1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kt 45'''' ChươngIIGT cơ bản.doc

3 101 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 187,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II - Mục tiêu : Kiểm tra việc nắm kiến thức và kỉ năng vận dụng của học sinh.. Rút kinh nghiệm giảng dạy bài học kế tiếp.

Trang 1

-

KIỂM TRA CHƯƠNG II:

Môn : GIẢI TÍCH 12 ( Ban cơ bản )

Thời gian : 45’

I - Mục đich : Củng cố ,đánh giá mức độ tiếp thu của học sinh trong chương II, đồng

thời qua đó rút ra bài học kinh nghiệm ,để đề ra muc tiêu giảng dạy chương kế tiếp

II - Mục tiêu : Kiểm tra việc nắm kiến thức và kỉ năng vận dụng

của học sinh Rút kinh nghiệm giảng dạy bài học kế tiếp

III - Ma trận đề kiểm tra :

Mức

độ

Chủ

đề

Tổng

Lũy thừa – Hs

lũy thừa

1 0.4

2 0.8

1 1.5

4

2.7

Hs mũ – hs

0.4

1 0.4

1 0.4

3

1.2

Pt mũ và pt

lôgarit

1 0.4

2 3

1 0.4

4

3.8 Bpt mũ và

0.8

1 1.5

3 2.3

1.2

5 2.0

3 4.5

2 0.8

1 1.5

14 10.0

IV - NỘI DUNG

A- TRẮC NGHIỆM : Học sinh khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau

Câu 1 : (NB) Số nghiệm của phương trình 2 2 7 5

2 x − +x =1 là :

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 2 : (NB):Bất đẳng thức nào sau đây Sai ?

A (a2+5)2 >(a2+5)3 2 B (a2+5)35 <(a2+5)22

C (a2+5)59 <(a2+5)3 D

(a +5) >(a +5)

Câu 3 : ( TH ) Cho hàm số f x( ) ln(4= x x− 2).Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định

sau :

A f'(2) 1= B f'(2) 0= C f'(5) 1, 2= D f'( 1)− = −1, 2

Câu 4 : (NB) Tập xác định của hàm số x2 2x 3

y e= − − là :

A (−∞ − ∪ +∞; 1] [3; ) B [-1 ; +∞ ) C [-1 ; 3 ] D (−∞ ; 3]

Trang 2

Câu 5 : (TH) Đơn giản biểu thức T 4 a 4b 4a 44ba (a 0;b 0;a b)

A T = 4 a B T = 4 b C T =4a+4b D T = a+ b

Câu 6 : ( TH ) Tập các số x thỏa mãn

xx

  ≤ 

 ÷  ÷

    là :

A ;2

3

−∞ 

  B

2

; 3

− +∞÷

2

; 5

−∞ 

  D

2

; 5

+∞÷

 

Câu 7 : ( TH ) Biểu thức A = 5 3

2 2 2 được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là :

Câu 8 : (VD) Xác định a để phương trình 2 cos 2 1

a

− = − có nghiệm 0;

4

x  π

∈   

A 0;1

2

a  

∈    B 0;

2

a  π

∈    C 2;1

3

a  

∈    D ;

2

a π π

∈  

Câu 9: (VD) Cho hàm số y=log (3 m2−4 )x2 , m là tham số và m≠0.Với những giá trị nào của m thì hàm số đã cho xác định với mọi x∈ −( 3;3)?

A m > 2 B m≥3 C m ≥6 D m >6

Câu 10 : (TH) Tập nghiệm của bất phương trình log (0,5 x2−5x+ ≥ −6) 1 là:

A S = −∞ ∪( ;1) (4;+∞) B S =[ ]1;4

C S = −∞( ;2) (∪ 3;+∞) D S =[1;2) (∪ 3;4]

B- TỰ LUẬN :

Câu 1: (1,5đ) Rút gọn biểu thức A = (413 −1013 +25 )(213 13 +5 )13

Câu 2: (3đ) Giải các phương trình :

a) 3.4x −21.2x −24 0=

b) lg 1 lg lg 2 2

4 x+ −6 x −2.3 x + =0

Câu 3: (1,5đ) Tìm các giá trị của m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x.

log (7x + ≥7) log (mx +4x m+ )

-HẾT -V-ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM : A-Trắc nghiệm : ( 4 đ )

Trang 3

C D B A B B A C C D

B-Tự luận : ( 6 đ )

Câu 1.(1,5 điểm)

A =

 ÷ − + ÷ ÷ + ÷

   

= ÷  ÷+

   

= 7

Câu 2: (3 điểm)

2a) 1đ

2

3

x

x x

x

 = − <

=

⇔ =

2b) 2 đ

2

2 lg lg

   

⇔  ÷ − ÷ − =

   

0,5

0,5

0,5

0.25 0.5 0.25

0.5 0.5

lg

lg

2

2 0 3

1

100

x

x

x

  =

 ÷ 

⇔  

 ÷ = − <

 

⇔ ÷ = = ÷

⇔ = − ⇔ =

Câu 3: (1,5điểm )

log (7x + ≥7) log (mx +4x m+ ) (*) Đk:

2

2

0

2 (1)

m

m m

+ + > ∀ ∈

>

⇔ ⇔ >

− <

¡

Để bpt (*) nghiệm đúng với mọi x thì

2

5

m v m m

− > <

⇔ ≤

So với đk (1) kết luận: m∈(2;5]

0.5

0.25

0.25

0.5

0.25 0.25 0.25

0.25

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:00

w