1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngang cau hoi Vat Ly 12.doc

16 588 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngân Hàng Câu Hỏi Ôn Thi Tốt Nghiệp Vật Lí 12
Tác giả Nguyễn Quang Hiệu
Trường học THPT Minh Phú
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Ngân hàng câu hỏi
Thành phố Sóc Sơn
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 643 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 8: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là: A.. C.Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.. Câu 14: Vận tốc của dao động điều hòa có

Trang 1

Chủ đề 1:

DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Câu 1: Trong phương trình dao động điều hòa xAcost , mét (m) là đơn vị của đại lượng:

A Biên độ A B Tần số góc  C Pha dao động (  t  ) D Chu kì T

Câu 2: Trong phương trình dao động điều hòa xAcost , radian trên giây (rad/s) là đơn vị của đại lượng:

A Biên độ A B Tần số góc  C Pha dao động (  t  ) D Chu kì T

Câu 3: Trong phương trình dao động điều hòa xAcost , radian (rad) là đơn vị của đại lượng:

A Biên độ A B Tần số góc  C Pha dao động (  t  ) D Chu kì T

Câu 4: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình dao động điều hòa?

A xAcost  B xAsint 

C xA1cos tA2sin t D xA t cost 

Câu 5: Trong dao động điều hòa xAcost , vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:

A v  Asint  B vAcost 

C v  A sint  D v Acost 

Câu 6: Trong dao động điều hòa xAcost , gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

A aAcost  B a  2Acost 

C a   2Acost 

D a   Acost 

Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai ?

Trong dao động điều hòa, cứ sau một khoảng thời gian T (chu kì) thì

A vật trở lại vị trí ban đầu B vận tốc của vật trở lại giá trị ban đầu

C gia tốc của vật trở lại giá trị ban đầu D biên độ của vật trở lại giá trị ban đầu

Câu 8: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:

A vmax  A B vmax   A C v 2A

max  

Câu 9: Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:

A amax  A B amax   A C a 2A

max  

Câu 10: Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là

min 

Câu 11: Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của gia tốc là

min 

Câu 12: Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây sai?

A Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

C.Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

D Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB

Câu 13: Trong dao động điều hòa, chất điểm đổi chiều chuyển động khi

A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

Câu 14: Vận tốc của dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B gia tốc của vật đạt cực đại

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Câu 15: Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi

A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực đại

C vật ở vị trí có li độ bằng không D vật ở vị trí có pha dao động cực đại

Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai?

Cơ năng của dao động điều hòa luôn bằng

Trang 2

A tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì.

B động năng ở thời điểm ban đầu

C thế năng ở vị trí có li độ cực đại

D động năng ở vị trí cân bằng

Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  6 cos4 tcm, chu kì dao động của vật là:

Câu 18: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  5 cos2 tcm, tần số dao động của vật là:

Câu 19: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  6 cos4 tcm, tọa độ của vật ở thời điểm

t = 10s là:

Câu 20: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  6 cos4 t cm,vận tốc của vật tại thời điểm

t = 7,5s là:

A v = 0 B v = 75,4 cm/s C v = - 75,4cm/s D v = 6cm/s

Câu 21: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  6 cos4 tcm, gia tốc của vật tại thời điểm

t = 5s là:

A a = 0 B a = 947,5 cm/s2 C a = -947,5 cm/s2 D a = 4 cm/s2

Câu 22: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 4 cm và chu kì T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật

đi qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của vật là:

2 2

cos

4 t

2 cos

4 t

2 2

cos

4 t

2 cos

4 t

Câu 23: Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 6cm, tần số f = 2Hz Khi t = 0 vật qua vị trí có li độ

cực đại Phương trình dao động điều hòa của vật là:

2 4

cos

6 t

2 2 cos

6 t

C x  6 cos4 tcm D x  6 cos2 t

Câu 24: Một vật dao động điều hòa có phương trình là

3 2 cos

5 t

x = 3cm là:

A 25,12(cm/s) B  12,56(cm/s) C 25,12(cm/s) D 12,56(cm/s)

Câu 25: Một vật dao động điều hòa có phương trình là

3 2 cos

5 t

x = 3cm là:

A – 12 (cm/s2) B – 120 (cm/s2) C 1,20(cm/s2) D - 60(cm/s2)

Câu 26: Phương trình dao động của một vật dao động điều hòa có dạng

2 10 cos

vật khi pha dao động bằng – 600 là:

Câu 27: Một vật nặng 500g dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút

vật thực hiện được 540 dao động Cho 2 10

 Cơ năng của vật là:

Chủ để 2:

CON LẮC LÒ XO

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng với con lắc lò xo nằm ngang?

