1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế cầu qua sông với phương án '''''''' dầm bê tông cốt thép'''''''', chương 16 potx

19 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 204,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi đã tính đ-ợc các mất mát tức thời và toàn bộ mất mát ta sẽ tính đ-ợc ứng suất thực tế trong các bó cáp sau khi căng đã trừ đi mất mát và t-ơng ứng với chúng là các giá trị lực că

Trang 1

Chương 16: Tổng hợp mất mát ứng suất

Sau khi tính toán xong các loại mất mát cho từng bó cốt thép, ta tính tổng các mất mát của các bó thép theo 2 tổ hợp sau:

Các mất mát tức thời : f PT1  f pF  f pA  f pES

Tổng các mất mát : f PT  f pF  f pA  f pES  f pCR  f pSR  f pR

Các mất mát ứng suất đ-ợc MIDAS tính theo quy trình đã đ-ợc mô tả nh- trên do ng-ời dùng định nghĩa các dữ liệu đầu vào và kết quả xuất ra đ-ợc thể hiện theo dạng biểu đồ có đi kèm với bảng giá trị là các giá trị lực căng ứng suất tr-ớc tại thời

điểm ngay sau khi căng và sau thời điểm 10000 ngày (quá trình sử dụng) Sau khi đã tính đ-ợc các mất mát tức thời và toàn bộ mất mát ta sẽ tính đ-ợc ứng suất thực tế trong các bó cáp sau khi căng đã trừ đi mất mát và t-ơng ứng với chúng là các giá trị lực căng khác nhau theo chiều dài cáp (vì các giá trị mất mát cũng khác nhau dọc theo cáp đ-ợc căng) D-ới đây ta trình bày kết quả giá trị lực căng sau mất mát tức thời và mất mát theo thời gian của một số bó cáp d-ơng và cáp âm nửa trái cầu và ở bên phải tim cầu (cầu có 2 trục đối xứng)

Trong đó các ký hiệu lần l-ợt là :

- Tendon : Tên bó cáp đang xét

- Stage : Giai đoạn xây dựng đang xét

- Step : B-ớc lựa chọn

- Tendon force : Lực căng bó cáp theo khoảng cách lựa chọn

- Distance : Khoảng cách, ở đây điểm gốc là điểm đầu bó cáp

Trang 2

Bảng giá trị lực căng cáp

** Tendon:C1-05 Stage:CS16

Step:Last Step ** ** Tendon:C1-4 Stage:CS16 Step:Last Step **

- - -

Trang 3

16.467 2730.82420 16.507 2382.34977

-38.470 3360.48371 Max : 3164.28727 kN at 31.791 m

40.778 2115.07407

-

-Max : 3360.48371 kN at 38.470

m Min : 1955.66927 kN at 0.000

m

Trang 4

** Tendon:C2-3 Stage:CS16

Step:Last Step ** ** Tendon:C2-1 Stage:CS16 Step:Last Step **

- - -

Trang 5

10.426 2666.61678 10.189 3117.03440

-27.428 3108.65013 Max : 3952.53268 kN at 22.211 m

29.430 3222.02286

30.431 3285.50013

31.435 3458.91336

32.449 3736.55053

33.459 4023.34819

34.513 3731.85257

35.606 3558.51247

36.724 3447.18206

37.855 3385.63337

-

-Max : 4023.34819 kN at

33.459 m Min : 2177.20311 kN at 0.000

m

Trang 7

** Tendon:C3-3 Stage:CS16 Step:Last Step ** ** Tendon:C3-2 Stage:CS16 Step:Last Step **

Trang 8

15.356 3124.13750 14.521 3392.01233

Trang 9

3.201 3805.79084 19.428 2916.70343

39.430 3089.44267 40.430 3118.96090 41.431 3152.59768 42.432 3194.78617 43.432 3263.00793 44.433 3321.41198 45.437 3497.12032 46.451 3778.99321 47.461 4068.47436 48.516 3771.97944 49.608 3596.72722 50.726 3485.25483 51.857 3424.89118 - -Max : 4068.47436 kN at 47.461 m Min : 2774.41736 kN at 25.929 m

Trang 11

** Tendon:C4-3 Stage:CS16 Step:Last Step ** ** Tendon:C4-4 Stage:CS16 Step:Last Step **

Trang 12

10.907 2892.37875 11.909 2846.86619

25.284 2764.35004

3.326 2745.66446

Trang 13

10.826 2844.02490 4.903 2776.93904

31.403 2847.25731

Trang 14

32.153 2860.97608

32.903 2855.53490

33.653 2841.26314

34.403 2826.36176

35.153 2811.03384

35.903 2800.35453

36.653 2786.77342

37.403 2770.71002

38.153 2754.54952

38.903 2744.08717

39.744 2036.49827

40.806 1831.05744

-

-Max : 2860.97608 kN at 32.153 m Min : 1813.21267 kN at 0.000 m

Trang 16

** Tendon:C5-3 Stage:CS16 Step:Last Step **

Distance(m) Tendon Force(kN) ** Tendon:C5-4 Stage:CS16 Step:Last SDistance(m) Tendon Force(kN)

Trang 17

- - 20.134 3266.07088

23.134 3179.57770

** Tendon:C5-5 Stage:CS16 Step:Last Step **

5.134 3210.26869 6.134 3238.58233 7.134 3266.59138 ** Tendon:C5-7 Stage:CS16 Step:Last Step **Distance(m) Tendon Force(kN)

Trang 18

27.134 3289.50946 23.117 3047.95770

30.117 3083.99370

** Tendon:C5-6 Stage:CS16 Step:Last Step **

20.867 3111.16094

21.242 3105.17895

Trang 19

21.617 3099.24153

21.992 3105.72855

22.367 3111.67335

22.742 3117.65068

23.117 3123.66059

24.117 3123.03913

25.117 3140.68865

26.117 3158.66616

27.117 3176.31093

28.117 3193.26208

29.117 3210.21669

30.117 3227.19452

31.117 3244.22709

32.117 3261.22264

33.117 3277.96353

34.117 3294.72376

35.117 3291.54374

36.117 3262.69774

37.117 3234.26651

38.117 3205.50976

39.117 3176.49459

40.121 2990.26633

41.142 2843.39921

42.182 2740.18932

43.234 2681.64443

-

-Max : 3297.29812 kN at 8.117 m Min : 2681.64443 kN at 43.234 m

Ngày đăng: 04/07/2014, 17:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị lực căng cáp - thiết kế cầu qua sông với phương án '''''''' dầm bê tông cốt thép'''''''', chương 16 potx
Bảng gi á trị lực căng cáp (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm