1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thu TN..

3 204 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần chung Câu 1: Cho các phát biểu a Nguyên tắc sản xuất gang là làm giảm hàm lượng các tạp chất C, Si, Mn, S... Câu 22: Cho dung dịch gồm các muối: FeCl2, MgCl2, AlCl3 tác dụng hoàn to

Trang 1

Trường THPT Lộc Thái KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP

Môn: Hóa học ( 60 phút)

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh: Điểm: lời phê:………

I Phần chung

Câu 1: Cho các phát biểu

(a) Nguyên tắc sản xuất gang là làm giảm hàm lượng các tạp chất C, Si, Mn, S có trong quặng sắt bằng cách oxi hóa chúng rồi loại bỏ

(b) Nguyên tắc sản xuất thép là thực hiện quá trình khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao

(c) Hàm lượng %C có trong thép là 0,01- 2%

Phát biểu đúng là ?

Câu 2: Cho 0,01 mol aminoaxit (A) tác dụng đủ với 80 ml dd HCl 0,125 M Cô cạn thì thu được 1,835 gam

muối Khối lượng phân tử của (A) là ?

Câu 3: Lấy thanh kim loại R hóa trị II nhúng vào 250 ml dd CuSO4 1,4 M Sau khi phản ứng hoàn toàn nhận thấy khối lượng thanh kim loại R giảm 0,35 gam Xác định kim loại R

Câu 4: Cho 4,32 gam Al thì khử hết bao nhiêu gam oxit sắt từ Biết sản phẩm cuối cùng là Fe

Câu 5: Lấy 7,04 gam este C4H8O2 xà phòng hóa trong môi trường NaOH đủ thì thu được 6,56 gam muối Công thức cấu tạo của este là ?

Câu 6: Tính dẫn điện theo chiều tăng dần là ?

A Cu < Ag < Fe B Fe < Cu < Ag C Fe < Ag < Cu D Ag < Cu < Fe

Câu 7: Nhóm kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện ?

Câu 8: Các phát biểu đúng về peptit và protein là ?

(1) Liên kết peptit là liên kết

–CO-NH-(2) Số liên kết peptit trong phân tử peptit có n gốc amino axit là n-1

(3) Cho peptit Gly-Ala-Gly-Gly-Val thuộc loại tetrapeptit

(4) Protein là những polipeptit có phân tử khối lớn từ vài chục nghìn đến hàng triệu đvC

(5) Protein còn gọi là abumin( lòng trắng trứng)

(6) Protein chỉ có trong động vật

Câu 9: Cho các chất: Fe(NO3)3, Fe, AgNO3, Cu Số cặp chất tác dụng với nhau có xảy ra phương trình phản ứng là ?

Câu 10: Cho V lít dd NaOH 0,2 M vào dd chứa 0,15 mol AlCl3 thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của V là ?

Câu 11: Cho este có công thức phân tử là C4H8O2 được tạo ra bởi ancol metylic Tên của este là ?

Câu 12: Cho công thức amino axit là C3H7NO2 Số đồng phân aminoaxit là ?

Câu 13: Để phân biệt được các dd mất nhãn: abumin, Glucozơ, ancol etylic, glixerol chỉ cần dùng 1 thuốc thử

nào ?

Câu 14: Cho pứ : Zn + Cu 2+ → Zn2+ + Cu Phát biểu nào sai về phản ứng ?

Câu 15: Cho các polime: (a) nilon-6,6; (b) PVC; (c) cao su buna; (d) polipeptit; (e) thủy tinh hữu cơ Chất nào

được điều chế bằng phương pháp trùng hợp ?

Trang 2

Câu 16: Cho một loại tinh bột và một loại PE có KLPT trung bình tương ứng là: 172530 đvC và 280000 đvC.

Số mắc xích tương ứng trong mỗi loại polime trên là ?

Câu 17: Sắp xếp các amin sau đây theo chiều tính bazơ tăng dần.

(a) metylamin, (b) amoniac, (c) điphenylamin, (d) đimetylamin, (e) NaOH, (f) anilin

A (a) < (b) < (f) < (d) < (c) < ( e) B (c) < (f) < (b) < (a) < (d) < ( e)

C (a) < (c) < (d) < (e) < (b) < ( f) D (a) < (c) < (e) < (d) < (b) < ( f)

Câu 18: Phân tử polime bao gồm sự lặp đi lặp lại của rất nhiều các

Câu 19: Chất nào không có khả năng tham gia phản ứng thủy phân?

Câu 20: Thủy phân tristearin trong môi trường kiềm NaOH thu được sản phẩm là ?

Câu 21: Cho hỗn hợp Fe, Ag, Cu Chọn thuốc thử để tách Ag nguyên lượng ra khỏi hỗn hợp là ?

