1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài thực hành Matlab

21 983 8
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài thực hành matlab
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Bài thực hành
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 142,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài thực hành Matlab

Trang 1

BÀI THỰC HÀNH MATLAB 2

Mục ñích: Cho sinh viên làm quen với một số lệnh xử lý chuỗi, lệnh/hàm logic, lệnh dùng cho lập trình trong Matlab Ngoài ra sinh viên thực hành viết một số chương trình ñơn giản

Phần 1 Thực hành một số lệnh xử lý chuỗi, hàm logic

s: chuỗi ký tự, hoặc là tên biến chứa chuỗi ký tự

a: số âm, hoặc là tên biến chứa số âm

x: trị tuyệt ñối của a

Trang 3

a) Công dụng:

Chuyển số nguyên sang dạng chuỗi

Chuyển các ký tự trong một chuỗi sang số thứ tự tương ứng trong bảng mã ASCII

b) Cú pháp:

kq = INT

c) Giải thích:

kq: biến STR(n)chứa kết quả

n: tên biến cần chuyển

Nếu n là số nguyên thì kq là chuỗi ký số

Nếu n là chuỗi ký tự thì kq là số tương ứng trong bảng mã ASCII

kq: biến chứa kết quả

n: tên biến cần kiểm tra

Trang 4

b: biến chứa kết quả

s: tên biến chứa chuỗi ký tự hay chuỗi ký tự

Chuyễn số thực sang dạng chuỗi

Chuyển các ký tự trong một chuỗi sang số thứ tự tương ứng trong bảng mã ASCII

b) Cú pháp:

kq = num2tr(n)

c) Giải thích:

kq: biến chứa kết quả

n: tên biến cần chuyển

Nếu n là số thực thì kq là số tương ứng trong bảng mã ASCII

Trang 6

b: biến chứa kết quả

s: tên biến chứa chuỗi ký tự

y: biến chứa kết quả

x: tên vedtor hay ma trận

Trang 7

y: biến chứa kết quả

x: tên vector, hay ma trận

Trang 8

item: là tên file hay tên biến

e: biến chứa giá trị trả về

0 item không tồn tại trong vùng làm việc

1 item là biến ñang tồn tại trong vùng làm việc

2 item ñang tồn tại trên ñĩa (chỉ kiểm tra trong thư mục hiện hành)

3 item là MEX-file notes/1600/1605.html)

(http://www.mathworks.com/support/tech-4 item là file ñược dịch từ phần mềm Simulink

5 item là hàm của Matlab

Trang 9

k: chỉ vị trí của phần tử cần tìm trong vector

i,j: chỉ số hàng và số cột tương ứng của phần tử cần tìm

s: chứa giá trị của phần tử cần tìm

x: tên vector, ma trận hay là yêu cầu ñề ra Nếu không nêu ra yêu cầu thì mặc nhiên là tìm các phần tử khác 0

Trang 10

kq: biến chứa kết quả

Nếu ‘string’ là các ký số thì chuyển thành những con số

Nếu ‘string’ là câu lệnh thì chuyển thành các lệnh thi hành ñược d) Ví dụ:

Trang 11

ðiểm 0 của hàm số là ñiểm (0,x), ñây cũng chính là nghiệm của hàm số Nếu hàm số

có nhiều nghiệm thì sẽ tìm ñược nghiệm gần giá trị x0

Trang 13

m: biến chứa kết qủa

a: tên vector hay ma trận cần tính giá trị trung bình Nếu a là ma trận thì tính giá trị trung bình của mỗi cột d) Ví dụ:

Trang 15

c) Giải thích:

p: biến chứa kết quả

x: tên ma trận hay dãy số

Nếu là ma trận nhân từng phần tử cuả mỗi cột d) Ví dụ:

kq: biến chưá kết quả

i: số thứ tự cuả phần tử trước khi sắp xếp

Nếu x là ma trận thì sắp xếp theo thứ tự tăng dần của từng cột

d) Ví dụ:

a = 2 8 5 6 -3 9

kq = sort(a)

kq = -3 2 5 6 8 9 [kq,i] = sort(a)

Trang 17

Chú ý: Sinh viên phải viết các chương trình (các file chương trình có phần mở rộng m)

for biến ñiều khiển = giá trị ñầu : giá trị cuối,

thực hiện công việc;

Chung toi xin chao cac ban

Chung toi xin chao cac ban

Chung toi xin chao cac ban

Chung toi xin chao cac ban

Chung toi xin chao cac ban

Trang 18

b) Cú pháp:

tên biến = input (‘promt’)

tên biến = input (‘promt’, ‘s’)

c) Giải thích:

tên biến, là nơi lưu giá trị ngập vào

‘promt’: chuỗi ký tự muốn nhập vào

‘s’: cho biết giá trị nhập vào là nhiều ký tự

d) Ví dụ1:

x = input(‘nhập giá trị của biến x: ’)

nhập giá trị của biến x: 5

x = 5 e) Ví dụ2:

trả_lời = input(‘bạn có muốn tiếp tục không ? ’,’s’)

bạn có muốn tiếp tục không ? không

thực hiện công việc 1;

elseif biểu thức luận lý 2

thực hiện công việc 2;

Trang 19

tên menu: là tiêu ñề của menu

tên biến: là nơi cất giá trị nhận ñược sau khi chọn chức năng của menu

Chức năng 1, 2, ….,n:khi chọn chức năng nào thì tên biến có giá trị là số thứ tự của chức năng ñó

pause off: tắt chức năng pause

pause (n): dừng chương trình tại n giây

d) Ví dụ:

for n = 1 : 3;

Trang 20

disp(‘Press any key to continue…’) pause

end

Press any key to continue…

Press any key to continue…

Press any key to continue…

while biểu thức luận lý

thực hiện công việc;

Trang 21

Phần 4 Thực hành viết chương trình trong Matlab

Thực hiện viết một chương trình với yêu cầu như sau:

Viết chương trình cho phép nhập vào một số n và thực hiện như sau:

a) Nếu n<0 thì in thông báo chương trình không thực hiện trong trường hợp n<0 b) Nếu n>0 thì lấy số nguyên n1 lớn nhất nhỏ hơn n,

• Nếu n1 là số lẻ thì tính tổng s1=1+3+5+ +n1, in thông báo cho biết n1 là số lẻ ñồng thời cho biết tổng s1

• Nếu n1 là chẵn thì tính s2=2+4+6+ +n, in thông báo cho biết n1 là số chẵn ñồng thời cho biết tổng s2

• Nếu n1=0 thì in in thông báo cho biết n1 bằng 0

c) Trong trường hợp n <>0 thì tiếp tực chương trình với yêu cầu nhập số n mới

d) Nếu n=0 thì in lời cảm ơn và dừng chương trình lại

Ngày đăng: 13/09/2012, 10:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mô hình = mean(a) c) Giải thích:  - Bài thực hành Matlab
h ình = mean(a) c) Giải thích: (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w