp øng suÊt tr oíc:

D ҫm chӳ T căng sau

Trang 32

* Ưu điểm cầu dầm đơn giản:

-Tính toán thiết kế đơn giản,

-Bố trí cốt thép dễ d qng.

bởi các yếu tố lún o áp dụng cho địa chất vq

móng bất kỳ.

-Thi công dễ tiêu chuẩn hoá, cơ giới hóa sản xuất

dễ thi công hơn so với các loại cầu khác,

dễ lắp ghép v q cẩu lắp thuận lợi.

- Tốn vật liệu (so với sơ đồ khác)

- Không v oợt đoợc nhịp lớn

Trang 33

l®eo

Trang 34

* Ưu điểm cầu dầm mút thừa:

Giá trị M tại giữa nhịp giảm đi do có mô men gối

o voợt nhịp lớn hơn so với dầm đơn giản.

Với BTCT th oờng l2 có thể đạt đến 50-60m

Với BTCT ƯST l2 có thể đạt đến 150m.

Trong cầu mút thừa có dầm đeo có thể điều chỉnh

đối trọng ở mút thừa.

Do biểu đồ l qm việc chịu lực hợp lý Trụ có một

h qng gối ở giữa o trụ chịu nén đúng tâm.

-Lực xung kích lớn (xe chạy không êm thuận)

o cấu tạo khớp rất phức tạp.

- Bố trí cốt thép, cấu tạo ván khuôn khó khăn.

Trang 35

3.2.1.3.Cầu dầm liên tục:

+ Dạng có chiều cao dầm không thay đổi:

l1 l2

Trang 36

+ Dạng có chiều cao dầm thay đổi theo đ }ờng cong:

Cầu sông Gianh theo sơ

đồ cầu dầm liên tục nhiều nhịp biên cong

Trang 37

* Ưu điểm cầu dầm liên tục:

với dầm đơn giản.

-Khả năng v oợt nhịp của dầm liên tục lớn hơn nhiều

so với dầm đơn giản.

Với BTCT th oờng l = 30-60m Với BTCT ƯST l = 60-300m -Đối với các gối di động chỉ tồn tại một th qnh phần phản lực thằng đứng o trụ chịu nén đúng tâm.

-Đ oờng đqn hồi liên tục o xe chạy êm thuận

-Dáng kiến trúc, mỹ quan đẹp o ứng dụng phù

hợp với các công trình cầu nhịp lớn, cầu trong đô thị

Trang 38

* Nh uợc điểm Cầu dầm liên tục:

-Sơ đồ kết cấu siêu tĩnh, do đó rất nhạy với các tác

động của những yếu tố sau:

Mố trụ bị lún, nghiên lệch

ảnh h oởng của biến thiên nhiệt độ, co ngót

v q từ biến của bê tông

Quá trình căng kéo cốt thép ứng suất tr oớc.

-Biểu đồ mô men có hai dấu, do đó phải bố trí cốt

-Tốn nhiều ván khuôn gi qn giáo

-Công tác thi công đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao

v q máy móc hiện đại.

Trang 39

3.2.1.4.CÇu khung:

CÇu v oît qua b·i c¹n, nót giao th«ng,

CÇu t¹o d¸ng bÊt kú cho phï hîp yªu cÇu kiÕn tróc.

Trang 40

* ¦u ®iÓm:

- Trô v q kÕt cÊu nhÞp cïng tham gia chÞu lùc.

-M« men t¹i c¸c vÞ trÝ trong kÕt cÊu nhÞp nh×n

chung l q nhá o tiÕt kiÖm vËt liÖu.

- Kh¶ n¨ng v oît nhÞp kh¸ lín L >= 40m

- CÊu t¹o thi c«ng phøc t¹p.

- DÔ ph¸t sinh øng suÊt phô trong hÖ siªu tÜnh.

Trang 42

Ph ѭѫng án 1 (P/án chӑn)

C ҫu CaiYuanba (China)

Lnh ӏp = 420 m

C ҫu Ponte da Amizade (Brazil) Lnh ӏp = 290 m

Trang 43

* Ưu điểm:

- Hình thức đẹp o tạo vẽ mỹ quan kiến trúc.

-Tận dụng khả năng chịu nén của vật liệu

(khi chọn trục vòm hợp lý)

- V oợt nhịp lớn l = 90-100m Hiện nay đã đạt 500m.

o giá thqnh xây lắp rẻ.

- Có lực xô ngang H o chỉ phù hợp với địa chất tốt.

- Mũi tên võng f lớn o chiều cao kiến trúc hkt lớn.

-Thi công phức tạp, đòi hỏi độ chính xác cao

- Khó tiêu chuẩn hoá o ít dùng.

Trang 44

3.2.1.6.Hệ liên hợp - hệ treo ( cầu treo):

Cầu treo dạng Parabol:

C ҫu Golden Gate (Mӻ)

Nh ӏp chớnh L = 1280m

Cầu treo dây văng đồng quy dầm cứng (hình quạt)

Trang 45

C ҫu treo dây văng Rotterdam – Hà Lan

Trang 46

CÇu treo d©y v¨ng song song:

CÇu Rama hai nhÞp d©y v¨ng

Post Tensioned Concrete Box Girder

Stay Cables ( 2 planes) Stay Cables ( 1 plane)

Trang 47

Đặc điểm l wm việc của cầu treo-cầu dây:

Các dạng cầu treo thực chất l q hệ liên hợp trong đó

+Các dây văng chịu kéo

+Dầm cứng chịu uốn v q nén

- Khả năng v oợt nhịp rất lớn:

K ӹ lục về voợt nhịp của cầu dây văng đoợc thống kê Cầu ST Nazaire - 1975 (Pháp) l = 404m

Cầu Skarnsundet - 1991 (Nauy) l = 502m

Cầu Th oợng Hải - 1993 (Trung Quốc) l = 602m

Cầu Normandie - 1995 (Pháp) l = 856 m

Cầu Tatara - 1999 (Nhật) l = 890m

Cầu treo qua vịnh Messina (Italia) l = 3300m

Trang 48

-Sö dông ph o¬ng ph¸p l¾p ghÐp rÊt thuËn lîi

Trang 49

* Nh uợc điểm:

- әn định theo phoơng ngang cầu kém, rất nhạy cảm với các tác tác động của gió bão v q các lực tác dụng

có tính chất chu kỳ

n oớc mặn, độ ẩm lớn, có nồng độ hóa chất cao

Trang 50

C ҫu Gard bҵng ÿá ӣ Avion (France)

ÿѭӧc xây dӵng năm 13 TCN

C ҫu An TӃ bҵng ÿá (China) ÿѭӧc

xây d ӵng năm 605

4.S Ѫ LѬӦC LӎCH SӰ PHÁT TRIӆN CÔNG TRÌNH CҪU

4.1.L ӏch sӱ phát triӇn công trình cҫu:

L ӏch sӱ phát triӇn cӫa nó luôn gҳn liӅn vӟi sӵ phát triӇn

c ӫa xã hӝi con ngѭӡi.

Trang 51

c ҫu giăn thĩp

Cầu Firth of Forth ở Scotland xây dựng năm

1890 nhịp 521m,

Trang 52

C ҫu BTCT ÿҫu tiên

-Vào nh ӳng năm 50 cӫa thӃ kӹ 19 ra ÿӡi vұt liӋu BTCT

do Monier tìm ra N ăm 1875 Monier làm cҫu BTCT ÿҫu tiên

là c ҫu vòm dài 16m rӝng 4m dành cho ngѭӡi ÿi bӝ

Trang 53

N ӳa sau thӃ kӹ 19 là giai ÿӑan phát triӇn nhanh nhҩt các Khoa h ӑc kӻ thuұt: Lý thuyӃt CHKC, SBVL ÿã thúc ÿҭy ngành c ҫu phát triӇn.

-Kho ҧng vào năm 1860 phát minh ra móng giӃng chìm

ĺ giҧi quyӃt vҩn ÿӅ xây dӵng trө ӣ vùng nѭӟc sâu

Tóm l ҥi trong thӃ kӹ 19 ÿã có nhӳng tiӃn bӝ rõ rӋt

v Ӆ lý luұn, cҩu tҥo vӅ vұt liӋu cNJng nhѭ phѭѫng

pháp xây d ӵng cҫu Tҥo ÿiӅu kiӋn cho sӵ phát triӇn

v ѭӧt bұc vӅ kӻ thuұt làm cҫu

ӣ thӃ kӹ 20.

Trang 54

Cầu Golden Gate được xây dựng năm 1937 bắc qua vịnh

San Francisco , bang California Hoa Kỳ

Trang 55

Cầu AKASHI-KAKYO (NHẬT BẢN) có nhịp chính L=1991m Kỷ lục lớn nhất thế giới hiện nay, được hoàn thành năm 1998

Trang 58

*D ӵ án Cҫu Gibraltar

Trang 59

*D ӵ án Cҫu Gibraltar

Trang 60

*D ӵ án Cҫu Gibraltar

Trang 61

L ӏ ch s ӱ phát tri Ӈ n c ҫ u ӣ Vi Ӌ t Nam-Th ӡi phong kiӃn: Cҫu gӛ, ÿá, gҥch Dҥng dҫm ÿѫn giҧn, vòm bán nguy Ӌt bҳt qua sông suӕi nhӓ.

Trang 62

-Th ӡi Pháp thuӝc (kháng chiӃn chӕng Pháp) Hình thành hӋ

Trang 64

- Th ӡi kǤ năm 1945 ÿӃn nay:

CÇu Th¨ng Long nhÞp liªn tôc 112m cã 2 tÇng ho qn thqnh 1986

Trang 65

Mӝt sӕ hình ҧnh trong quá trình thi công Cҫu Sông Hàn-Ĉà Nҹng

Trang 66

C ҫu treo dây văng Mӻ Thuұn thông xe 21-5-2000 có các thông s ӕ kӻ thuұt và quy mô nhѭ sau:

T әng chiӅu dài 1535m, rӝng 24m.

(nh ӏp chính 150 + 350 + 150 m) Chi Ӆu cao tháp trө 120m.

T әng sӕ dây cáp treo 128.

Chi Ӆu dài cáp 600m;

T әng trӑng lѭӧng cáp 750 tҩn (treo) Ĉӝ cao thông thuyӅn 37,5m.

T әng chi phí ÿҫu tѭ 90 triӋu USD úc

Trang 67

Thi công Tháp

Trang 68

Kh ӣi công Cҫu Cҫn thѫ nhӏp chính L= 500m ÿҫu năm 2004

Trang 69

C ҫu Bãi Cháy Cҫu – Quҧng Ninh Cҫu mӝt mһt phҷng dây

Trang 70

C ҫu Bãi Cháy trong quá trình thi công

Trang 71

C ҫu Bãi Cháy trong

Trang 72

C ҫu Bãi Cháy – KӃt cҩu siêu

m ҧnh, phù hӧp vӟi cҧnh quan,

t ҥo ÿiӇm nhҩn vӅ kiӃn trúc cho

khu du l ӏch Tuҫn Châu –

Qu ҧng Ninh

Ngày đăng: 28/06/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w