Thu gọn và viết đa thức Px; Qx theo chiều giảm dần của biến.. Tìm bậc của Mx.. Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm... b Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức cú cựng bậc... T
Trang 1ĐỀ SỐ 1 (Thời gian làm bài 45 phút)
ĐỀ BÀI
I Phần trắc nghiệm: (2,5 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Giá trị của biểu thức 21 5
2x y tại x = 2; y = -1 là
A 12,5 B 1 C 0 D 10
Câu 2 : Bậc của đơn thức – x2y2(-xy4) là
Câu 3: Kết quả của 1 2 5 2
2xy 4xy là
A 3
4 xy
B 7 2
4xy C
2 7
4xy
D 3 2
4xy
Câu 4: Kết quả của phép tính ( 3 ).(1 2 3 2)
4xy 3x y x y
A 1 6 2
4x y
B 1 6 4
4x y
C 4x6y4 D -4x6y4
Câu 5 :Trong các đơn thức sau : – 2xy5 ;7 ; - 3x5y ; 6xy5; x4y; 0 Số các cặp đơn thức đồng dạng là:
A.1 B.2 C 3 D.4
II Phần tự luận: (7,5 điểm)
Câu 6 (1,5 điểm) Tính giá trị của biểu thức: A= (x2 + xy –y2) - x2 – 4xy - 3y2
tại x= 0,5 ; y= -4
Câu 7(4 điểm): Cho hai đa thức P(x) = 2x3 – 3x + x5 – 4x3 + 4x – x5 + x2 -2
và Q(x) = x3 – 2x2 + 3x + 1 + 2x2
1 Thu gọn và viết đa thức P(x); Q(x) theo chiều giảm dần của biến
2 Tính P(x)+ Q(x); P(x) - Q(x)
3 Gọi M(x) = P(x)+ Q(x) Tìm bậc của M(x)
Câu 8:( 1 Điểm ) Tìm nghiệm của đa thức
6
5 3
1
x
Câu 9: ( 1 Điểm ) Cho đa thức P(x) = 2(x-3)2 + 5 Chứng minh rằng đa thức đã cho không có nghiệm
HƯỚNG DẪN CHẤM
Trắc
nghiệm
Mỗi ý đúng cho 0,5 đ
1.D 2.D 3 A 4.C 5.B
2,5đ Câu6 Thu gọn: A= (x2
+ xy –y2) - x2 – 4xy - 3y2= x2 + xy –y2 - x2 – 4xy - 3y2
= – 3xy - 4y2
Thay x= 0,5; y= -4 rồi tính được A=6 – 64 =- 58
0,5đ 1đ
Câu 7 1) Thu gọn và viết đa thức P(x); Q(x) theo chiều giảm dần của biến
P(x) = 2x3 – 3x + x5 – 4x3 + 4x – x5 + x2 -2
= 2x3– 4x3
+ x5 – x5 + x2 + 4x – 3x -2 = - 2x3 + x2 + x -2 Q(x) = x3 – 2x2 + 3x + 1+2x2 = x3 + 3x + 1
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
2)Tính P(x)+ Q(x); P(x) - Q(x)
Đặt đúng phép tính rồi tính được:
P(x)+ Q(x) = - x3 + x2 +4x -1
P(x) - Q(x) = -3 x3 + x2 -2x -3
3) Vì M(x) = - x3 + x2 +4x -1 nên M(x) có bậc 3 1đ
Trang 2Cõu 8
Tỡm nghiệm của đa thức
6
5 3
1x
x
Vậy : Đa thức cú nghiệm là: 5
2
x
0,25đ 0,5đ 0,25đ
Cõu 9 Cho đa thức P(x) = 2(x-3)2
+ 5
Vỡ 2(x-3)2 0 ; 5> 0 nờn 2(x-3)2 + 5 > 0 với mọi giỏ trị của x Vậy : Đa thức P(x) khụng cú nghiệm
0,5đ 0,5đ
ĐỀ SỐ 2 (Thời gian làm bài 45 phỳt)
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3 điểm )
(Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng)
Cõu 1: Biểu thức đại số biểu thị cho tớch của x và y là :
A x + y B x - y C x
y D x y
Cõu 2: Giỏ trị của biểu thức M = x y2 1 tại x = -1 và y = 1 là :
A 1 B -1 C 0 D 2
Cõu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2x yz2 là :
A 2x y2 3 B 2x y2 C x yz2 D 2xyz
Cõu 4: Kết quả phộp tớnh 2x y2 (xy2) là :
A 2x y4 B 2x y3 3 C 4x y2 3 D xyz
Cõu 5: Bậc của đa thức x8y10x y4 31 là :
A 8 B 7 C 18 D 10
Cõu 6: Điền “Đ” hoặc “S” vào ụ trống sao cho thớch hợp :
a) Số 0 là một đơn thức và nú cú bậc là 0
b) Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức cú cựng bậc
B TỰ LUẬN: ( 7 điểm )
Cõu 7 (3 điểm ): Thực hiện phộp tớnh :
2
xyz xyz xyz b)
Cõu 8 (3 điểm):
Cho biết M + (2x22xyy2)3x22xyy21
a) Tỡm đa thức M
b) Với giỏ trị nào của x ( x > 0 ) thỡ M = 17
Cõu 9 (1 điểm): Tỡm x biết : 5x n23x n2x n24x nx n2x n 0 ( nN* )
Trang 3C ĐÁP ÁN
Câu 1:
I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Câu 3: C 2
x yz
Câu 4: B 3 3
2x y
Câu 7:
II Tự luận: ( 7 điểm)
2
xyz xyz xyz = (2 4 1) 11
2 xyz 2 xyz
b)
x x x = 1 1 1 2
2 3 4 x
2 13
12x
1,5 1,5
Câu 8:
3x 2xyy 1 (2x 2xyy ) = 2
1
x b) M = 17 2
1
x = 17 2
16
x x = 4 ( x > 0 )
2,0 1,0
Câu 9:
5x n 3x n2x n 4x nx n x n 0
2 2 2
5x n 2x n x n (3x n4x nx n) = 0 2
8x n 8x n 0
8x x n( 1) 0 x0;x1;x 1
1
ĐỀ SỐ 3 (Thời gian làm bài 45 phút)
Trang 4ĐỀ SỐ 4 (Thời gian làm bài 45 phút) Bài 1: (2đ) Tìm tích của hai đa thức sau rồi tìm hệ số và bậc của đa thức tích:
a 2x2yz và -5xy2z b (-1/3 xyz2) và (9/4)x2y2z
Bài 2: (2đ) Cho đa thức M = xy2 + 2xy + 1/2
Tính giá trị của đa thức M tại x = 2 và y = -1
Bài 3: (5đ) Cho hai đa thức: f(x) = 2x2 - x + 3 - 4x và g(x) = 4x2 + 2x + x4 - 2 + 3x
a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến
b Tính h(x) = f(x) + g(x) và p(x) = f(x) - g(x)
c x = 1 có là một nghiệm của đa thức f(x) không? Vì sao?
d Chứng tỏ đa thức h(x) ở câu b là đa thức không có nghiệm
Bài 4: (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 2x3 + 3x
Trang 6ĐỀ SỐ 5 (Thời gian làm bài 45 phút)
ĐỀ SỐ 6 (Thời gian làm bài 45 phút) Câu 1: a) Viết hai đơn thức đồng dạng với đơn thức 3xy2 rồi tính tổng của cả ba đơn thức đó b) Tính tích của 2 2 3
5x y và
4 5
6xy rồi tìm bậc của tích tìm được
Câu 2: Tính giá trị của đa thức: x22xy-2x32y32x3 tại x = 2 và y = 3
8x 4x-2x x 7x
và g(x) = 5 2 4 3
8 3x 7x 2x 3x
a) Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến;
b) Tính tổng h(x) = f(x) + g(x) và p(x) = g(x) – f(x)
c) Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Câu 4: Tính giá trị của đa thức x2008x20071tại x = -1
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
điểm
b, 2 2 3.5 4 1 3 7
2xy 2
Với x =2, y = 3 tìm được giá trị của đa thức đã cho bằng 46 1
Trang 7Câu 3 a, Sắp xếp theo lũy thừa giảm dần của biến:
0,5
b, h(x) = f(x) + g(x) = 2
p(x) = g(x) – f(x) = 2x514x44x32x2 7x-16 0,5
c, h(x) = 0 <=> 2
4x x 0 x(4x+1) = 0 <=> x=0 hoặc x = - 1
4
2 Câu 4 Tại x = -1 ta có: 2008 2007
x x 1=
2008 2007 (-1) ( 1) 1 1 ( 1) 1 1 1 1 3 1