Người con gỏi thứ nhỡ lấy chồng cũng cú mắt nõu sinh được một chỏu trai cú mắt xanh.. Vẽ sơ đồ phả hệ minh họa sự di truyền tớnh trạng màu mắt của gia đỡnh núi trờn.. Yờu cầu vẽ tớnh tr
Trang 1Phòng giáo dục eah leo ’ Đề kiểm tra Học kì i
Tuần:
đề bài
Caõu 1 (2.đ): Thế nào là phộp lai phõn tớch ? Dựa vào kết quả của phộp lai phõn tớch,
người ta cú thể kết luận được điều gỡ ?
Caõu 2 (2.đ): Nờu cỏc nguyờn nhõn phỏt sinh tật và bệnh ở người? Đưa ra một số biện
phỏp hạn chế phỏt sinh cỏc tật và bệnh đú?
Caõu 3 (1.5đ) : Phương phỏp nghiờn cứu phả hệ là gỡ?
Caõu 4(2.5đ): Cha cú mắt màu nõu và Mẹ cú mắt xanh sinh được hai con gỏi: con gỏi
thứ nhất cú mắt xanh và con gỏi thứ nhỡ cú mắt nõu Người con gỏi thứ nhỡ lấy chồng cũng cú mắt nõu sinh được một chỏu trai cú mắt xanh.
a Vẽ sơ đồ phả hệ minh họa sự di truyền tớnh trạng màu mắt của gia đỡnh núi
trờn (Yờu cầu vẽ tớnh trạng mắt nõu bằng ký hiệu bụi đen hoặc cú gạch chộo, tớnh trạng
mắt xanh thỡ để trắng)
b Xỏc định tớnh trội – lặn trong cặp tớnh trạng màu mắt(cú giải thớch)? Caõu 5 (2.đ): Phõn tử mARN cú Am = 150, Um = 300, Gm = 500, Xm = 550 a Xỏc định số lượng mỗi loại nuclờụtớt (A, T, G, X) của gen tổng hợp nờn phõn tử mARN núi trờn? b Chiều dài của Gen đú bằng bao nhiờu? Giáo viên ra đề:Phạm Hồng Thế
I MA TRậN Đề
Trang 2Chủ đề chính
Các mức độ cần đánh giá
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng VD sáng tạo Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận
Chương I: C¸c thÝ nghiƯm cđa Men§en
Chương III: ADN vµ Gen
Chương IV: BiÕn dÞ
Bµi 28: PP nghiªn cøu di truyỊn ngêi
Bµi 29: BƯnh vµ tËt di truyỊn ngêi
1
3.5®
1 2.0®
1 2.0®
1 2,5®
5 10đ
I ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2008-2009
Mơn thi: Sinh học lớp 9 THCS
Câu 1 : (2.0 Điểm)
* Định nghĩa(0.5): Là phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội cần xác định kiểu gen (0.25) -/- với
cá thể mang tính trạng lặn (0.25)
* Kết luận (1.5):
- Nếu kết quả của phép lai phân tích là đồng tính thì cá thể mang tính trạng trội cĩ kiểu gen đồng hợp (trội) (0.75đ)
- Cịn kết quả lai là phân tính (theo tỷ lệ 1 : 1) thì cá thể đĩ cĩ kiểu gen dị hợp (0.75)
Câu 2:(2.0 Điểm)
*Các nguyên nhân phát sinh tật và bệnh di truyền ở người: (0.75đ)
+ Do các tác nhân vật lí, hoá học trong tự nhiên (0.25đ)
+ Do ô nhiểm môi trường (0.25đ)
+ Do rối loạn trao đổi chất nội bào (0.25đ)
*Một số biện pháp hạn chế phát sinh các tật, bệnh : (1.25đ)
+ Hạn chế các hoạt động gây ô nhiểm môi truờng Sử dụng hợp lí các thuốc bảo vệ thực vật
(0.5đ)
+ Đấu tranh chống sản xuất, sử dụng vũ khí hoá học, vũ khí hạt nhân (0.25đ)
+ Hạn chế kết hôn giữa người có nguy cơ mang gen gây bệnh, bệnh di truyền (0.5đ)
Câu 3 : (1.5 Điểm)
Phương pháp nghiên cứu phả hệ là phương pháp theo dõi một tính trạng nhất định, của những
người thuộc cùng một dịng họ, qua nhiều thế hệ Nhằm xác định đặc điểm di truyền của tính trạng đĩ
Câu 4 : (2.5 Điểm)
a Sơ đồ phả hệ (1.5đ):
P: ơng bà
F 1 : Con
F 2 : Cháu
6
Chú thích :
: Nam, mắt nâu : Nam, mắt xanh : Nữ, mắt nâu : Nữ, mắt xanh
Trang 3b Xác định trội – lặn (1.0đ):
Dựa vào phép lai : 4 (nâu) x 5 (nâu) 6 (xanh) con xuất hiện tính trạng lạ (mắt xanh) khác với Cha Mẹ (đều mắt nâu) Suy ra : tính trạng mắt nâu là trội ; tính trạng mắt xanh là lặn
Câu 5 : (2.0 Điểm)
a Gọi Mạch 1 của gen là mạch khuôn tổng hợp nên mARN
Ta có: Am = T1 = A2 = 150 Um = A1 = T2 =300
Gm = X1 = G2 = 500 Xm = G1 = X2 = 550 (0.5đ)
Mà theo nguyên tắc bổ sung ta có số nuclêôtít mỗi loại của Gen:
A = A1 + A2 = T1 + T2 = T = 300 + 150 = 450 (N) (0.5đ)
G = G1 + G2 = X1 + X2 = X = 500 + 550 = 1050 (N) (0.5đ)
b Theo nguyên tắc bổ sung ta có tổng số nuclêôtít của gen:
N = A + T + G + X = (A + G) x 2 = (T + X) x 2 = (450 + 1050) x 2 = 3000 (N)
Vậy ta có chiều dài của gen là:
LGen = 5100
2
4 3
3000x = A0 (0.5đ)
Đáp số: a A = T = 450 (N)
G = X = 1050 (N)
b Chiều dài của gen LGen = 5100A0
GV BỘ MÔN TỔ TRƯỞNG BỘ PHẬN CHUYÊN MÔN
Phạm Hồng Thế Phạm Thị Thanh Tuyết Nguyễn Cơng Chu