1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề án kinh doanh quán ăn vặt

41 8,9K 57
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề án Kinh doanh Quán ăn vặt
Tác giả Đỗ Thị Thu Thảo, Nguyễn Tường Khánh Vy, Nguyễn Phương Hồng, Trần Ngọc Thuỳ Trinh, Trần Mai Ly, Vũ Thị Thu Thảo, Võ Thị Nhứt Đông, Võ Thị Nhứt Lạnh, Nguyễn Hồng Trang, Lê Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Ánh Biển
Người hướng dẫn P.T.S. Hoàng Lệ Chi, MBA
Trường học Trường Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh doanh và Quản trị
Thể loại Đề án kinh doanh
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề án kinh doanh quán ăn vặt, cách kinh doanh ăn quán ăn vặt hiệu quả, Đề án kinh doanh quán ăn vặt dành cho những người muốn làm giàu cách lập kế hoạch kinh doanh hoàn thiện hiệu quả bằng việc bán thực ăn vặt

Trang 1

BÀI THẢO LUẬN

Nhóm 5 lớp D13CQQTO1-N

1.Đỗ Thị Thu Thảo 7.Nguyễn Phương Hồng

2.Nguyễn Tường Khánh Vy 8.Trần Ngọc Thuỳ Trinh

4.Vũ Thị Thu Thảo 10.Lê Thị Thu Hương

5 Võ Thị Nhứt Đông 11 Nguyễn Thị Ánh Biển

6.Võ Thị Nhứt Lạnh

GIẢNG VIÊN: Hoàng Lệ Chi MBA

Trang 4

1 Mục tiêu ngắn hạn

2 Mục tiêu trung hạn

3 Mục tiêu dài hạn

I.MỤC TIÊU

Drag picture to placeholder or c

lick icon to add

Trang 5

I MỤC TIÊU

• Xây dựng một quán ăn vặt chuyên bán các loại thức ăn như bánh tráng trộn, khoai tây lốc xoáy, gỏi khô bò, Cùng các loại thức uống khác như trà chanh, trà sữa, kem tươi,… với mục đích đem đến cho khách hàng những món ăn ngon bổ rẻ, giá trị dinh dưỡng cao

và đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm

• Với khoản tiền đầu tư vừa, khả năng thu hồi vốn và phát triển cao Xây dựng một quán

ăn đáp ứng được nhu cầu của khách hàng

Trang 6

I.MỤC TIÊU

2.Mục tiêu trung hạn

Xây dựng và phát triển một hệ thống các quán ăn vặt trên các quận lớn như quận 1,

quận 3, quận 10

3.Mục tiêu dài hạn

Phát triển dịch vụ giao hàng tận nhà dể khách hàng không có điều kiện đến quán ăn để thưởng thức các món ăn và xây dựng hệ thống quán ăn trên toàn thành phố

Trang 7

I I P H Â N T Í C H

T H Ị T R Ư Ờ N G

Drag picture to placeholder or click icon to a

dd

1.Thị trường tiềm năng

2.Dự báo thi trường

Trang 8

I I P H Â N T Í C H T H Ị T R Ư Ờ N G

1.Thị trường tiềm năng

Trang 9

I I P H Â N T Í C H T H Ị T R Ư Ờ N G

1.Thị trường tiềm năng:

1.Khi tụ tập bạn bè, sinh nhật, hoặc họp nhóm,… bạn thường đi đâu?

• 25% số người chọn đi công viên

• 68% số người chọn quán ăn vặt, trà sữa

• 7% số người chọn đi xem phim

2.Tiền xài vặt 1ngày bạn chi là bao nhiêu?

• 36% số người chọn mức <10.000đ

• 54% số người chọn mức 10.000đ<x<20.000đ

• 10% số người chọn mức >20.000đ

Trang 10

I I P H Â N T Í C H T H Ị T R Ư Ờ N G

1.Thị trường tiềm năng

3.Với số tiền trên, bạn sẽ làm gì?

• 55% số người trả lời là ăn uống quà vặt

• 25% số người trả lời là internet, chơi games

• 20% số người trả lời là xem phim

4.Trong một không gian mát mẻ, có wifi 1 món ăn từ 9.000đ-19.500đ, bạn thấy như thế nào?

