1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra hình học toán 8 chương III

4 1,9K 53
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra hình học toán 8 chương III
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 165 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy điền dấu X vào cột thích hợp: Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.. Tỉ số diện tích của hai ta

Trang 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 Hãy điền dấu (X) vào cột thích hợp:

Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Nếu hai cạnh tương ứng của hai tam giác tỉ lệ với nhau thì hai tam giác đó đồng dạng

Câu 2 Biết tỉ số

CD 5, độ dài đoạn CD = 15 cm thì độ dài của đoạn AB là:

A 3 cm B 9 cm C 18 cm D 25 cm

Câu 3 ChoABC, MN // BC và AM = 8 cm, AN = 10 cm, NC = 15 cm Độ dài đoạn MB bằng:

A 12 cm B 4 cm C

16

3 cm D

8

Câu 4 Cho tam giác ABC, AD là tia phân giác AB = 15 cm, AC = 20 cm, BD = 12 cm Độ dài đoạn DC là:

A

15

4 cm B

9

4 cm C 9 cm D 16 cm

Câu 5 ChoABC vàDEF có A D 90ˆˆ 0, ˆ ˆB E , khi đó:

A ABC  DEF B ABC  FDE C ABC  EDF D ABC  DFE

Câu 6 Nếu  ABC đồng dạng với  MNP theo tỉ số

2

3.Biết chu vi  MNP = 60 cm thì chu vi  ABC là

A 20 cm B 30 cm C 40 cm D 90 cm

Câu 7 Cho ABC  DEF đồng dạng theo tỉ số

1

2 và SDEF = 80 cm2 Khi đó ta có:

A SABC = 20 cm2 B SABC = 40 cm2 C SABC =160 cm2 D SABC = 320 cm2

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn, BE và CF là các đường cao Gọi I là giao điểm của BE và CF

Chứng minh rằng:

Trang 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 Hãy điền dấu (X) vào cột thích hợp:

Tỉ số hai phân giác tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau

Câu 2 Biết tỉ số

CD 5, độ dài đoạn CD = 20 cm thì độ dài của đoạn AB là:

A 5 cm B 8 cm C 22 cm D 50 cm

Câu 3 Cho ABC và DE // BC biết đoạn AD = 16 cm, AE = 20 cm, EC = 15 cm thì độ dài đoạn DB là:

A 10 cm B 12 cm C 16 cm D 20 cm

Câu 4 Cho tam giác ABC, AD là tia phân giác AB = 10 cm, AC = 15 cm, BD = 12 cm Độ dài đoạn DC là:

A

10

3 cm B

14

3 cm C 8 cm D 18 cm

Câu 9 ChoABC vàMNP có ˆA M 90ˆ 0, ˆ ˆB N , khi đó:

A ABC  MNP B ABC  MPN C ABC  NMP D ABC  NPM

Câu 6 Nếu  ABC đồng dạng với  MNP theo tỉ số

2

3.Biết chu vi  MNP = 90 cm thì chu vi  ABC là

A 20 cm B 30 cm C 45 cm D 60 cm

Câu 7 Cho ABC  DEF đồng dạng theo tỉ số

1

2 và SDEF = 60 cm2 Khi đó ta có:

A SABC = 15 cm2 B SABC = 20 cm2 C SABC = 120 cm2 D SABC = 240 cm2

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

Trang 3

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 Hãy điền dấu (X) vào cột thích hợp:

Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau

Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Nếu hai cạnh tương ứng của hai tam giác tỉ lệ với nhau thì hai tam giác đó đồng dạng

Câu 2 Biết tỉ số

CD 5, độ dài đoạn CD = 15 cm thì độ dài của đoạn AB là:

A 3 cm B 9 cm C 18 cm D 25 cm

Câu 3 ChoABC, MN // BC và AM = 8 cm, AN = 10 cm, NC = 15 cm Độ dài đoạn MB bằng:

A 12 cm B 4 cm C

16

3 cm D

8

Câu 4 Cho tam giác ABC, AD là tia phân giác AB = 15 cm, AC = 20 cm, BD = 12 cm Độ dài đoạn DC là:

A

15

4 cm B

9

4 cm C 9 cm D 16 cm

Câu 5 ChoABC vàDEF có A D 90ˆˆ 0, ˆ ˆB E , khi đó:

A ABC  DEF B ABC  FDE C ABC  EDF D ABC  DFE

Câu 6 Nếu  ABC đồng dạng với  MNP theo tỉ số

2

3.Biết chu vi  MNP = 60 cm thì chu vi  ABC là

A 20 cm B 30 cm C 40 cm D 90 cm

Câu 7 Cho ABC  DEF đồng dạng theo tỉ số

1

2 và SDEF = 80 cm2 Khi đó ta có:

A SABC = 20 cm2 B SABC = 40 cm2 C SABC =160 cm2 D SABC = 320 cm2

PHẦN II TỰ LUẬN (6 đ)

Trang 4

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 Hãy điền dấu (X) vào cột thích hợp:

Tỉ số hai phân giác tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng

Tỉ số chu vi của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng

Hai tam giác cân thì đồng dạng với nhau

Hai tam giác vuông cân thì đồng dạng với nhau

Câu 2 Biết tỉ số

CD 5, độ dài đoạn CD = 20 cm thì độ dài của đoạn AB là:

A 5 cm B 8 cm C 22 cm D 50 cm

Câu 3 Cho ABC và DE // BC biết đoạn AD = 16 cm, AE = 20 cm, EC = 15 cm thì độ dài đoạn DB là:

A 10 cm B 12 cm C 16 cm D 20 cm

Câu 4 Cho tam giác ABC, AD là tia phân giác AB = 10 cm, AC = 15 cm, BD = 12 cm Độ dài đoạn DC là:

A

10

3 cm B

14

3 cm C 8 cm D 18 cm

Câu 9 ChoABC vàMNP có A M 90ˆˆ  0, ˆ ˆB N , khi đó:

A ABC  MNP B ABC  MPN C ABC  NMP D ABC  NPM

Câu 6 Nếu  ABC đồng dạng với  MNP theo tỉ số

2

3.Biết chu vi  MNP = 90 cm thì chu vi  ABC là

A 20 cm B 30 cm C 45 cm D 60 cm

Câu 7 Cho ABC  DEF đồng dạng theo tỉ số

1

2 và SDEF = 60 cm2 Khi đó ta có:

A SABC = 15 cm2 B SABC = 20 cm2 C SABC = 120 cm2 D SABC = 240 cm2

PHẦN II TỰ LUẬN (6 điểm)

Ngày đăng: 05/07/2014, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w