Dao động điện từ riêng tự do của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V.. Đề TSCĐ_2007 Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm cảm thuần
Trang 1gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
ĐỀ ƠN TẬP LUYỆN THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2010 -2011
(ĐỀ SỐ 01)
(soạn lại theo đề thi tuyển sinh đại học từ năm 2007-2008)
Câu 1 (Đề TSCĐ_2007) Một mạch dao động LC cĩ điện trở thuần khơng đáng kể, tụ điện cĩ điện dung 5 µF
Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 4.10-5 J B 5.10-5 J C 9.10-5 J D 10-5 J
Câu 2 (Đề TSCĐ_2007) Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)
L và tụ điện C mắc nối tiếp Kí hiệu uR, uL,uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và
C Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là
A uR sớm pha
2
so với uL B uL sớm pha
2
so với uC
C uR trễ pha
2
so với uC D uC trễ pha π so với uL
Câu 3 (Đề TSCĐ_2007) Một con lắc đơn gồm sợi dây cĩ khối lượng khơng đáng kể, khơng dãn, cĩ chiều dài
l và viên bi nhỏ cĩ khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hồ ở nơi cĩ gia tốc trọng trường g
Nếu chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li độ gĩc α cĩ biểu thức là
Câu 4 Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch điện xoay chiều cĩ biểu thức: u110 2 cos(100 t V)( ) Hiệu điện thế hiệu dụng của đoạn mạch là:
Câu 5 Nguyên tắc tạo dịng điện xoay chiều dựa trên
Câu 6 (Đề TSCĐ_2007) Trên một sợi dây cĩ chiều dài l hai đầu cố định, đang cĩ sĩng dừng Trên dây cĩ
một bụng sĩng Biết vận tốc truyền sĩng trên dây là v khơng đổi Tần số của sĩng là
A 2v
l B
2
v
l C v
l D
4
v l
Câu 7 Một con lắc lị xo đặt nằm ngang dao động điều hịa với phương trình: x = 2,5cos(10 5 +
2
) (cm) Lấy g = 10m/s2.Lực lị xo vật m cĩ độ lớn nhỏ nhất là
HD: lị xo khơng biến dạng tại VTCB nên F = 0
Câu 8 Một con lắc lị xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật Độ giản tại vị trí cân
bằng la l Cho con lắc dao động điều hịa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A < l ) Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo cĩ độ lớn nhỏ nhất là:
A F = 0 B F = k(l-A) C F = k(A + l) D F = kl
Câu 9 (Đề TSCĐ_2007) Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc
khơng đổi) thì tần số dao động điều hồ của nĩ sẽ
A tăng vì tần số dao động điều hồ của nĩ tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường
Trang 2gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
B giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao
C khơng đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nĩ khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường
D tăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nĩ giảm
Câu 10 (Đề TSCĐ_2007) Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1 , S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sĩng cơ kết hợp, dao động điều hồ theo phương thẳng đứng cĩ tần số 15 Hz và luơn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sĩng khơng đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2 là
Câu 11 (Đề TSCĐ_2007) Một con lắc lị xo gồm vật cĩ khối lượng m và lị xo cĩ độ cứng k khơng đổi,
dao động điều hồ Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng
A 800 g B 200 g C 50 g D 100 g
Câu 12 Hiệu chiều dài của hai con lắc đơn là 28cm Trong cùng một thời gian con lắc thứ nhất thực hiện được 6 dao động, con lác thứ hai thực hiện được 8 dao động Chiều dài dây treo của hai con lắc đĩ là: A) 48cm và 76cm B) 36cm và 64cm C) 20cm và 48cm D) 50cm và 78cm
Câu 13 Chọn đáp số đúng: Tại cùng một nơi con lắc đơn cĩ chiều dài l1 dao động với chu kì T1 =
0,3s, con lắc đơn cĩ chiều dài l2 dao động với chu kì T2 = 0,4s Tại nơi đĩ chu kì dao động của con lắc đơn cĩ chiều dài l = l1 + l2 là:( biên độ các dao động là nhỏ)
A) T = 0,7 s B) T = 0,1 s C) T = 0,5 s D) T = 0,12 s
Câu 14 (Đề TSCĐ_2007) Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh một hiệu điện thế xoay
chiều
u=Usinωt Kí hiệu UR,UL,UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C Nếu UR = 1
2UL =UC thì dịng điện qua đoạn mạch
A sớm pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
B trễ pha
4
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
C sớm pha
4
