Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m g chất rắn.. Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống ng
Trang 1Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Phước THI THỬ TỒT NGHIỆP THPT - Năm học 2009-2010
Trường THPT Chu Văn An Mơn: 12 Hĩa Học(Phần Vơ Cơ)
Thời gian: 45 phút(khơng kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Câu 1 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nĩng chảy của chúng là A Na, Ca, Zn B Fe, Ca, Al C Na, Ca, Al D Na, Cu, Al
Câu 2 Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, KCl, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, CaO, Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3, Na2O Cĩ
bao nhiêu chất cĩ tính lưỡng tính? A 5 B 4 C 6 D 3.
Câu 3 Một cốc nước chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO
-3 Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d
A 2a+2b-c+d = 0 B. 3a+3b = c+d C. 2a+2b-c-d = 0 D a+b = c+d
Câu 4. cho 100 ml dung dịch NaOH 4M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M , thu được dung dịch A Dung dịch Agồm
chất tan nào? A NaOH, NaAlO2B. NaOH, NaAl O2,,NaClC .Đáp án khác D. NaCl, NaAl O2
Câu 5. Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 6 Trong phản ứng của Al với oxit sắt từ, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
A. 11 B 10 C 9 D. 24
Câu 7 Để làm mềm một loại nước cứng cĩ chứa SO42- và HCO3- ta cĩ thể dùng một hĩa chất
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng Tính oxi hĩa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+ B Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+
C Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+ D Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+
Câu 9 hoá chất dùng nhận biết 4 kim loại ;Al, Ca, Na, Mg ?
Câu 10.Nhĩm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là
A Na2O, K2O và MgO B Na2O, K2O và BaO C K2O, BaO và Al2O3 D Na2O, Fe2O3 và BaO
Câu 11. Cho 31,2 gam Al, Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) Khối lượng Al và
C 9,8 gam và 21,4 gam D 10,8 gam và 20,4 gam
Câu 12. Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lít H2(đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m g chất rắn Giá trị m là :
Câu 13 Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm riêng biệt mất nhãn người ta dùng dung dịch
A HCl B NaOH C HNO3 đặc nĩng D .H2SO4lỗng
Câu 14. Nguyên tắc chung của sản xuất gang là khử oxit sắt ở nhiệt độ cao bằng
Câu 15. Muốn khử Fe3+ thành Fe2+ ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+?
A. Fe hoặc Cu B. Cu C. Fe D. Na
Câu 16. cho 6,0 gam một kim loại M hoá trị II không đổi tác dụng với HCl dư , thoát ra 3,36 lit H2 (đktc) kim loại
Câu 17 Chất không có tính lưỡng tính là A NaHCO3 B Al(OH)3 C. Al D. Al2O3
Câu 18 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 19 Fe không tan trong dung dịch nào sau đây:
A. H2SO4 loãng B. HNO3 đặc, nguội C. Fe(NO3)3 D. HCl
Câu 20 Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là A Li B Na C Rb D K
Câu 21 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết
Câu 22. Dung dịch nào có tính kiềm mạnh nhất ?
Câu 23 Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
A 20 gam B 15 gam C 10 gam D 5 gam
Câu 24 Cho khí CO2 đi từ từ đến dư vào dung dịch nước vơi trong Hiện tượng xảy ra là
A tạo kết tủa trắng rồi tan hết tạo dung dịch đồng nhất B tạo kết tủa trắng rồi tan bớt một phần.
C nước vơi tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí D tạo kết tủa trắng.
Mã đề: 156
Trang 2Câu 25. Một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao người ta thu được 0,84g Fe và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt trên là:
A Fe3O4 B FeO C Fe2O3 D. Không xác định được
Câu 26. Cặp chất nào chỉ có tính oxi hoá?
