Xác định CTPT của hai rợu và thành phần % khối lợng của hỗn hợp X.. Xác định a và thành phần % khối lợng của hai rợu trong hỗn hợp, biết tỉ khối hơi của mỗi rợu so với oxi đều nhỏ hơn 2.
Trang 1Bài tập rợu Bài i:
Câu 1: Cho 18,8 gam hỗn hợp hai rợu metylic và etylic tác dụng với Na d thu đợc 5,6 lit khí
(đktc) Xác định % mỗi rợu trong hỗn hợp
Câu 2: Một rợu no đa chức X mạch hở có n nguyên tử C và m nhóm OH trong cấu tạo phân
tử Cho 7,6 g rợu trên phản ứng với lợng Na d thu đợc 2,24 lit khí (đktc)
a) Lập biểu thức liên hệ giữa n và m
b) Cho n = m+1 Tìm CTPT của rợu X từ đó suy ra CTCT
Câu 3: Cho hai rợu qua H2SO4 đặc và đun nóng thu đợc một hỗn hợp các ete Lấy một trong
các ete đem đốt cháy thì thấy rằng tỉ lệ số mol ete : O2: CO2: H2O = 0,5: 2,75: 2: 2 Tìm CTCT của rợu và các ete
Câu 4: Bốn hợp chất hữu cơ A,B,C,D có KLPT lập thành cấp số cộng và mạch các bon liên
tục Đốt cháy một trong 4 chất trên đều thu đợc tỉ lệ CO2 và hơi nớc theo khối lợng là 1,8333
a) Xác định CTCT của A,B,C,D biết C có phản ứng với Cu(OH)2
b) Từ A điều chế B,C,D
Bài ii:
Câu 1: Hỗn hợp X chứa glyxerin và hai rợu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.
Cho 8,75 gam X tác dụng với Na thu đợc 2,52 lit H2(đktc) Mặt khác 14 gam X có thể hoà tan hết 3,92 gam Cu(OH)2 Xác định CTPT của hai rợu và thành phần % khối lợng của hỗn hợp X
Câu 2: Avà B là hai rợu đơn chức có cùng số C trong đó A là rợu no, B là rợu không no có một
nối đôi Hỗn hợp X gồm 3 gam A và 2,9 gam B Cho hỗn hợp X tác dụng với Na d sinh ra 0,05 mol H2 Xác định A, B
Câu 3 : Đốt cháy 23 gam một hợp chất hữu cơ A thu đợc 44 gam CO2 và 27 gam nớc.
a) Chứng minh rằng A là hợp chất no có chứa oxi
b) Xác định CTCT của A biết rằng A tác dụng với Na tạo ra khí H2
c) Hỗn hợp X gồm A và một hợp chất B thuộc cùng dãy đồng đẳng với A, khối lợng của X bằng 18,8 gam X tác dụng với Na d tạo ra 5,6 lit H2(đktc) Xác định B và thành phần % số mol trong hỗn hợp X
Câu 4: Cho một bình kín dung tích 3,2 lít chứa hỗn hợp 3 rợu đơn chức A, B, C và 2,688 g
O2 Nhiệt độ và áp suất trong bình là 109,20C và 0,98 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy hết rợu, sau đó đa nhiệt độ bình về 136,5 oC, áp suất trong bình lúc này là P Cho tất cả các khí trong bình sau khi đốt cháy lần lợt qua bình 1đợng H2SO4 đặc và bình hai đựng KOH Sau thí nghiệm thấy khối lợng bình 1 tăng 0,756 g còn bình 2 tăng 1,232 gam
a) Tính P
b) Xác định CTCT của A,B,C biết B và C có cùng số nguyên tử C và số mol của rợu A bằng 5/3 tổng số mol của các rợu B và C
Bài iii:
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai rợu thuộc cùng dãy đồng đẳng của rợu metylic
thu đợc 70,4 gam CO2 và 39,6 gam nớc Xác định a và thành phần % khối lợng của hai rợu trong hỗn hợp, biết tỉ khối hơi của mỗi rợu so với oxi đều nhỏ hơn 2
Câu 2: : Đun hỗn hợp hai rợu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc 5,4 gam nớc và tạo thành 22,2 gam hỗn hợp 3 ete có cùng số mol Xác định CTPT mỗi rợu và khối lợng mỗi rợu