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D trễ pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Câu 15 Sĩng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 8 m/s Phương trình dao động của nguồn A: UA = 3cos100πt (cm) Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 24cm là:
a.UM = 3cos100πt b UM = -3cos100πt
c UM = 3cos(100πt - 0,6π) d UM = 3cos100πt
HD: v.2 0,16m u Acos(2 ft- 2 d ) 2 os(100 t-3 )c 2 os(100 t)c
Câu 16 Tạo sĩng ngang trên một dây đàn hồi 0x Một điểm M cách nguồn phát sĩng O một khoảng d =
50 cm cĩ phương trình dao động UM = 2sinπ(t – l/20 ) cm, vận tốc truyền sĩng trên dây là 10 m/s Phương trình dao động của nguồn O là:
a U0 = 2cosπ(t + l/20) b U0 = 2cos(πt – π/20 ) c U0 = 2cos(πt – π/20 ) d U0 = 2cosπt
HD: v.2 20m u0 Acos(2 ft+2 d ) 2 os( t- / 20c / 20) 2 os( t)c
Trang 3gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
Câu 17 (Đề TSCĐ_2007) Đặt hiệu điện thế u=125 2 cos100πt(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện
trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) cĩ độ tự cảm L= 0, 4
H và ampe kế nhiệt mắc nối tiếp
Biết ampe kế cĩ điện trở khơng đáng kể Số chỉ của ampe kế là
A 1,8 A B 2,5 A C 2,0 A D 3,5 A
Câu 18 (theo Đề TSCĐ_2007) Đặt hiệu điện thế u = U0 cosωt với U0,ω khơng đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC khơng phân nhánh Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và hai đầu tụ điện là 60 V Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A 220 V B 140 V C 100 V D 260 V
Câu 19 Một sĩng cơ học truyền trong một mơi trường, tính chất nào dưới đây độc lập với các tính chất khác
A Vận tốc truyền B Bước sĩng C Tần số D tất cả đều phụ thuộc nhau
Câu 20 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nĩi về sĩng cơ học?
A Sĩng cơ học là sự lan truyền các phần tử vật chất theo thời gian
B Sĩng cơ học là sự lan truyền của các dao động theo ghời gian trong một mơi trường vật chất
C Sĩng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong khơng gian
D Sĩng cơ học là sự lan truyền của biên độ dao động theo thời gian trong một mơi trường vật chất
Câu 21 (theo Đề TSCĐ_2007) Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u=5 2 cosωt (V) với ω khơng đổi
vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) cĩ độ tự cảm L, tụ điện cĩ điện dung C thì dịng điện qua mỗi phần tử trên đều cĩ giá trị hiệu dụng bằng 50 mA Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
Câu 22 (theo Đề TSCĐ_2007) Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở
thuần, cuộn dây hoặc tụ điện Khi đặt hiệu điện thế u=U0 cos(ωt+
6
) lên hai đầu A và B thì dịng điện trong mạch cĩ biểu thức i=I0 cos(ωt −/ 3) Đoạn mạch AB chứa
C cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) D cuộn dây cĩ điện trở thuần
Câu 23 Dịng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ cĩ điện trở thuần
A cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và cĩ pha ban đầu luơn bằng 0
B cĩ giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch
C cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
D luơn lệch pha
2
so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
Câu 24 (Đề TSCĐ_2007) Tại một nơi, chu kì dao động điều hồ của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi
tăng chiều dài của con lắc thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hồ của nĩ là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
A 101 cm B 99 cm C 98 cm D 100 cm
Câu 25 (Đề TSCĐ_2007) Khi sĩng âm truyền từ mơi trường khơng khí vào mơi trường nước thì
A tần số của nĩ khơng thay đổi B bước sĩng của nĩ khơng thay đổi
C chu kì của nĩ tăng D bước sĩng của nĩ giảm
Câu 26 (Đề TSCĐ_2007) Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về dao động cơ học?
A Biên độ dao động cưỡng bức của một hệ cơ học khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng (sự cộng
Trang 4gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
hưởng) khơng phụ thuộc vào lực cản của mơi trường
B Tần số dao động cưỡng bức của một hệ cơ học bằng tần số của ngoại lực điều hồ tác dụng lên
hệ ấy
C Hiện tượng cộng hưởng (sự cộng hưởng) xảy ra khi tần số của ngoại lực điều hồ bằng tần số
dao động riêng của hệ
D Tần số dao động tự do của một hệ cơ học là tần số dao động riêng của hệ ấy
Câu 27 Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình x = 6cos(π t + π/2) cm Ở thời điểm t = ½ s chất điểm ở vị trí nào, cĩ vận tốc bằng bao nhiêu?