A. FeO, Fe2O3 B. FeCl2 ,Fe2(SO4)3 C. FeCl3 , Fe2O3 D. FeO , Fe(OH)3
Câu 27. Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A.26Fe: [Ar] 4S13d7 B.26Fe3+: [Ar] 3d5 C. 26Fe2+: [Ar] 4S23d4 D. 26Fe2+: [Ar] 3d14S2
Câu 28 Khi cho luồng khí hiđro (lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn Chất rắn cịn lại trong ống nghiệm gồm
A Al, Fe, Cu, Mg B Al2O3 ,FeO, CuO, MgO C Al2O3 , Cu, MgO, Fe D MgO, Cu, Al, Fe Câu 29. Cho 4 kim loại :,Fe,Ag, Al ,Sn và 4 dung dịch muối :Fe2+, Ag+, Pb 2+, Cu 2+ Kim loại nào khử được cả 4
Câu 30 Đá vôi ,vôi sống ,vôi tôi có công thức lần lượt là
A. Ca(OH)2, CaO, CaCO3 B. CaCO3, ,Ca(OH)2, CaO C CaO, CaCO3 , Ca(OH)2, D. CaCO3, CaO,Ca(OH)2
- HẾT
-PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Trang 3Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Phước THI THỬ TỒT NGHIỆP THPT - Năm học 2009-2010
Trường THPT Chu Văn An Mơn: 12 Hĩa Học(Phần Vơ Cơ)
Thời gian: 60 phút(khơng kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Câu 1 Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
A 10 gam B 20 gam C 5 gam D 15 gam
Câu 2 hoá chất dùng nhận biết 4 kim loại ;Al, Ca, Na, Mg ?
Câu 3. Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A.26Fe3+: [Ar] 3d5 B.26Fe: [Ar] 4S13d7 C. 26Fe2+: [Ar] 4S23d4 D. 26Fe2+: [Ar] 3d14S2
Câu 4. Cặp chất nào chỉ có tính oxi hoá?
A. FeO , Fe(OH)3 B. FeCl3 , Fe2O3 C. FeO, Fe2O3 D. FeCl2 ,Fe2(SO4)3
Câu 5 Cho khí CO2 đi từ từ đến dư vào dung dịch nước vơi trong Hiện tượng xảy ra là
A tạo kết tủa trắng rồi tan hết tạo dung dịch đồng nhất B tạo kết tủa trắng rồi tan bớt một phần.
C tạo kết tủa trắng D nước vơi tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí.
Câu 6. cho 100 ml dung dịch NaOH 4M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M , thu được dung dịch A Dung dịch Agồm chất tan nào?
Câu 7 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 8 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết
Câu 9. Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lít H2(đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong không khí đến khối lượng
không đổi thì được m g chất rắn Giá trị m là : A 16g B. 12g C kết quả khác D 11,2g Câu 10. Muốn khử Fe3+ thành Fe2+ ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+?
A. Na B. Fe C. Fe hoặc Cu D. Cu
Câu 11 Đá vôi ,vôi sống ,vôi tôi có công thức lần lượt là
A. Ca(OH)2, CaO, CaCO3 B. CaCO3, ,Ca(OH)2, CaO C CaCO3, CaO,Ca(OH)2 D. CaO, CaCO3 , Ca(OH)2,
Câu 12 Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, KCl, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, CaO, Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3, Na2O Cĩ bao nhiêu chất cĩ tính lưỡng tính?
Câu 13 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nĩng chảy của chúng là A Na, Ca, Zn B Na, Ca, Al C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al Câu 14. Chất không có tính lưỡng tính là
Câu 15. Cho 31,2 gam Al, Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) Khối lượng Al và
Al2O3 là A 11,8 gam và 19,4 gam B. Kết quả khác
C 10,8 gam và 20,4 gam D. 9,8 gam và 21,4 gam
Câu 16 Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là A Li B Na C K D Rb
Câu 17 Fe không tan trong dung dịch nào sau đây:
A. HCl B. H2SO4 loãng C. Fe(NO3)3 D. HNO3 đặc, nguội
Câu 18 Khi cho luồng khí hiđro (lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn Chất rắn cịn lại trong ống nghiệm gồm
A Al2O3 , Cu, MgO, Fe B MgO, Cu, Al, Fe C Al2O3 ,FeO, CuO, MgO D Al, Fe, Cu, M Câu 19. Dung dịch nào có tính kiềm mạnh nhất ?