Câu 3: Hoá hơi hoàn toàn 4,28 gam hỗn hợp hai rợu A và B ở 81,9oC và 1,3 atm đợc thể tích 1,568 lít Cho hỗn hợp rợu này tác dụng với kali d thu đợc 1,232 lít H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn lợng rợu đó thu đợc 7,48 g CO2 Xác định CTCT và khối lợng mỗi rợu, biết rằng số nhóm chức trong B nhiều hơn trong A là một đơn vị
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn m(g) hỗn hợp hai rợu đơn chức cùng một dãy đồng đẳng thu đợc
3,52g CO2 và 1,98g H2O
a) Tính m
b) Oxi hoá m g hỗn hợp 2 rợu trên bằng CuO (phản ứng hoàn toàn) rồi cho sản phẩm phản ứng với Ag2O/NH3 d thu đợc 2,16 g Ag Tìm CTCT 2 rợu và thành phần % theo kl mỗi rợu
Bài iv:
Câu 1: D là rợu no đơn chức Hơi của 1,5 gam D với O2 d chiếm 3,36 lit (đktc) Đốt cháy hỗn
hợp này đợc 7 lit khí ở 2730C, 912mmHg Xác định công thức phân tử D
Câu 2: 3,39 gam hỗn hợp A gồm 2 rợu no đơn chức tác dụng với Na d sinh ra 0,672 lit H2
(đktc)
a) Tính thể tích CO2 và H2O sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn lợng rợu trên Tính thể tích oxi cần thiết cho phản ứng cháy
b) Đun nóng A với H2SO4 đặc ở 1400C Tính metesinh ra và xác định khối lợng phân tử trung bình của hỗn hợp ete đó
c) Xác định CTPT và khối lợng của mỗi rợu, nếu chúng là đồng đẳng liên tiếp
Câu 3: Cho 3 rợu đơn chức liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có khối lợng phân tử trung
bình bằng 54 Khi sắp xếp các rợu trên theo thứ tự KLPT tăng dần thì số mol của chúng lập thành một cấp số nhân có q=1/2 trong đó rợu nhẹ nhất có số mol lớn nhất
a) Xác định các rợu và % theo khối lợng của chúng
Trang 2b) Tính số gam ete tạo thành khi đun 6,75 gam hỗn hợp trên với H2SO4 đặc ở 1400C.
Câu 4: Có 2,24 lit (đktc) 2 anken là đồng đẳng liên tiếp đợc chia làm 2 phần bằng nhau.
- Phần 1 đem đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm cháy qua dung dịch chứa 0,1 mol Ca(OH)2 thu đợc 7,5 gam kết tủa Xác định hai anken và % theo khối lợng mỗi chất
- Phần 2 cho tác dụng hoàn toàn với nớc có xúc tác thu đợc hỗn hợp 2 rợu Đun nóng hỗn hợp 2 rợu với H2SO4 đặc ở 1400C một thời gian thu đợc 1,25 gam hỗn hợp
3 ete Hoá hơi lợng ete thu đợc 0,42 lit ở 1360C và 1,2 atm Xác định hiệu suất mỗi rợu thành ete
Bài V:
Câu 1: Cho 11 gam hỗn hợp hai rợu no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng hết với
Na thu đợc 3,36 lít H2 (đktc) Viết CTPT và CTCT và tính thành phần % theo khối lợng của hai rợu trên
Câu 2: Có hỗn hợp X gồm ba rợu đơn chức mạch hở là đồng đẳng liên tiếp cho tác dụng với
Na d thu đợc 0,896 lit H2 (đktc) và 5,09 gam hỗn hợp ancolat
a) Xác định CTPT các rợu
b) Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 1700C tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
đợc hỗn hợp anken có KLPT trung bình bằng 33,25 Xác định khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp X
c) Tính khối lợng phân tử trung bình của hỗn hợp 6 ete thu đợc khi đun X với H2SO4
đặc ở 1400C
Câu 3: Một hỗn hợp X gồm 3 rợu đơn chức thuộc cùng một dãy đồng đẳng Đốt cháy m gam
hỗn hợp X thu đợc 4,4 gam CO2 và 2,7 gam H2O
a) Tìm CTTQ của 3 rợu này
b) Tính khối lợng chung m của 3 rợu
c) Tính thể tích H2 (đktc) thu đợc khi cho 4,6 gam X tác dụng với Na d
d) Xác định CTCT của 3 rợu biết rằng khi đun X với H2SO4 đặc ta chỉ thu đợc 1 anken
