1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LOP 8 BAI TAP NANG CAO

4 4,6K 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hiện phép chia... Bài 1/ Rút gọn các biểu thức sau... Kiến thức Các phương pháp chứng minh đẳng thức PP1: Biến đổi 1 vế của đẳng thức rồi so sánh với vế kia PP2: Biến đổi 2 vế rồi s

Trang 1

ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 8 Bài tập trắc nghiệm

Bài 1 : Điền vào dấu chấm (…) để được hằng đẳng thức đúng

1/ 4+4y+ y2 = … ; 2/ 25x2-10xy+ y2=… ; 3/ (3x-1)2 = …

4/ (2+3y)(2-3y) = … ; 5/ (1-2x)3 = … ; 6/ 8x3+ 1 = …

7/ (2-3a)(4+6a+9a2) = … ; 8/ x2 – 2 = …

Bài 2 : Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết quả phân tích đa thức thành nhân tử

1) x(y-1) –y(y-1)

2) x2(y-1)+y2(1-y)

3) x(y-1)+(y-1)

4) x(y-1)-y+1

5) 10x(x-y)-6y(y-x)

6) (x+y)3-(x-y)3

7) x2-3x+xy-3y

8) x2-xy+x-y

9) x2+4x –y2+4

10) (3x-1)2-(x+3)2

11) 6x(x-3)+3-x

a) 2y(y2+3x2) b) (x-3)(x+y) c) 2(5x+3y)(x-y) d) (y-1)(x-1) e) (x+2+y)(x+2-y) f) (4x+2)(2x-4) g) (x-3)(6x-1) h) (y-1)(x-y) i) (x-y)(x+y)(y-1) j) (x+1)(y-1) k) (x-y)(x+1)

Bài 3: Xác định đúng sai trong các câu sau :

a) Nếu x =1 ; y = 0 thì GTBT x(x-y)+y(x-y) bằng 1

b) Điều kiện để phép chia x2005: x2n+1 thực hiện được là nN

và n >1002

c) (x-14 )2=(14 -x)2 với mọi x

d) Với nN; n≤ 2và x≠ 0 ta có x3: x2n-1 = x4-2n

e) Kết quả phép chia x3-3x2+x-3 cho x2+1 là x-3

f) X(x-2)+x-2 = 0 nếu x = 2 hoặc x = 1

g) Kết quả phép nhân (x-5)(2x+5) là 2x2 -25

h)Điều kiện để yn+1:y5 thực hiện được là n N và n≥ 4

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Dạng1:Thực hiện tính.

Bài 1/

1 5xy2(x – 3y) 2 (x + 2y)(x – y)

3 (x +5)(x2- 2x +3) 4 2x(x + 5)(x – 1)

5 (x – 2y)(x + 2y) 6 (x – 1)(x2 + x + 1)

Bài 2/ Thực hiện phép chia

1 12a3b2c:(- 4abc)

Trang 2

2 5x2y – 7xy2) : 2xy

3 (x2 – 7x +6) : (x -1)

4 (12x2y) – 25xy2 +3xy) :3xy

5 (x3 +3x2 +3x +1):(x+1)

6 (x2 -4y2) :(x +2y)

Dạng 2: Rút gọn biểu thức.

Bài 1/ Rút gọn các biểu thức sau

1 x(x-y) – (x+y)(x-y)

2 2a(a-1) – 2(a+1)2

3 (x + 2)2 - (x-1)2

4 x(x – 3)2 – x(x +5)(x – 2)

Bài 2/ Rút gọn các biểu thức sau

1 (x +2y)(x2-2xy +4y2) – (x-y)(x2 + xy +y2)

2 (x +1)(x-1)2 – (x+2)(x2-2x +4)

Bài 3/ Cho biểu thức

M = (2x +3)(2x -3) – 2(x +5)2 – 2(x -1)(x +2)

1 Rút gọn M

2 Tính giá trị của M tại x = 213

3 Tìm x để M = 0

Dạng 3: Tìm x

Bài 1/ Tìm x , biết:

1 x(x -1) – (x+2)2 = 1

2 (x+5)(x-3) – (x-2)2 = -1

3 x(2x-4) – (x-2)(2x+3)

Bài 2/ Tìm x , biết:

1 x(3x+2) +(x+1)2 –(2x-5)(2x+5) = -12

2 (x-1)(x2+x+1) – x(x-3)2 = 6x2

Bài 3/ Tìm x , biết:

1 x2-x = 0

2 (x+2)(x-3) –x-2 = 0

3 36x2 -49 = 0

4 3x3 – 27x = 0

Dạng 4: Phân tích đa thức thành nhân tử.