Câu 20 Để làm mềm một loại nước cứng cĩ chứa SO42- và HCO3- ta cĩ thể dùng một hĩa chất
Câu 21. cho 6,0 gam một kim loại M hoá trị II không đổi tác dụng với HCl dư , thoát ra 3,36 lit H2 (đktc) kim loại
Câu 22. Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 23 Trong phản ứng của Al với oxit sắt từ, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
Mã đề: 240
Trang 4A. 24 B. 11 C 10 D 9
Câu 24.Nhĩm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là
A Na2O, K2O và BaO B Na2O, K2O và MgO C Na2O, Fe2O3 và BaO .D K2O, BaO và Al2O3
Câu 25. Chọn câu trả lời đúng Tính oxi hĩa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+ B Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+
C Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ D Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+
Câu 26. Nguyên tắc chung của sản xuất gang là khử oxit sắt ở nhiệt độ cao bằng
Câu 27. Một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao người ta thu được 0,84g Fe và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt trên là:
A Fe3O4 B FeO C Không xác định được D. Fe2O3
Câu 28 Một cốc nước chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO
-3 Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d
A a+b = c+d B. 3a+3b = c+d C. 2a+2b-c-d = 0 D 2a+2b-c+d = 0
Câu 29. Cho 4 kim loại :,Fe,Ag, Al ,Sn và 4 dung dịch muối :Fe2+, Ag+, Pb 2+, Cu 2+ Kim loại nào khử được cả 4
Câu 30 Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm riêng biệt mất nhãn người ta dùng dung dịch
A .H2SO4lỗng B HNO3 đặc nĩng C NaOH D HCl.
- HẾT
-PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Trang 5Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Phước THI THỬ TỒT NGHIỆP THPT - Năm học 2009-2010
Trường THPT Chu Văn An Mơn: 12 Hĩa Học(Phần Vơ Cơ)
Thời gian: 60 phút(khơng kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Câu 1 Fe không tan trong dung dịch nào sau đây:
A. Fe(NO3)3 B. HCl C. HNO3 đặc, nguội D. H2SO4 loãng
Câu 2 Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc) Kim loại kiềm là A Li B Na C K D Rb
Câu 3 Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm riêng biệt mất nhãn người ta dùng dung dịch
A .H2SO4lỗng B NaOH C HNO3 đặc nĩng D HCl.
Câu 4. Dung dịch nào có tính kiềm mạnh nhất ?
Câu 5 Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, KCl, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, CaO, Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3, Na2O Cĩ
bao nhiêu chất cĩ tính lưỡng tính? A 6 B 4 C 5 D 3.
Câu 6 Đá vôi ,vôi sống ,vôi tôi có công thức lần lượt là
A. CaO, CaCO3 , Ca(OH)2, B. Ca(OH)2, CaO, CaCO3C. CaCO3, ,Ca(OH)2, CaOD CaCO3, CaO,Ca(OH)2
Câu 7 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
D KOH
Câu 8. Muốn khử Fe3+ thành Fe2+ ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+?
A. Cu B. Fe C. Na D. Fe hoặc Cu
Câu 9. Cho 4 kim loại :,Fe,Ag, Al ,Sn và 4 dung dịch muối :Fe2+, Ag+, Pb 2+, Cu 2+ Kim loại nào khử được cả 4 dung dịch muối trên?
Câu 10. Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lít H2(đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m g chất rắn Giá trị m là :
Câu 11. Cho 31,2 gam Al, Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) Khối lượng Al và
Al2O3 là
A 10,8 gam và 20,4 gam B. 9,8 gam và 21,4 gam
Câu 12 Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
A 5 gam B 15 gam C 20 gam D 10 gam
Câu 13. Nguyên tắc chung của sản xuất gang là khử oxit sắt ở nhiệt độ cao bằng
Câu 14 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 15. cho 100 ml dung dịch NaOH 4M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M , thu được dung dịch A Dung dịch Agồm chất tan nào?