có số cacbon n < 4
Câu 4 : a) Làm bay hơi 120 gam propanol và cho hơi rợu đi qua Al2O3 đun nóng Hỗn hợp khí
thu đợc sau phản ứng ( gồm rợu d, ete, anken và nớc) đa về 00C tạo ra chất lỏng A và một khí B
Một nửa A cho tác dụng với Na d tạo ra 2,688 lit H2 (54,60C, 1atm)
Khí B qua bình nớc Br2 ( 8 lit 0,2 M) thì lợng brom còn d tác dụng vừa đủ với 132,8gam KI Tính hiệu suất phản ứng khử nớc của rợu, khối lợng ete và anken thu đợc, độ tăng khối lợng bình nớc Br2
b) Một hỗn hợp X gồm propanol và một rợu C cùng dãy đồng đẳng với propanol Xác
định C biết rằng khi khử nớc ta thu đợc hỗn hợp 2 anken có khối lợng bằng 0,675 lần khối l-ợng của X ( phản ứng khử nớc hoàn toàn ) Tnhs tỉ khối hơi của hỗn hợp X với CO2 Cho biết tỉ
lẹ mol 2 rợu là 2 : 1
Bài VI:
Câu 1: Đun nóng hỗn hợp gồm hai rợu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc 21,6 gam nớc và 72 gam hỗn hợp 3 ete
1) Tính khối lợng hỗn hợp hai rợu
2) Viết CTCT hai rợu và thành phần % khối lợng của chúng trong hỗn hợp biết số mol
3 ete bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn
Câu 2 : A là rợu no đơn chức, B là rợu no đa chức Tỷ khối hơi của B so với A là 2 Khi cho m
gam A và m gam B tác dụng với Na d thì thể tích H2 sinh ra bởi B bằng 3/2 thể tích H2 sinh ra
ở A Đốt cháy hết 13,8 gam hỗn hợp A+B thì tạo ra 22 gam CO2 và 12,6 gam H2O Xác định
A, B
Câu 3: Hỗn hợp X gồm hai rợu mạch hở hơn kém nhau 1 C đợc chia thành hai phần bằng
nhau, mỗi phần nặng 1,82 gam
- Phần 1 đem đốt cháy trong O2d thu đợc 0,07 mol CO2
- Phần 2 làm mất màu vừa đủ dung dịch chứa 0,01 mol Br2
Xác định CTPT, CTCT của hai rợu và khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp X Biết các rợu chỉ chứa nhiều nhất một nối đôi trong phân tử
Câu 4: Cho 2 anken ở thể khí tác dụng hoàn toàn với H2O thu đợc hai rợu no đơn chức đồng
đẳng kế tiếp Chia hỗn hợp R thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1 cho tác dụng với Na d thu đợc 3,36 lit H2
- Phần 2 đun với H2SO4 đặc ở 1400C thu đợc 6,365 gam hỗn hợp 3 ete Hiệu suất tạo ete từ rợu nhẹ hơn là 55% và hiệu suất từ rợu nặng hơn là 45%
Xác định :
1) CTPT các anken
2) Khối lợng mỗi rợu
Bài VII:
Trang 3Câu 1: Một hỗn hợp X gồm hai rợu đơn chức A, B khi bị khử nớc ( phản ứng hoàn toàn và chỉ
cho anken) tạo ra hỗn hợp 2 khí có tỷ khối đối với CH4 bằng 2,333 cho biết MB = MA+ 28
Xác định CTPT của A,B và thành phần % hỗn hợp ( theo số mol)
Câu 2 : Thí nghiệm 1: Trộn 0,015 mol rợu no A với 0,02 mol rợu no B rồi cho hỗn hợp tác
dụng hết với Na đợc 1,008 lit H2
Thí nghiệm 2 : Trộn 0,02 mol rợu A với 0,015 mol rợu B rồi cho hỗn hợp tác dụng hết
với Na đợc 0,952 lít H2
Thí nghiệm 3 : Đốt cháy hoàn toàn một lợng hỗn hợp nh trong thí nghiệm 1 rồi cho tất
cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, d thì thấy khối lợng bình tăng thêm 6,21 gam
1) Tìm CTPT, viết CTCT và gọi tên các rợu biết thể tích các khí đo ở đktc
2) Cho một hỗn hợp rợu nh thí nghiệm 2 tham gia phản ứng este hoá với 6 gam axit axetic Tính khối lợng mỗi este thu đợc biết H = 100%
Câu 3 : Chia hỗn hợp hai rợu no mạch hở A, B làm hai phần bằng nhau.