A Chuyển động của vật là chuyển động thẳng

Trang 3

B Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều.

C Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn

D Chuyển động của vật là một dao động điều hòa

Câu 29: Con lắc lò xo ngang dao động điều hòa, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua

A vị trí cân bằng

B vị trí vật có li độ cực đại

C vị trí mà lò xo không biến dạng

D vị trí mà lực đàn hồi của lò xo bằng không

Câu 30: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây sai?

A Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật

Câu 31: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với phương

chu kì

A

k

m

T  2  B

m

k

T  2  C T  2  g l D

l

g

T  2 

Câu 32: Công thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo:

A

m

k

f

2

1

k

m f

 2

1

k

m f

1

k

m

f  2 

Câu 33: Con lắc lò xo dao động điều hòa, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A tăng lên 4 lần B giảm đi 4 lần C tăng lên 2 lần D giảm đi 2 lần

Câu 34: Con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 200g và lò xo k = 50N/m, (lấy 2  10) dao động điều hòa với chu kì là

Câu 35: Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo biến dãn ra 0,8 cm, lấy g = 10m/s2 Chu kì dao động của vật là:

Câu 36: Hòn bi của một con lắc lò xo khối lượng m, nó dao động với chu kì T Nếu thay hòn bi bằng hòn

bi khác có khối lượng 2m thì chu kì dao động sẽ là

2

T

T 

Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s, khối lượng của quả nặng là m = 400g,

(lấy 2 10

 ) Độ cứng của lò xo là:

Câu 38: Con lắc lò xo nằm ngang dao động với biên độ A = 8cm, chu kì T = 0,5s, khối lượng của vật là

m = 0,4kg, ( lấy 2 10

 ) Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào vật là

A Fmax  525N B Fmax  5 , 12N C Fmax  256N D.Fmax  2 , 56N

Câu 39: Một con lắc lò xo gồm một quả nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m.

Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Phương trình dao động của vật nặng là:

2 10 cos

2 10

cos

2 10 cos

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả

nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2 cm/s theo chiều dương của trục tọa

độ Phương trình dao động của quả nặng là:

Trang 4

A 

2 40

cos

2 40 cos 5 ,

2 40

cos

x cm D x  0 , 5 cos40tcm

Câu 41: Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40N/m Người ta

kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Cơ năng của con lắc là

A E = 320 J B E = 6,4.10-2J C E = 3,2 10-2J D.E = 3,2J

Câu 42: Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kì T2 = 0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 nối tiếp với k2 thì chu kì dao động của m là

Câu 43: Khi mắc vật m vào lò xo k1 thì vật m dao động với chu kì T1 = 0,6s, khi mắc vật m vào lò xo k2 thì vật m dao động với chu kì T2 = 0,8s Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là

Câu 44: Một con lắc lò xo dao động với biên độ 6cm Xác định li độ của vật để thế năng của vật bằng 1/3

động năng của nó

Câu 45: Một vật gắn vào lò xo có độ cứng k = 20N/m dao động trên quỹ đạo dài 10cm Xác định li độ của

vật khi nó có động năng là 0,009J

Câu 46: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m Khi quả

nặng ở VTCB người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2cm/s Biên độ dao động của quả nặng là

Câu 47: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng m = 100g treo vào một lò xo có độ cứng

100N/m Kích thích vật dao động Trong quá trình dao động, vật có vận tốc cực đại bằng 62,8cm/s Lấy

10

2 

 Biên độ dao động của vật là

Câu 48: Một con lắc lò xo gồm một vật nặng khối lượng 0,4kg gần vào đầu lò xo có độ cứng k = 40N/m.

Người ta kéo quả nặng ra khỏi VTCB một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là

A.vmax  160cm/s B.vmax  40cm/s C.vmax  80cm/s D

s cm

vmax  20 /

Chủ đề 3:

CON LẮC ĐƠN DAO ĐỘNG TẮT DẦN, DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC, HIỆN TƯỢNG CỘNG HƯỞNG.

TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA.

Trang 5

Câu 49: Con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trường g, dao

động điều hòa với chu kì T phụ thuộc vào

Câu 50: Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hòa với chu kì là

A

k

m

T  2  B

m

k

T  2  C

g

l

T  2  D

l

g

T  2 

Câu 51: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con

lắc

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 52: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào

C các kích thích cho con lắc dao động D biên độ dao động của con lắc

Câu 53: Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí có li độ góc  0 Khi con lắc đi qua vị trí  thì vận tốc của con lắc được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?

A v 2glcos   cos  0 B  2 cos   cos 0

l

g v

l

g v

Câu 54: Con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 1s tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là

Câu 55: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc

20 0

  rad có chu kì T = 2s, lấy g = 10 m/s2 và

10

2 

 Chiều dài của dây treo con lắc và biên độ dài của dao động là:

Câu 56: Trong khoảng thời gian t con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 120 dao động Ki độ dài

tăng thêm 74,7 cm, cũng trong khoảng thời gian tcon lắc này thực hiện được 60 dao động Chiều dài ban đầu của con lắc:

Câu 57: Trong 2 phút con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 120 dao động Nếu chiều dài của con lắc

chỉ còn bằng 1/4 chiều dài ban đầu thì chu kì của con lắc bây giờ là:

Câu 58: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m Kéo vật khỏi VTCB sao cho dây treo hợp với phương thẳng

đứng một góc 100 ( cos(100) = 0,9848) rồi thả không vận tốc ban đầu Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của con lắc khi qua VTCB là:

Câu 59: Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

C cách kích thích cho con lắc dao động D biên độ dao động của con lắc

Câu 60: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc

20 0

  rad có chu kì T = 2s Chọn gốc tọa độ là vị trí cân bằng O, gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương Phương trình dao động của con lắc đơn là:



2

cos

20

20

C.  cost

2

cos 20

Trang 6

Câu 61: Con lắc đơn có chu kì dao động T = 4 s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực

đại là:

Câu 62: Hai dao động điều hòa cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là:

2 1

4 1

Câu 63 Nhận xét nào sau đây sai ?

Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

A có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ nhất

B có biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C có biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động hợp thành

D có biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động hợp thành

Câu 64: Một vật thực hiện động thời hai dao động điều hòa cùng tần số, theo các phương trình:

 

x1 4sin cm và x2  4 3 cos t cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

2

2

Câu 65: Nhận xét nào sau đây sai?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

B Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc

C Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

Câu 66: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trường D do dây treo có khối lượng không đáng kể

Câu 67: Dao động duy tri là dao động tắt dần mà người ta đã

A làm mất lực cản của môi trường đối với vật dao động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian vào vật dao động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của chu kì

D kích thích lai dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

Câu 68: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D hệ số cản tác dụng lên vật

Câu 69: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

Câu 70: Phát biểu nào sau đây sai?

Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là

A tần số góc lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

B tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng

C chu kì lực cưỡng bức bằng chu kì dao động riêng

D lực cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng

Câu 71: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi được 50cm Chu kì dao động riêng của

nước trong xô là 1s Để nước trong xô sóng sánh mạnh nhất thì người đó phải đi với vận tốc:

Câu 72: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 8cm, trong thời gian 1 phút chất điểm thực hiện

được 40 lần dao động Chất điểm có vận tốc cực đại là:

A v max = 1,91 cm/s B v max = 33,5 cm/s C v max =320 cm/s D vmax = 5cm/s

Trang 7

Câu 73: Một chất điểm dao động điều hòa với tần số f = 5Hz Khi pha dao động bằng

3

2

thì li độ của chất điểm là 3cm, phương trình dao động của chất điểm là:

A x  2 3 cos10 tcm B x  2 3 cos5 tcm

C x  2 3 cos10 tcm D x  2 3 cos5 tcm

Câu 74: Vật dao động điều hòa theo phương trình

3 4 cos

2 t

0,25s đầu tiên là:

Câu 75: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, khi vật ở vị trí các VTCB một đoạn 4cm thì vật

tốc của vật bằng không và lúc này lò xo không biến dạng, (lấy g = 2

 m/s2) Vận tốc của vật khi qua VTCB là:

A.v = 6,28 cm/s B.v = 12,57 cm/s C.v = 31,41cm/s D.v = 62,83cm/s

Câu 76: Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo dãn ra 2,5 cm, kích thích cho m dao động, (lấy g = 2

 m/s2) Chu kì dao động tự do của vật là:

Chủ đề 4:

SỰ TRUYỀN SÓNG CƠ GIAO THOA SÓNG.