D. NaCl, NaAl O2
Câu 16. Chất không có tính lưỡng tính là
Câu 17 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nĩng chảy của
chúng là
A Na, Ca, Al B Fe, Ca, Al
Câu 18. Chọn câu trả lời đúng Tính oxi hĩa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ B Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+
C Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+ D Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+
Câu 19 Cho khí CO2 đi từ từ đến dư vào dung dịch nước vơi trong Hiện tượng xảy ra là
A nước vơi tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí.
Mã đề: 324
Trang 6B tạo kết tủa trắng.
C tạo kết tủa trắng rồi tan hết tạo dung dịch đồng nhất
D tạo kết tủa trắng rồi tan bớt một phần.
Câu 20. cho 6,0 gam một kim loại M hoá trị II không đổi tác dụng với HCl dư , thoát ra 3,36 lit H2 (đktc) kim loại
M là
Câu 21 Trong phản ứng của Al với oxit sắt từ, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
Câu 22. Một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao người ta thu được 0,84g Fe và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt trên là:
C. FeO D. Fe2O3
Câu 23. Nhĩm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là
Câu 24. Cặp chất nào chỉ có tính oxi hoá?
,Fe2(SO4)3
Câu 25. Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan
Câu 26 hoá chất dùng nhận biết 4 kim loại ;Al, Ca, Na, Mg ?
Câu 27. Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
A.26Fe3+: [Ar] 3d5 B. 26Fe2+: [Ar] 3d14S2 C. 26Fe2+: [Ar] 4S23d4
D.26Fe: [Ar] 4S13d7
Câu 28 Để làm mềm một loại nước cứng cĩ chứa SO42- và HCO3- ta cĩ thể dùng một hĩa chất
Câu 29 Một cốc nước chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO
-3 Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d
2a+2b-c-d = 0
Câu 30 Khi cho luồng khí hiđro (lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn Chất rắn cịn lại trong ống nghiệm gồm
Al2O3 , Cu, MgO, Fe
- HẾT
-PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
05 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~
Trang 7Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Phước THI THỬ TỒT NGHIỆP THPT - Năm học 2009-2010
Trường THPT Chu Văn An Mơn: 12 Hĩa Học(Phần Vơ Cơ)
Thời gian: 60 phút(khơng kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 12A
Mã đề: 408 Câu 1. Một loại oxit sắt dùng để luyện gang Nếu khử a gam oxit sắt này bằng CO ở nhiệt độ cao người ta thu được 0,84g Fe và 0,448 lít khí CO2 (đktc) Công thức hoá học của oxit sắt trên là:
Câu 2 Fe không tan trong dung dịch nào sau đây:
A. Fe(NO3)3 B. H2SO4 loãng C. HCl D. HNO3 đặc, nguội
Câu 3 Cho 1,17 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc)
Kim loại kiềm là
A Na B Rb
Câu 4. Cho 31,2 gam Al, Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít H2 (đktc) Khối lượng Al và
Al2O3 là
A 10,8 gam và 20,4 gam B. 9,8 gam và 21,4 gam
Câu 5. cho 6,0 gam một kim loại M hoá trị II không đổi tác dụng với HCl dư , thoát ra 3,36 lit H2 (đktc) kim loại
M là
Câu 6 Để phân biệt các chất rắn: Mg, Al, Al2O3 trong các ống nghiệm riêng biệt mất nhãn người ta dùng dung dịch
Câu 7 Đá vôi ,vôi sống ,vôi tôi có công thức lần lượt là
D. CaCO3, CaO,Ca(OH)2
Câu 8. cho 100 ml dung dịch NaOH 4M vào 100 ml dung dịch AlCl3 1M , thu được dung dịch A Dung dịch Agồm chất tan nào?
Câu 9. Cặp chất nào chỉ có tính oxi hoá?
D. FeO , Fe(OH)3
Câu 10 Trộn 100 ml dung dịch AlCl3 1M với 350 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu được là
Câu 11. Nhĩm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là
Al2O3
Câu 12 Cho 0,25 mol CO2 tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
A 20 gam B 10 gam C 15 gam D 5 gam
Câu 13. Cho 4 kim loại :,Fe,Ag, Al ,Sn và 4 dung dịch muối :Fe2+, Ag+, Pb 2+, Cu 2+ Kim loại nào khử được cả 4 dung dịch muối trên?