- Phần 1 cho tác dụng hết với Na d thu đợc 0,896 lit khí (đktc)
- Đốt cháy hết phần 2 thu đợc 3,6 gam nớc và 5,28 gam CO2
Xác định CTCT của hai rợu biết rằng khi đốt cháy V thể tích hơi của A hoặc B thì thể tích CO2 thu đợc trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất đều không vợt quá 3V
Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm 6,4 gam rợu metylic và b mol hỗn hợp hai rợu no đơn chức đồng
đẳng liên tiếp nhau Chia X làm hai phần bằng nhau
Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu đợc 4,48 lit H2
Đốt cháy hoàn toàn phần 2 rồi cho sản phẩm cháy lần lợt qua hai bình kín: Bình 1
đựng P2O5 và bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 d Phản ứng kết thúc nhận thấy bình 1 nặng thêm a gam, bình 2 nặng thêm a + 22,7 gam
1) Viết các phơng trình phản ứng
2) Xác định CTPT của 2 rợu Viết CTCT các đồng phân là rợu của hai rợu nói trên Gọi tên
3) Tính % khối lợng các chất trong hỗn hợp X Biết các phản ứng hoàn toàn Khí đo
ở đktc
Bài VIII:
Câu 1: Đốt cháy 37,6g hỗn hợp hai rợu đơn chức, mạch thẳng, liên tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng thu đợc 88g CO2 và 36g H2O
1 Xác định CTCT hai rợu Đọc tên
2 Lợng hỗn hợp hai rợu trên làm mất mầu bao nhiêu ml dung dịch dung dịch nớc brom 1M?
3 Trộn 9,4g hỗn hợp hai rợu trên với 6g rợu X rồi đốt cháy hoàn toàn thu đợc 35,2g CO2
và 16,2g H2O Tìm công thức của X
Câu 2: Đun nóng m gam hỗn hợp 2 rợu đơn chức với H2SO4 đặc đợc 0,672 lít (đktc) hỗn hợp
2 olêfin là đồng đẳng liên tiếp Trộn lợng olêfin này với m gam hơi hỗn hợp 2 rợu trên trong
một bình kín dung tích 10 lít Bơm tiếp vào bình 12,8g Oxi Sau khi bật tia lửa điện đốt cháy hết hỗn hợp, đa nhiệt độ bình về 0oC thấy áp suất bình là 0,7168 atm
1 Tìm công thức hai rợu
2 Tính phần trăm theo khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp
(Giả thiết hiệu suất các phản ứng đạt 100%.)
Câu 3 : Đốt cháy hoàn toàn x gam hai rợu CnH2n+1OH và CmH2m+1OH thu đợc a gam CO2 và b
gam H2O
1 Lập biểu thức tính x theo a và b.
2 Chứng minh rằng nếu m - n = k thì:
22 9
9
22 9
a
( + )
< <
-3 Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp 2 rợu trên so với nitơ theo avà b.
Câu 4: Một bình kín thể tích 5,6 lít chứa hỗn hợp hơi 2 rợu đơn chức A, B và 12,8g Oxi ở
27oC và 2,635 atm Bất tia lửa điện đốt cháy hết hỗn hợp trong bình rồi đa về 127 oC, áp
suất bình lức này là p.
Trang 4Cho toàn bộ hỗn hợp khí có trong bình sau khi đốt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, rồi bình
2 đựng KOH đặc thấy khối lợng bình 1 tăng 7,56g và bình 2 tăng 10,56g
1 Tìm áp suất p.
2 Nếu biết trong hỗn hợp trên, số mol rợu có khối lợng phân tử nhỏ gấp 9 lần số mol
r-ợu có khối lợng phân tử lớn Tìm CTPT của mỗi rr-ợu
3 Tình thành phần phần trăm theo khối lợng mỗi rợu trong hỗn hợp