a x = 0, v = 6π cm/s b x = 0, v = -6π cm/s c x = 6 cm, v = 0 d x = -6 cm, v = 0
Câu 28 Chu kì của một dao động là
A Số lần dao động thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định
B Khoảng thời gian mà hệ dao động điều hịa
C Khoảng thời gian mà sau đĩ dao động lặp lại như cũ
D Khoảng thời gian ngắn nhất mà sau đĩ trạng thái dao động lặp lại như cũ
Câu 29 (Theo đề TSĐH 2007).Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ cĩ tụ điện thì hiệu điện thế ở hai
đầu đoạn mạch (OT12R)
A sớm pha / 2 so với cường độ dịng điện B trễ pha / 4so với cường độ dịng điện
C trễ pha so / 2với cường độ dịng điện D sớm pha / 4so với cường độ dịng điện
Câu 30 (Theo đề TSĐH 2007).Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A với tần số bằng tần số dao động riêng B với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C với tần số lớn hơn tần số dao động riêng D mà khơng chịu ngoại lực tác dụng
Câu 31 (I) Trong đoạn mạch chỉ cĩ cuộn dây thuần cĩ cảm kháng, dịng điện luơn chậm pha hơn hiệu điên thế một gĩc
2
Vì (II) dịng điện qua cuộn dây tính bằng biểu thức: I U
ZL
Chọn các đáp án phù hợp sau:
A Phát biểu (I) và (II) đều đúng, chúng cĩ tương ứng với nhau
B Phát biểu (I) và (II) đều sai
C Phát biểu (I) và (II) đều đúng, nhưng khơng tương ứng với nhau
D Phát biểu I đúng, phát biểu II sai
Câu 32 Điều nào sau đây là đúng khi nĩi về đoạn mạch điện xoay chiều chỉ cĩ cuộn dây thuần cảm kháng
D Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào nĩ
Câu 33 (Theo đề TSĐH 2007).Nhận định nào sau đây sai khi nĩi về dao động cơ học tắt dần?
A Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
B Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh
C Dao động tắt dần là dao động cĩ biên độ giảm dần theo thời gian
D Dao động tắt dần cĩ động năng giảm dần cịn thế năng biến thiên điều hịa
12 nâng cao
Câu 34 (Đề TSCĐ_2007) Thanh AB mảnh, đồng chất, tiết diện đều cĩ chiều dài 60 cm, khối lượng m Vật
nhỏ cĩ khối lượng 2m được gắn ở đầu A của thanh Trọng tâm của hệ cách đầu B của thanh một khoảng là
Trang 5gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
gv- VÕ QUÝ THỦ
ĐỊA CHỈ: quyhtugl@yahoo.com.vn
Câu 35 (Đề TSCĐ_2007) Ban đầu một vận động viên trượt băng nghệ thuật hai tay dang rộng đang thực
hiện động tác quay quanh trục thẳng đứng đi qua trọng tâm của người đĩ Bỏ qua mọi ma sát ảnh hướng đến
sự quay Sau đĩ vận động viên khép tay lại thì chuyển động quay sẽ
A dừng lại ngay B quay nhanh hơn C quay chậm lại D khơng thay đổi
Câu 36 (Đề TSCĐ_2007) Một thanh OA đồng chất, tiết diện đều, cĩ khối lượng 1 kg Thanh cĩ thể quay
quanh một trục cố định theo phương ngang đi qua đầu O và vuơng gĩc với thanh Đầu A của thanh được treo bằng sợi dây cĩ khối lượng khơng đáng kể Bỏ qua ma sát ở trục quay, lấy g = 10 m/s2 Khi thanh ở
trạng thái cân bằng theo phương ngang thì dây treo thẳng đứng, vậy lực căng của dây là
Câu 37 (Đề TSCĐ_2007) Tác dụng một ngẫu lực lên thanh MN đặt trên sàn nằm ngang Thanh MN
khơng cĩ trục
quay cố định Bỏ qua ma sát giữa thanh và sàn Nếu mặt phẳng chứa ngẫu lực (mặt phẳng ngẫu lực)
song song với sàn thì thanh sẽ quay quanh trục đi qua
A đầu M và vuơng gĩc với mặt phẳng ngẫu lực
B trọng tâm của thanh và vuơng gĩc với mặt phẳng ngẫu lực
C đầu N và vuơng gĩc với mặt phẳng ngẫu lực
D điểm bất kì trên thanh và vuơng gĩc với mặt phẳng ngẫu lực
Câu 38 (Đề TSCĐ_2007) Một vật rắn cĩ momen quán tính đối với một trục quay ∆ cố định xuyên qua vật
là 5.10-3 kg.m2 Vật quay đều quanh trục quay ∆ với vận tốc gĩc 600 vịng/phút Lấy π2 =10, động năng quay của vật là