Sn
Câu 14. Muốn khử Fe3+ thành Fe2+ ta phải thêm chất nào sau đây vào dung dịch Fe3+?
A. Fe hoặc Cu B. Cu C. Fe D. Na
Câu 15. Dung dịch nào có tính kiềm mạnh nhất ?
Trang 8Câu 16. Cho 20 gam hh Fe và Mg tác dụng hết với dd HCl thấy có 1,0 gam khí hiđrô thoát ra Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan
60 gam
Câu 17 Trong phản ứng của Al với oxit sắt từ, tổng hệ số các chất tham gia phản ứng là
A 10 B 11
Câu 18. Hoà tan hoàn toàn 10 g hh gồm bột Fe và Fe2O3 bằng một lượng dd HCl vừa đủ thu được 1,12 lít H2(đktc) và dd A Cho dd A tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa B, đem B nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì được m g chất rắn Giá trị m là :
12g
Câu 19 Cho các chất sau: NaOH, NaHCO3, KCl, Ca(OH)2, Ba(HCO3)2, CaO, Al, Al2O3, Al(OH)3, KHCO3, Na2O Cĩ bao nhiêu chất cĩ tính lưỡng tính?
Câu 20 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2, người ta dùng lượng dư dung dịch
Câu 21 Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất nĩng chảy của
chúng là
A Fe, Ca, Al B Na, Cu, Al
Câu 22. Cấu hình e nào sau đây viết đúng?
D. 26Fe2+: [Ar] 3d14S2
Câu 23. Chất không có tính lưỡng tính là
Câu 24. Nguyên tắc chung của sản xuất gang là khử oxit sắt ở nhiệt độ cao bằng
Câu 25 hoá chất dùng nhận biết 4 kim loại ;Al, Ca, Na, Mg ?
Câu 26 Cho khí CO2 đi từ từ đến dư vào dung dịch nước vơi trong Hiện tượng xảy ra là
A tạo kết tủa trắng.
B tạo kết tủa trắng rồi tan bớt một phần.
C tạo kết tủa trắng rồi tan hết tạo dung dịch đồng nhất
D nước vơi tạo kết tủa trắng và sủi bọt khí.
Câu 27 Để làm mềm một loại nước cứng cĩ chứa SO42- và HCO3- ta cĩ thể dùng một hĩa chất
D Ca(OH)2
Câu 28 Khi cho luồng khí hiđro (lấy dư) đi qua ống nghiệm chứa: Al2O3 , FeO, CuO, MgO nung nĩng đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn Chất rắn cịn lại trong ống nghiệm gồm
C Al2O3 ,FeO, CuO, MgO D Al, Fe, Cu, Mg.
Câu 29. Chọn câu trả lời đúng Tính oxi hĩa của các ion được xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
A Al3+ > Mg2+ > Fe3+ > Fe2+ > Cu2+ B Fe3+ > Fe 2+ > Cu 2+ > Al3+ > Mg2+
C Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Fe3+ > Cu2+ D Fe3+ > Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+
Câu 30 Một cốc nước chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol HCO
-3 Biểu thức liên hệ giữa a,b,c,d
3a+3b = c+d
- HẾT
-PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
01 ; / = ~ 09 ; / = ~ 17 ; / = ~ 25 ; / = ~
02 ; / = ~ 10 ; / = ~ 18 ; / = ~ 26 ; / = ~
03 ; / = ~ 11 ; / = ~ 19 ; / = ~ 27 ; / = ~
04 ; / = ~ 12 ; / = ~ 20 ; / = ~ 28 ; / = ~
Trang 905 ; / = ~ 13 ; / = ~ 21 ; / = ~ 29 ; / = ~
06 ; / = ~ 14 ; / = ~ 22 ; / = ~ 30 ; / = ~
07 ; / = ~ 15 ; / = ~ 23 ; / = ~
08 ; / = ~ 16 ; / = ~ 24 ; / = ~