1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Toán_11 HK_II số 9

8 163 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 504,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng đi qua M và song song với P.. Đường thẳng đi qua M và vuông góc với P.. Mặt phẳng đi qua M và song song với P.. Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với P.. Trong hình lăng trụ đứ

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN Khối 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

§Ò thi m«n To¸n 11 n©ng cao

MÃ §Ò: 01

I Phần trắc nghiệm ( 4 điểm, 30 phút)

Chọn phương án đúng:

C©u 1 :

x

L

x

→+∞

=

+ Khi đó:

2

C©u 2 :

Cho

5

(2 n) (2 1)

= lim

1 4

n M

n

4

M =

C©u 3 :

Cho

3

3 lim

3

x

x L

x

=

− , khi đó :

C©u 4 :

Cho dãy số (un) với un = n 1

n ) 1 ( n

) 1 ( n

+

− +

− +

,∀ n ∈ N Khi đó

A u3 =

13

8

B u3 = 1 C u3 = 3

C©u 5 : Trong không gian cho điểm M và mặt phẳng (P), khi đó có duy nhất:

A Đường thẳng đi qua M và song song với (P).

B Đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P).

C Mặt phẳng đi qua M và song song với (P).

D Mặt phẳng đi qua M và vuông góc với (P).

C©u 6 : Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Trong hình lăng trụ đứng các mặt bên là hình bình hành.

B Trong hình lăng trụ đứng tất cả các mặt là hình chữ nhật.

C Trong hình lăng trụ đứng tất cả các mặt là hình thoi.

D Trong hình lăng trụ đứng tất cả các mặt bên là hình chữ nhật.

C©u 7 : Một hình hộp chữ nhật có các kích thước là 3 ; 4 và 5 Khi đó đường chéo của hình hộp

có độ dài là:

2 1

lim

x

x x M

x x

=

− − Khi đó:

3

2

2

C©u 9 : Tổng diện tích các mặt của tứ diện đều có cạnh bằng a là:

Trang 2

A. sin( 2− x2 +1) B. −sin(2x2+1) C. sin 4x D. −4 sin(2x x2+1)

C©u 11 :

Cho lim ( 3)

x

→+∞

A. L= −2 B. L= −∞ C. L= +∞ D. L=0

C©u 12 : Cho hàm số f x( )= x3−2x−1 Giá trị của x để f x'( ) <0 là:

2

C©u 13 : Trong không gian cho các đường thẳng a và b, các mặt phẳng (P) và (Q)

A Nếu a ⊥b, a ⊥(P) thì b//(P) B Nếu a//(P) và a//(Q) thì (P)//(Q)

C Nếu a ⊥(P) và a ⊥(Q) thì (P)//(Q) D Nếu a // b và a ⊥(P) thì b ⊥(P)

C©u 14 : Cho hàm số y = tan2x Khi đó đạo hàm của hàm số là:

A. 22

cos 2x

2

2

2

C©u 15 : Cho hình tứ diện đều ABCD, (P) là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB Khi đó:

A (P) // CD B (P) ⊥CD C. (P) chứa cạnh CD D (P) cắt CD C©u 16 : Cho hàm số f x( ) 2= x2+3 Khi đó f'( )−1 bằng:

§Ò thi m«n To¸n 11 n©ng cao

II Phần tự luận (6 điểm, 60 phút)

Câu 1.(1đ) Tính giới hạn các hàm số sau

2 2

2 ) lim(2 5 4); ) lim

2

x x

x

+

Câu 2 (1đ) a) Dùng định nghĩa xét tính liên tục của hàm số y=x2+3x−2 tại x0 =3

b) Chứng minh rằng phương trình x3−5x+ =7 0 có ít nhất một nghiệm trên khoảng (− −3; 2)

Câu 3 (1đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a y) =sin(2x+1)

2

)

b y

x

=

Câu 4 (1đ) Cho (C) là đồ thị của hàm số y= f x( )=x3−2x2+ −x 1

a Giải bất phương trình f x'( ) 0<

b Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(1; 1)−

Câu 5.(2đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD) Gọi I là trung điểm của cạnh SC

a) Chứng minh AI ⊥ BD

b) (BID) ⊥ (ABCD)

c) Tính diện tích tam giác BID biết SA = AB = a

Trang 3

Môn Toán 11 nõng cao

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn Toán 11 nõng cao

Mó đề : 01

Trang 4

Môn Toán 11 nâng cao (Đề số 1)

L

u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai:

  ⊗

- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô đúng : 

01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

Trang 5

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Toán 11 nâng cao

Đề số : 1 01

02

03

04

05

06

07

08

09

10

11

12

13

14

15

16

II Tự luận: (6 điểm)

2

1

1 ) lim(2 5 4) 11

x

2

2

2

1 ) lim (2 ) 6; lim ( 2) 0, 2 0 2

2

lim

2

x

x

+

0,5đ

0,5đ

2a) Đặt f(x)=x2+3x-2, khi đú lim ( ) lim(3 3 2 3 2) 16

và f(3)=32+3.3-2=18 nờn lim ( )3 (3)

→ = Vậy hàm số f(x)=x2+3x-2 liờn tục tại

x0=3

0,5đ

2b) Hàm số f(x) =x3-5x+7 liờn tục trờn R

Trang 6

3a) y’=[sin(2x+1) ]’=(2x+1)’.cos(2x+1)=2cos(2x+1) 0,5đ

2

2

2 3 (3 2 1) '(2 3) (3 2 1).(2 3) '

(2 3)

b y

x

x

2 2

2

2

x

x

=

=

0,25 đ

0,25đ

4a) f’(x) =3x2-4x+1, f’(x)<0 ⇔ 3x2-4x+1 <0 ⇔ 1

1

4b) Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M(1;-1) là

y=f’(1)(x-1)-1(*)

Do f’(x)=3x2-4x+1 nên f’(-1)=8, thế f’(-1)=8 vào (*) ta được phương trình tiếp tuyến

cần tìm là y=8x-9

0,25đ

0,25đ

O I S

B A

Vẽ hình 0,5đ

5a) Do ABCD là hình vuông nên BD ⊥AC, mặt khác SA ⊥(ABCD) nên

SA ⊥BD, suy ra BD ⊥(ASC) Vậy AI ⊥ BD

0,5đ

5b) Gọi O là giao điểm của AC và BD khi đó O là trung điểm của AC nên OI là

đường trung bình của tam giác SAC, ta có OI //SA

Theo giả thiết SA ⊥(ABCD) do đó OI ⊥(ABCD) suy ra (BID) ⊥(ABCD)

0,25đ

0,25đ

0

2

2 2 sin 45

2

BID

0,25đ

0,25đ

Ngày đăng: 04/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w