• 8% số người cho là quá rẻ

• 76% số người cho là hợp lý

• 16% số người cho là quáđắt

Trang 11

I I P H Â N T Í C H T H Ị T R Ư Ờ N G

1.Thị trường tiềm năng

5.Với bạn, giá các loại nước từ 6.000đ-10.000đ như thế nào?

• 52% số người cho là quá rẻ

• 38% số người cho là hợp lý

• 10% số người cho là quá đắt

6.Vào quán ăn vặt, bạn thấy ngồi tư thế nào thoải mái nhất?

• 4% số người chọn đứng

• 71% số người chon ngồi bệt kiểu Nhật

• 25% số người chọn ngồi ghế cao

Trang 12

I I P H Â N T Í C H T H Ị T R Ư Ờ N G

1.Thị trường tiềm năng

7.Trước khi lựa chọn quán ăn, bạn ưu tiên tiêu chí nào?

• 70% số người trả lời là giá cả

• 20% số người trả lời là chất lượng

• 10% số người trả lời là không gian

8.Quán ăn vặt với không gian mát mẻ, giá cả hợp lý, bạn có sẵn sàng vô không?

• 2% số người trả lời không

• 13% số người trả lời là có lẽ

• 85% số người trả lời là chắc chắn

Trang 13

I I P H Â N T Í C H T H Ị T R Ư Ờ N G

2.Dự báo thị trường

Trang 14

III MÔ TẢ DỰ ÁN

Trang 16

Menu DREAMING

TT MÓN ĂN GIÁ TT MÓN ĂN GIÁ

1 Bánh tráng trộn 9.500 8 Snack khô bò 15.000

2 Bánh tráng trộn “Dreaming” 15.000 9 Snack khô bò + gỏi xoài 19.500

3 Bánh tráng cuốn 11.500 10 Gỏi xoài mực xé 15.000

4 Khoai tây lắc 15.000 11 Gỏi xoài trứng cút 15.000

5 Khoai tây lốc xoáy 15.000 12 Gỏi xoài khô bò 15.000

6 Phô mai que 8.000 13 Gỏi xoài thập cẩm 19.500

7 Trứng cút chiên “Dreaming” 10.500 14 Gỏi xoài thập cẩm “Dreaming” 24.500

Trang 17

Menu DREAMING

TT MÓN ĂN GIÁ TT MÓN ĂN GIÁ

15 Cá viên- Bò viên 5.500 21 Cút lộn chiên xù 15.000

16 Đậu hủ chiên 5.500 22 Cút lộn xào me 15.000

17 Bột chiên bắp 5.500 23 Origini gà nướng 11.500

18 Xúc xích chiên 9.500 24 Origini cá hồi 11.500

19 Nem khoai 9.500 25 Shushi tôm ngọt 15.000

20 Há cảo chiên 9.500 26 Shushi cá ngừ 15.000

Trang 18

Menu DREAMING

TT THỨC UỐNG GIÁ TT THỨC UỐNG GIÁ

27 Trà lắc Dreaming 7.000 33 Sữa chua mít 19.500

28 Trà chanh 6.000 34 Hoa quả dầm sữa 19.500

29 Tắc đá 6.000 35 Hoa quả dầm socola 19.500

30 Đá me 6.000 36 Sữa dừa 9.000

31 Trà sữa vanila 9.000 37 Caramen 10.000

32 Trà sữa chocolate 9.000 38 Kem tươi các loại 6.000

Trang 19

I I I M I Ê U T Ả D Ự Á N

2.Miêu tả hình thức kinh doanh

 Hình thức kinh doanh: quán ăn

 Quy mô ban đầu nhỏ, phát triển mạng lứoi về sau Số vốn ban đầu là của nhà đầu tư.

 Tổng diện tích: 60m2

 Khách hàng sẽ cảm nhận được không gian thoải mái, thương thức các món ăn ngon với sự phục vụ nhiệt tình.

 Xu hướng phát triển sẽ trở thành một chuỗi cửa hàng.

