Hàm số trên luôn nghịch biến B.. Hàm số trên luôn đồng biến C.. Điểm Lưu ý : Phần Trắc nghiệm làm trực tiếp trên đề kiểm tra , phần tự luận làm trên giấy kiểm tra... Hàm số trên luôn n
Trang 1KIỂM TRA
Môn : Đại số
Thời gian : 45’
Đề 1 :
Phần I : ( 3đ ) Trắc nghiệm khách quan ( Khoanh tròn các câu trả lời đúng trong các bài tập sau )
Bài 1 : Cho hàm số y = 7x2 Kết luận nào sau đây đúng :
A Hàm số trên luôn nghịch biến B Hàm số trên luôn đồng biến
C Giá trị của biến số bao bao giờ cũng âm D Hàm số nghịch biến khi x<0 , đồng biến khi x > 0
Bài 2 : Công thức nào sau đây là đúng với định lý Vi Eùt :
A
1 2
1 2
2
b
x x
a c
x x
a
+ =
=
B
1 2
1 2
b
x x
a c
x x
a
+ =
=
C
1 2
1 2
b
x x
a c
x x
a
+ = −
= −
D
1 2
1 2
b
x x
a c
x x
a
+ = −
=
Bài 3 : Trong các công thức sau , công thức nào không phải là công thức của hàm số y = ax2
x
−
16
x
−
Bài 4 : Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0 ) Nếu ac < 0 thì kết luận nào sau đây đúng?
Bài 5 : Nếu có tổng hai số là S , tích hai số là P thì hai số đó chính là nghiệm của phương trình nào ?
Bài 6 : Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0 ) Có '∆ = 0 thì ?
A Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = b'
2
b a
C Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = c
a D Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 =- c
a
Phần II Tự luận : ( 7 đ )
Bài 1( 2 đ) : Cho hàm số y = -2 x2 và hàm số y = x - 1
a) Vẽ các đồ thị trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài 2 ( 1,5 đ) : Giải các phương trình sau :
a) 2x2 – 5x - 1 = 0 b) –3x2 - 15 = 0 c) 3x2 + 4 6 x – 4 = 0
Bài 3 ( 1 đ) : Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau :
a) 2009 x2 + x – 2010 = 0 b) ( -5 - 7 )x2 + 7 x + 5 = 0
Bài 4 ( 1 đ) : Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 7 và tích của chúng bằng 12
Bài 4 ( 1,5 đ) : Cho phương trình : x2 – 2x + m = 0 ( m tham số )
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt ? có nghiệm kép ? Vô nghiệm ?
1 2
x +x theo m
Họ và tên : ………
Lớp : 9a……
Điểm
Lưu ý : Phần Trắc nghiệm làm trực tiếp trên đề kiểm tra , phần tự luận làm trên giấy kiểm tra
Trang 2KIỂM TRA
Môn : Đại số
Thời gian : 45’
Đề 2 :
Phần I : ( 3 đ ) Trắc nghiệm khách quan ( Khoanh tròn các câu trả lời đúng trong các bài tập sau )
Bài 1 : Cho hàm số y =- 7x2 Kết luận nào sau đây đúng :
A Hàm số trên luôn nghịch biến B Hàm số trên luôn đồng biến
C Giá trị của biến số bao bao giờ cũng âm D Hàm số nghịch biến khi x>0 , đồng biến khi x < 0
Bài 2 : Công thức nào sau đây là đúng với định lý Vi Eùt :
A
1 2
1 2
2
b
x x
a c
x x
a
+ =
=
B
1 2
1 2
b
x x
a c
x x
a
+ =
=
C
1 2
1 2
b
x x
a c
x x
a
+ = −
=
D
1 2
1 2
b
x x
a c
x x
a
+ = −
= −
Bài 3 : Trong các công thức sau , công thức nào không phải là công thức của hàm số y = ax2
A y = 72
x
16
x
−
Bài 4 : Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0 ) Nếu ac < 0 thì kết luận nào sau đây đúng?
phương trình
Bài 5 : Nếu có tổng hai số là S , tích hai số là P thì hai số đó chính là nghiệm của phương trình nào ?
Bài 6 : Phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a ≠0 ) Có '∆ = 0 thì ?
A Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = b'
2
b a
C Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 = c
a D Phương trình có nghiệm kép x1 = x2 =- c
a
Phần II Tự luận : ( 7 đ )
Bài 1( 2 đ) : Cho hàm số y = 2 x2 và hàm số y = x + 1
a) Vẽ các đồ thị trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài 2 ( 1,5 đ) : Giải các phương trình sau :
a) 2x2 – 5x - 1 = 0 b) –3x2 + 15 = 0 c) 3x2 + 4 6 x – 4 = 0
Bài 3 ( 1 đ) : Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau :
a) -2009 x2 + x + 2010 = 0 b) ( 5 + 7 )x2 - 7 x - 5 = 0
Bài 4 ( 1 đ) : Tìm hai số biết tổng của chúng bằng 9 và tích của chúng bằng 20
Bài 4 ( 1,5 đ) : Cho phương trình : x2 – 2x + m = 0 ( m tham số )
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt ? có nghiệm kép ? Vô nghiệm ?
1 2
x +x theo m
Bài làm phần tự luận :
Họ và tên : ………
Lớp : 9a……
Lưu ý : Phần Trắc nghiệm làm trực tiếp trên đề kiểm tra , phần tự luận làm trên giấy kiểm tra
Điểm
Trang 3………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Tuần : 30
Tiết : 59
Ngày dạy : 10/4/2006
Người dạy : Lê Văn Toản
KIỂM TRA
I Mục Tiêu Kiểm Tra :
- Kiểm tra lại các kiến thức trong chương IV
- Xem việc nắm kiến thức của hs trong chương
II Đề Kiểm Tra
Phần I Trắc nghiệm
Bài 1 : Cho hàm số y = -
2
1
x2 Kết luận nào sau đây đúng :
A Hàm số trên luôn nghịch biến B Hàm số trên luôn đồng biến
C Giá trị của biến số bao bao giờ cũng âm D Hàm số nghịch biến khi x>0 , đồng biến khi x < 0
Bài 2 : Phương trình x2 – 5x – 6 = 0 luôn có nghiệm là :
A x = 1 B x = 5 C x = 6 D x = - 6
Bài 3 : Biệt thức ∆ của phương trình –5x2 + 7x + 21 =0 là :
A ∆ = 145 B ∆ = 154 C ∆= -145 D ∆= -154
Phần II Tự luận :
Bài 1 : Cho hàm số y = -x2 và hàm số y = - 2 x + 1
a) Vẽ các đồ thị trên cùng mặt phẳng toạ độ
b) Tìm toạ độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài 2 : Giải các phương trình sau :
a) 2x2 – 5x + 1 = 0 b) –3x2 + 15 = 0 c) 3x2 – 4 6 x – 4 = 0
Trang 4Bài 3 : Tính nhẩm nghiệm các phương trình sau :
a) 2005 x2 – x – 2006 = 0 b) ( 5 + 7 )x2 - 7 x – 5 = 0
III Đáp án – biểu điểm
Phần I Trắc nghiệm
Bài 1: D ( 1đ) ; Bài 2 : C ( 1 đ) ; Bài 3 : B ( 1 đ ) Phần II Tự luận :
Bài 1 : a) Vẽ hai hàm số ( 2đ )
b) Toạ độ giao điểm là ( 1 ; -1 ) ( 1đ )
Bài 2 : a) x1 =
4
17
2 =
4
17
5− ( 0,75 đ)
b) x1,2 = ± 5 ( 0,75 đ)
c) x1 =
3
6 6
2 =
3
6 6
2 − ( 0,75đ )
Bài 3 : a) a – b + c = 2005 + 1 – 2006 = 0
=
−
=
−
=
2005 2006 1
2 1
a
c x
x
(0,75 đ) b) a + b + c = 5 + 7 - 5 - 7 =0
−
=
−
−
= +
=
=
=
5 7 2
) 7 5 ( 2 7 5 2 1
2
1
a
c x
x
( 0,75 đ )
Tuần : 30
Tiết : 60
Ngày dạy : 10/4/2006
Người dạy : Lê Văn Toản
TRÌNH BẬC HAI
I Mục Tiêu Bài Học
* HS biết cách giải một số dạng phương trình được quy về phương trình bậc hai như : Phương trình trùng phương , phương trình chứa ẩn ở mẫu , vài phương trình bậc cao đưa về phương trình tích
* Hs nhớ giải phương trình chứa ẩn ở mẫu phải đặt điều kiện và đối chiếu điều kiện với ẩn để nhận nghiệm
* Hs được rèn kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử để GPT tích
II Chuẩn Bị :
* Gv : Câu hỏi , bài tập ghi sẵn và giải sẵn trên bảng phụ
* Hs : Xem lại cách giải PT chứa ẩn ở mẫu đã học ở lớp 8
III Tiếm Trình Dạy Học :
Hoạt động 1 : 1 Phương trình trùng phương ( 15 ‘ )
Gv : Ta đã biết cách giải phương trình bậc hai
trong thực tế có những phương trình không phải là
phương trình bậc hai , nhưng có thể giải được bằng
cách quy về phươngtrình bậc hai
Ta xét phương trình trùng phương
Trang 5Phương trình trùng phương là phương trình có
dạng : ax4 + bx2 + c = 0 ( a ≠0)
Ví Dụ : 2x4 – 3x2 + 1 = 0
5x4 – 16 = 0
4x4 + x2 = 0
Gv : Làm thế nào để giải được phương trình trùng
phương ?
Ví dụ : GPT : x4 – 13x2 + 36 = 0
Giải : Đặt x2 = t ( t ≥ 0 )
PT trở thành : t2 – 13 t + 36 = 0
Gv : Yêu cầu hs giải PT ẩn t
Gv : tiếp
* Với t1 = x2 = 4 ⇒ x1,2 = ± 2
* Với t2 = x2 = 9 ⇒ x3,4 = ± 3
Vậy phương trình đã cho có 4 nghiệm :
x1 = 2 ; x 2 = -2 ; x3 = 3 ; x4 = -3 ;
Gv : Yêu cầu hs hoạt động nhón làm ? 1
Giải phương trình trùng phương sau :
a) 4x4 + x2 - 5 = 0
b) x4 – 5x2 + 6 = 0
Cho hs hợt động nhóm ít phút gọi 2 nhóm lên
bảng trình bài
Lớp nhận xét
Gv nhận xét sửa sai sót
Hs : Đặt ẩn phụ Đặt : x2 = t ta đưa Pt trùng phương về phương trình bậc hai
Hs : thực hiện ∆ = ( - 13)2 – 4 1 36 = 25
t1 = 4 ; t2 = 9 ( TMĐK t ≥ 0 )
Hs hoạt động nhóm trình bài a) Đặt x2 = t ( t ≥ 0 ) 4t2 + t – 5 = 0
ta có : a + b + c = 4 + 1 – 5 = 0 suy ra : t1 = 1 ( TMĐK )
t2 = -
4
5 ( Loại ) Với t1 = 1 ⇒ x2 = 1 ⇔ x = ± 1 b) Đặt x2 = t ( t ≥ 0 )
t2 – 5t + 6 = 0
Ta có : 2 + 3 = 5 ; 2 3 = 6
⇒ t1 = 2 ; t2 = 3
* Với t1 = x2 = 2 ⇒ x1,2 = ± 2
* Với t2 = x2 = 3 ⇒ x3,4 = ± 3 Hoạt động 2 : 2 phương trình chứa ẩn ở mẫu ( 15’)
Gv : Cho phương trình
3
1 9
6
3
2
2
−
=
−
+
−
x x
x
x
Đối với phương trình chứa ẩn ở mẫu ta làm thêm
bước nào so với phương trình không chứa ẩn ở
mẫu ?
- Tìm điều kiện của x ?
- Yêu cầu Hs tiếp tục GPT ?
Hs : Tìm điều kiện xác định của phương trình , sau khi tìm được các giá trị của ẩn không thoả mãn điều kiện xác định , các giá trị thoả mãn điều kiện xác định là nghiệm của phương trình
Hs : x ≠ ±3
Hs lên bảng trình bài
x2 – 3x + 6 = x + 3 ⇔ x2 – 4x + 3 = 0 có a + b + c = 1 – 4 + 3 = 0
Trang 6suy ra : x 1 = 1 ( TMĐK ) ; x2 = 3 ( loại ) Vậy nghiệm của phương trình là : x = 1 Hoạt động 3 : 3 Phương trình tích ( 10’)
Ví dụ 2 : GPT (x + 1) ( x2 + 2x – 3 ) = 0
Gv : Một tích bằng 0 khi nào ?
Gv hương s dẫn hs tiếp tục giải
Gv yêu cầu hs làm ? 2
Hs : tích băng 0 trong đó có một nhân tử bằng 0
⇔ x + 1 = 0 hoặc x2 + 2x – 3 = 0
⇔ x = - 1 hoặc x = 1 ; x = -3
vậy phương trình có 3 nghiệm
hs thực hiện ? 2 SGK Hoạt động 4 : Củng cố ( 4 ‘ )
Gv:
Cho biết cách giải phương trình trùng phương
Khi GPT chứa ẩn ở mẫu ta cần lưu ú bước nào ?
Ta có thể GPT bậc cao bằng cách nào ?
HS trả lời
Hoạt động 5 : Hướng dẫn ( 2 ‘ )
* Nắm vững cách giải từng loại phương trình
* làm bài tập 34 , 35 SGK tr 65
Kí duyệt
Kí duyệt