Câu 77: Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó

bước sóng được tính theo công thức:

Câu 78: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng cơ học?

A Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn

B Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng

C Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chất khí

D Sóng cơ học có thể lan truyền được trong môi trường chân không

Trang 8

Cõu 79: Phỏt biểu nào sau đõy sai ?

A Chu kỡ của súng chớnh bằng chu kỡ dao động của cỏc phần tử dao động

B Tần số của súng chớnh bằng tần số dao động của cỏc phần tử dao động

C Vận tốc truyền súng chớnh bằng vận tốc dao động của cỏc phần tử dao động

D Bước súng là quóng đường mà súng truyền đi được trong một chu kỡ

Cõu 80: Súng cơ học lan truyền trong mụi trường đàn hồi với vận tốc v khụng đổi, khi tăng tần số súng

lờn 2 lần thỡ bước súng

Cõu 81: Vận tốc truyền súng phụ thuộc vào

Cõu 82: Một người quan sỏt một chiếc phao trờn mặt hồ thấy nú nhụ lờn cao 10 lần trong 36 s, khoảng

cỏch giữa 3 đỉnh súng lõn cận là 24 m Vận tốc truyền súng trờn mặt hồ là

Cõu 83: Tại một điểm M cỏch tõm súng một khoảng x cú phương trỡnh dao động

cm x t

200

cos

Cõu 84: Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u M t xmm

50 1 , 0 2 cos

cm, t tớnh bằng giõy Bước súng là

Cõu 85: Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u M t xmm

5 2

cos

cm, t tớnh bằng giõy Vận tốc truyền súng là:

Cõu 86: Một súng hỡnh sin truyền trờn sợi dõy đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng

cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là 40cm Vận tốc truyền súng trờn sợi dõy là:

Cõu 87: Phỏt biểu nào sau đõy sai ?

Hiện tượng giao thoa súng chỉ xảy ra khi hai súng tạo ra từ hai tõm súng cú cỏc đặc điểm sau:

C cựng tần số, lệch pha nhau một gúc khụng đổi D cựng biờn độ, cựng pha

Cõu 88: Hiện tượng giao thoa súng xảy ra khi cú hai súng

A chuyển động ngược chiều nhau

B chuyển động cựng chiều, cựng pha gặp nhau

C xuất phỏt từ hai nguồn dao động cựng pha, cựng biờn độ

D xuất phỏt từ hai tõm dao động cựng tần số, cựng pha

Cõu 89: Trong hiện tượng giao thoa súng trờn mặt nước, khoảng cỏch giữa hai cực đại liờn tiếp nằm trờn

đường nối hai tõm súng bằng bao nhiờu?

Cõu 90: Trong thớ nghiệm tạo võn giao thoa súng trờn mặt nước, người ta dựng nguồn dao động cú tần số

50Hz và đo được khoảng cỏch giữa hai cực tiểu (võn tối) liờn tiếp nằm trờn được nối hai tõm dao động là 2mm Bước súng của súng trờn mặt nước bằng bao nhiờu?

Cõu 91: Sóng ngang là sóng:

A lan truyền theo phơng nằm ngang

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng nằm ngang

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng

Trang 9

D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phơng với phơng truyền sóng.

Cõu 92: Phơng trình sóng có dạng nào trong các dạng dới đây:

t A

T

t A

T

t A

Cõu 93: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =

16Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sóng có biên độ cực

đại Giữa M và đờng trung trực có 2 dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

Cõu 94: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f =

13Hz Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và đờng trung trực không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

Cõu 95: Một súng õm cú tần số xỏc định truyền trong khụng khớ vào trong nước với vận tốc lần lượt là

330m/s và 1452m/s Khi súng õm đú truyền từ nước ra khụng khớ thỡ bước súng của nú sẽ:

Cõu 96: Một nguồn phỏt súng dao động theo phương trỡnh uAcos 20t(cm) với t tớnh bằng giõy Trong khoảng thời gian 2 s, súng này truyền đi được quóng đường bằng bao nhiờu lần bước súng?