Bài 1/

1 3x +3

2 5x2 – 5

3 2a2 -4a +2

4 x2 -2x+2y-xy

5 (x2+1)2 – 4x2

6 x2-y2+2yz –z2

Bài 2/

1, x2-7x +5

2, 2y2-3y-5

3, 3x2+2x-5

4, x2-9x-10

5, 25x2-12x-13

6, x3+y3+z3-3xyz

Trang 3

BÀI TẬP NÂNG CAO

TOÁN TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

Bài 1 Cho x-y = 7 tính GTBT

A = x(x+2)+y(y-2)-2xy+37

B = x2(x+1)-y2(y-1)+xy-3xy(x-y+1)-95

C= x3-3xy(x-y)- y3-y2+2xy-y2

Gợi ý

Cách 1 : Từ gt  x = 7+y thay vào biểu thức rồi rút gọn biểu thức Cách 2:

1) A = x2+2x+y2-2y-2xy+37

A = (x-y)2+2(x-y)+37 thay số và tính

2)B = x3+x2-y3+y2+xy-3x2y+3xy2-3xy-95

B = x3 -3x2y+3xy2-y3 +x2-2xy+y2-95

B = (x-y)3+(x-y)2-95 thay số và tính

Bài 2 Cho x+2y = 5 Tính GTBT

M = x2+4y2-2x+10+4xy-4y

N = x3+6x2y+12xy2+8y3-12x-24y

Bài 3 : Cho x-y =7 Tính GTBT

Cho x+y = 5 tính GTBT

P = 3x2-2x+3y2-2y+6xy-100

Q = x3 +y3- 2x2-2y2+3xy(x+y)-4xy+3(x+y)+10

Bài 4 :

a) Cho x+y = 3 và x2+y2 = 5 tính GTBT E = x3+y3

b) Cho x-y = 5 và x2+y2 = 15 tính GTBT F = x3- y3

Bài 5 :

a) Cho a+b+c = 0 và a2+b2+c2 = 1 Tính GTBT T = a4+b4+c4

b) Cho a+b+c = 0 và a2+b2+c2 = 14 Tính GTBT K = a4+b4+c4

Bài 6 : Cho x+y = a và x2+y2 = b Tính GTBT R = x3+y3 theo a ; b

Bài 7 :

a) Cho a > b> 0 ; và 3a2+3b2 = 10ab Tính GTBT S = a a b b

b) Cho x> y> 0 ; và 2x2+2y2 = 5xy Tính GTBT S = x xy y

TOÁN TÌM GTLN VÀ GTNN

I Kiến thức

Q = A(x)2 + m ≥ m  Qmin = m khi A(x) = 0

P = - A(x)2 + m ≤ m  Pmax = m khi A(x) = 0

Bài 1 : Tìm GTNN của biểu thức

A = x2-2x-1 ; B = 4x2+4x+5 ; C = x2+x+1 ; D = x2-x

E = (x-1)(x+2)(x+3)(x+6)

Bài 2 Tìm GTLN của biểu thức

Trang 4

A = 2x-x2-4 ; B = x-x2+2 ; C = 12x-1- 4x2

Bài 3 : Cho M = 2x2+9y2-6xy -6x +2007

Tìm x ; y để M đạt GTNN

Gợi ý :

M = x2-6xy+9y2 +x2-6x+9+1998

Bài 4 : Cho N = 2x2+9y2-6xy -6x -12y+20

Tìm x ; y để M đạt GTNN

Gợi ý :

N = x2+(3x)2+22-6xy+2.x.2-2.3y.2+x2-10x+25+1995

N = (x-3y+2)2+(x-5)2+1995

Bài 5 : Tìm GTLN của biểu thức

Q = -x2+2xy-4y2+2x+10y-8

Gợi ý

Q = - (x2-2xy+4y2-2x-10y+8)

Q = -( x2-2xy+y2-2x+2y+1)+3y2-12y+7

TOÁN CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC

I Kiến thức

Các phương pháp chứng minh đẳng thức

PP1: Biến đổi 1 vế của đẳng thức rồi so sánh với vế kia

PP2: Biến đổi 2 vế rồi so sánh kết quả

PP3: Biến đổi tương đương ( cộng ; trừ , nhân ; chia cả hai vế với cùng 1 số khác 0; chuyển vế và đổi dấu các hạng tử…) để được đẳng thức luôn đúng

II Bài tập :

Bài 1 : Cho a 2 +b 2 +c 2 -ab-ac-bc = 0

Chứng minh a = b = c và ngược lại

Bài 2 : a , b, c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác thoả mãn

(a+b)(b+c)(c+a) = 8abc Chứng minh tam giác đã cho là tam giác đều Bài 3: Cho a+b+c = 1 và 111  0

c b

Bài 4: Cho 111 2

c b

c b a

Bài 5 : Cho a,b,c là 3 số nguyên dương thoả mãn a 3 +b 3 +c 3 -3abc = 0 Chứng minh a = b =c

Ngày đăng: 04/07/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w