Xác định CTPT và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?. Câu 5: 1,5đ đẳng của A, CTPT, CTCT.
Trang 1THI HỌC KỲ II
MÔN: HÓA HỌC 11NC
Câu 1: (2.0đ)
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện (nếu có):
C2H2 → C6H6→ C6H5Br → C6H5ONa → C6H5OH
C2H6→ C2H5Cl → C2H5OH →CH3CHO
Câu 2: (1,0đ)
Trình bày phương pháp hóa học dùng để nhận biết các dung dịch không màu sau, viết PTHH minh họa: glyxerol, anđehyt axetic; ancol etylic
Câu 3: (1,0đ)
Gọi tên các hợp chất có CTCT sau:
Câu 4: (1,0đ)
Viết CTCT của các hợp chất có tên gọi sau:
Câu 5: (2,0đ)
Một hỗn hợp X gồm hai rượu no đơn chức A, B đồng đẳng liên tiếp nhau Đốt cháy 0,2 mol
X cần 10,08 lit Oxi ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định CTPT và khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu?
Câu 5: (1,5đ)
đẳng của A, CTPT, CTCT Lượng A nói trên có thể làm mất màu bao nhiêu lit nước Brom 0,1 M?
Câu 6: (1,5đ)
Chất hữu cơ A chỉ chứa Cacbon, Hydro, Oxi và chỉ có một loại nhóm chức Cho 0,90 gam
(Cho biết: C = 12; O = 16; H = 1)
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 2
ĐÁP ÁN HỌC KỲ II MÔN: HÓA HỌC 11NC
Câu 1: (2.0đ)
Hoàn thành chuỗi phản ứng, ghi rõ điều kiện (nếu có):
Câu 2: (1,0đ)
2C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu+ 2H2O
Câu 3: (1,0đ)
Gọi tên các hợp chất có CTCT sau:
a) 2,3-đimetyl pentan c) etyl phenyl xeton
Câu 4: (1,0đ)
Viết CTCT của các hợp chất có tên gọi sau:
CH3
CH3 OH
Câu 5: (2,0đ)
CnH2n+2O + 3n/2 O2 nCO2 + (n+1)H2O
1 3n/2
0,2 0,45
CH3OH + 3/2 O2 CO2 + 2H2O
x 1,5x
600 o C
C hoạt tính
Bột Fe
Ni, t o
a/s
t o
Trang 3C2H5OH + 3O2 2CO2 + 3H2O
y 3y
x + y = 0,2 x = 0,1 (mol) m = 0,1.32 = 3,2 (g)
1,5x + 3y = 0,45 y = 0,1 (mol) m = 0,1.46 = 4,6 (g)
Câu 5: (1,5đ)
n = 17,6/44 = 0,4 (mol)
n = 3,6/18 = 0,2 (mol)
n < n ⇒ A là ankin
CnH2n-2 + (3n-1)/2 O2 nCO2 + (n-1)H2O
0,4 0,2
n = 0,4/2 = 0,2 (mol)
C2H2 + 2Br2 C2H2Br4
0,2 0,4
V = 0,4/0,1 = 4 (lit)
Câu 6: (1,5đ)
0,20 mol A kết hợp với Hyđro phải tạo ra 0,20 mol ancol B
0,2 0,2
⇒ x = 2
Vậy B là ancol hai chức và A là anđehyt hai chức
0,05
Manđehyt = 0,9/0,0125 = 72 (g/mol)
-HẾT -CO 2
H 2 O
H 2 O CO 2
C 2 H 2
Br 2
C 2 H 5 OH
⇒