Cõu 97: Khi súng õm truyền từ khụng khớ vào nước thỡ:

A bước súng của nú khụng thay đổi B bước súng của nú giảm

Cõu 98: Trờn mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cỏch nhau 8,2cm, người ta đặt hai nguồn súng cơ kết hợp, dao động điều hũa theo phương thẳng đứng cú tần số 15Hz và luụn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền súng trờn mặt nước là 30cm/s, coi biờn độ súng khụng đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biờn độ cực đại trờn đoạn S1S2 là:

Cõu 99: Vận tốc truyền súng trờn một sợi dõy căng thẳng phụ thuộc vào:

A sức căng của dõy B gia tốc trọng trường C bước súng D biờn độ súng

Cõu 100: Trong cỏc đại lượng đặc trưng cho súng sau đõy: Biờn độ, vận tốc, bước súng, tần số, cú một đại

lượng khụng liờn hệ với cỏc đại lượng cũn lại:

Cõu 101: Trong súng ngang, mỗi phần tử của mụi trường:

A chuyển động trũn

B chuyển động theo hỡnh elớp

C chuyển động theo phương truyền của súng

D dao động vuụng gúc với phương truyền súng

Cõu 102: Súng ngang truyền được trong cỏc mụi trường:

Cõu 103: Súng dọc truyền được trong cỏc mụi trường:

Cõu 104: Súng dọc:

Trang 10

A không truyền được trong kim loại.

B truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí

C truyền được qua mọi chất, kể cả chân không

D chỉ truyền được trong chất rắn

Câu 105: Để hai sóng giao thoa được với nhau thì chúng phải có:

A cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha

B cùng tần số, cùng biên độ, hiệu số pha không đổi theo thời gian

C cùng tần số cùng pha

D cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

Câu 106: Để hai sóng kết hợp giao thoa triệt tiêu nhau thì chúng phải có:

A cùng biên độ, hiệu lộ trình (đường đi) bằng số nguyên lần nửa bước sóng

B cùng biên độ, hiệu lộ trình bằng một số lẻ lần nửa bước sóng

C hiệu lộ trình bằng số nguyên lần bước sóng

D hiệu lộ trình bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

Câu 107: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 Gọi là bước sóng, d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm M đến các nguồn S1 và S2 Điểm M đứng yên khi:

2 1 2 2

1

dk  0 , 1 , 2 , 3 ,  B  

2 1 2 2 1

dk  0 , 1 , 2 , 3 , 

C d1 d2 k k  0 , 1 , 2 , 3 ,  D d1d2 k k  0 , 1 , 2 , 3 , 

Câu 108: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 Gọi là bước sóng, d1 và d2 lần lượt là khoảng cách từ điểm M đến các nguồn S1 và S2 Điểm M dao động cực đại khi:

2 1 2 2

1

dk  0 , 1 , 2 , 3 ,  B  

2 1 2 2 1

dk  0 , 1 , 2 , 3 , 

C d1 d2 k k  0 , 1 , 2 , 3 ,  D d1d2 k k  0 , 1 , 2 , 3 , 

Câu 109: Để hai sóng phát ra từ hai nguồn đồng bộ, khi gặp nhau tại một điểm trong một môi trường có

tác dụng tăng cường lẫn nhau thì hiệu quang trình của chúng phải bằng:

Chủ đề 5:

SÓNG DỪNG SÓNG ÂM

Câu 110: Sóng dừng chỉ xảy ra:

Câu 111: Sóng phản xạ:

A luôn luôn bị đổi dấu

B luôn luôn không bị đổi dấu

C bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản cố định

D bị đổi dấu khi bị phản xạ trên vật cản tự do

Câu 112: Trên hệ sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng:

Câu 113: Tạo ra hệ sóng dừng giữa hai nguồn điểm kết hợp trong một môi trường thì khoảng cách giữa

hai nguồn đó phải bằng:

Ngày đăng: 09/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w