Câu 22: Cho dung dịch gồm các muối: FeCl2, MgCl2, AlCl3 tác dụng hoàn toàn với dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nhiệt phân trong không khí đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn là ?

Câu 23: Hợp chất của nguyên tố nào thải ra trong sinh hoạt gây thủng tầng ozon?

Câu 24: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

Câu 25: Cho 7,168 lít CO2 đkc vào 140 ml dd Ca(OH)2 2 M Tính khối lượng kết tủa?

Câu 26: Nhóm chất nào đều có tính lưỡng tính ?

A C6H5-NH2, Al(OH)3, Cr(OH)3

B H2N-CH(CH3)-COOH, Fe(OH)3, Ca(HCO3)2

C H2N-CH2-COOH, Cr2O3, NaHCO3

D H2N-(CH2)6-NH2, Zn(OH)2, Al2O3

Câu 27: Cho 16,74 gam anilin tác dụng hoàn toàn với dd Br2 tính m kết tủa thu được?

Câu 28: Cần 120 ml dd KOH 0,2 M để trung hòa 224 gam chất béo Tính chỉ số axit của chất béo ?

Câu 29: Xác định khối lượng phân tử gần đúng của Protein X có 0,16 % lưu huỳnh, biết rằng các 1 phân tử

Protein chỉ chứa 1 nguyên tử lưu huỳnh

Câu 30: Hạn chế của xà phòng là ?

C tốn xà phòng khi dùng phải với nước cứng D làm hại môi trường do khó phân hủy

Câu 31: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm 5 oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 200

ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là

Câu 32: Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 80% thu được sản phẩm là CO2 và ancol etylic Lấy lượng CO2 trên qua dd nước vôi trong dư thì thu được 18 gam kết tủa Tính m?

II Phần Riêng

A/ Dành cho chương trình cơ bản

Câu 1: Phương pháp sản xuất xà phòng là ?

A Đun chất béo với dd kiềm NaOH trong các thùng kín ở nhiệt độ cao

B Lấy sản phẩm chưng cất từ dầu mỏ cho tác dụng với Na2CO3

C Lấy mỡ động vật tác dụng với dd hỗn hợp gồm NaOH, KOH

D Lấy axit béo tác dụng với dd kiềm NaOH, đun sôi ở t 0 cao

Câu 2: Để điều chế 1,08g Ag cần điện phân dung dịch AgNO3 trong thời gian bao lâu với cường độ I = 5,36A

Trang 3

A 60 phút B 30 phút C 3 phút D 20 phút

Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 4: Việc làm nào sau đây phản khoa học.

A Bảo quản Na trong dầu hỏa

B Ngâm Fe trong FeCl2

C Để bảo vệ khung cửa bằng thép cần sơn 1 lớp để cách li với môi trường

D Động cơ xe máy đang nóng tạt nước lạnh vào để nhanh nguội máy

Câu 5: Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi :

Câu 6: Cho 4 chất rắn: BaSO4, Na2SO4, Na2CO3, CaCO3 Chọn nhóm thuốc thử để nhận biết chúng ?

Câu 7: Cho 1,75 gam hỗn hợp kim lọai Fe, Al, Zn tan hòan toàn trong dung dịch HCl, thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch khối lượng muối khan thu được là:

Câu 8: Nguyên tử Fe có Z = 26, cấu hình e của Fe3+ là

B/ Dành cho chương trình nâng cao

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metylamin (CH3NH2), thu được sản phẩm có chứa V lít N2 (đkc) Giá trị V

là ?

Câu 2: Lần lượt cho từ dd NH3 đến dư vào các dd riêng biệt sau: Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 Số trường hợp thu được kết tủa là:

Câu 3: Biết 0,08 mol amino axit (X) tác dụng với đủ với 0,08 mol NaOH thì tạo ra muối (Y) Lượng muối (Y)

này lại tác dụng vừa đủ với 0,24 mol HCl thì thu được19,96 gam muối Xác định công thức của amino axit

Câu 4: Lấy 7,68 gam Mg tác dụng hết với dd HNO3 thu được 3,584 lít NO (đkc) Cô cạn cẩn thận thì thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 5: Cho EAg0 Ag 0 , 8 V

+ ; ENi0 Ni 0 , 26 V

/

2 + = − Tính suất điện động của pin Ni-Ag

Câu 6: Một protein có chứa 0,312 % kali Biết 1 phân tử protein này có chứa 1 nguyên tử kali Xác định khối

lượng phân tử của protein?

Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây không bị thủy phân ?

Câu 8: Cho Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và H2SO4 loãng sẽ giải phóng khí nào sau đây?

3444

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w