nếu chỉ dung thêm một thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên.. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượn
Trang 1ÔN TẬP CHƯƠNG VI HÓA LỚP 10
Bài 1> Nguyên tắc pha loãng H 2 SO 4đ là:
A> Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ
B> Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C> Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ
D> Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Bài 2> Trong các hợp chất hóa học lưu huỳnh thường có những số oxi hóa nào: A> 1,4,6 B> -2, 0,+2,+4,+6
B> -2,0,+4,+6 D> kết quả khác
Bài 3> Có 3 bình, mỗi bình đựng một dung dịch sau HCl, H 2 SO 4 , H 2 SO 3 nếu chỉ dung thêm một thuốc thử thì có thể chọn chất nào sau đây để phân biệt các dung dịch trên.
A> Bari hidroxit B> Natri hidroxit
C> Bari clorua D>A và C đều đúng
Bài 4> Hoàn thành chuổi phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện nếu có)
H 2 SO 4
Zn ZnS H 2 S S SO 2 SO 3 H 2 SO 4 BaSO 4
H 2 SO 3
Bài 5> Hãy hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
H 2 SO 4đ + FeO SO 2 + ? +?
H 2 SO 4đ + Fe(OH) 2 SO 2 + ? +?
H 2 SO 4đ + Mg S + ? +?
H 2 SO 4đ + C ? +? +?
C 6 H 12 O 6
H 2 SO 4đ + Fe 3 O 4
H 2 SO 4loảng +Fe 3 O 4
Bài 6> Hòa tan hỗn hợp 2 kim loại Mg, Fe trong dung dịch H2 SO 4 loãng dư Thu được 4,48l khí (đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, lọc kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 7,6g chất rắn Định khối lượng và phần trăm về khối lượng của các kim loai trên.
Bài 7> Có 32,05g hợp kim Zn và kim loại M ( đứng sau H) tác dụng vừa đủ với
H 2 SO 4 loãng dư Giải phóng 4,48l khí ( đktc) Đun nóng bả rắn còn lại với H 2 SO 4đ
cho đến khi thu được 6,72l khí (đktc) mùi xốc Xác định % khối lượng của Zn và
M Biết M hóa trị 2.
Bài 8> Cho 57,85g hỗn hợp A gồm Zn và Mg Cho tác 500ml dd axit H2 SO 4đ thu được 2,24l khí mùi xốc và 6,72lit khí mùi trứng thối Hãy tính % khối lượng các
chất có trong hỗn hợp A Tính C M của H 2 SO 4đ. Biết các phản ứng xẫy ra hoàn toàn.