Trang 20

I I I M I Ê U T Ả D Ự Á N

3.Miêu tả địa điểm kinh doanh

Drag picture to placeholder or click icon to a

Trang 23

I V K Ế H O Ạ C H K I N H D OA N H

Phân công, bố trí nhân sự

STT BỘ PHẬN SL NHIỆM VỤ

1 Quản lý 1 • Quản lý, điều phối, giải quyết công việc hàng ngày

• Theo dõi thu chi hàng ngày

2 Thu ngân 1 Trực tiếp tính chi phí và thu tiền

3 Đầu bếp, pha

chế

2 Sơ chế, chế biến các món ăn, pha chế thức uống

4 Phục vụ 2 Phục vụ khách hàng, bưng bê đồ ăn, vệ sinh quán ăn

5 Bảo vệ 1 Trông xe, trông coi quán ăn

Trang 24

I V K Ế H O Ạ C H K I N H D OA N H

1.Kế hoạch tổ chức-nhân sự

.Đối tượng nhân viên: sinh viên

.Yêu cầu: năng động, phục vụ khách hàng nhiệt tình, khả năng xử lý Tình huống nhanh, độ tuổi 18-30, ngoại hình ưu nhìn

.Thời gian làm việc: chia 3ca từ 6h-12h, 12h-18h và 18h-22h

.Bảng tiền lương nhân viên (Đơn vị: VNĐ)

Quản lí (1 người) 4.000.000 Thu ngân (1 người) 3.600.000 Phục vụ(2 người) 6.400.000 Đầu bếp, phụ bếp (2người) 7.000.000 Bảo vệ (1 người) 3.000.000

Trang 25

I V K Ế H O Ạ C H K I N H D OA N H

2.Kế hoạch tài chính

Quy mô vốn

Khoản mục Giá trị (VND)

Vốn hoạt động kinh doanh 155.000.000

Trang 26

I V K Ế H O Ạ C H K I N H D O A N H

2.Kế hoạch tài chính

CHI PHÍ ĐẦU TƯ BAN ĐẦU

TT Khoản mục Giá trị (VNĐ)

1 Giấy phép đăng ký kinh doanh 2.000.000

3 Trang trí cửa hàng và biển hiệu 20.000.000

4 Dụng cụ đồ bếp: tủ lạnh, máy chiên, dao, kéo, bát, đĩa, giấy, 30.000.000

5 Máy tính, tivi LCD, điện thoại, máy tính tiền, quạt,… 18.000.000

Trang 28

I V K Ế H O Ạ C H K I N H D O A N H

2.Kế hoạch tài chính CHI PHÍ NGUYÊN VẬT LIỆU

Trang 29

Tổng nhập Giá bán ra

(VNĐ)

Tổng bán (VNĐ)

Bánh tráng 30 4.000 120.000 9.500 285.000 Khoai tây 25 4.000 100.000 15.000 375.000 Phô mai 30 5.000 150.000 8.000 240.000 Trứng cút 15 5.000 75.000 10.500 157.500 Khô bò 15 7.000 105.000 15.000 225.000 Mực xé 15 7.000 105.000 15.000 225.000

Cá, bò viên 40 3.500 140.000 5.500 220.000 Đậu hủ 15 2.000 30.000 5.500 82.500 Bột chiên 15 2.000 30.000 5.500 82.500 Xúc xích 15 5.000 75.000 9.500 142.500

Trang 30

I V K Ế H O Ạ C H K I N H D OA N H

Dự tính doanh thu 1 ngày

Tên Số lượng/ngày Giá nhập vào/

phần

Tổng nhập Giá bán ra

(VNĐ)

Tổng bán (VNĐ)

Trang 31

I V K Ế H O Ạ C H KI N H D OA N H

2.Kế hoạch tài chính

Ước tính doanh thu hàng tháng

Tháng Doanh thu Tháng Doanh thu

Trang 33

Ước tính lợi nhuận hàng tháng

Chỉ tiêu

tháng

Thường xuyên hàng tháng Nguyên vật liệu

Trang 34

I V K Ế H O Ạ C H K I N H D OA N H

Doanh thu và chi phí nguyên vật liệu

dựa trên cơ sở:

• Trong những tháng đầu mới mở, khách hàng chưa biết nhiều, và còn sự nghi ngại về các món ăn, thức uống

• Trong tháng 7, tháng 8 doanh thu có giảm vì đây là mùa hè, sinh viên các trường được nghĩ nhiều

• Ngoài ra còn một số lý do khách quan như thời tiết, sự cạnh tranh,…

Trang 36

I V K Ế H O Ạ C H K I N H D OA N H

3.Kế hoạch Marketing

• Ngày đầu khai trương : (3ngày)

 Giảm giá: 20% tất cả các món

 Khuyến mãi: tặng thêm món ăn cho khách hàng

 Tăng quà: tặng kẹo, bánh cho trẻ em đi kèm, tặng hoa cho bạn gái khi đi theo cặp

• Quảng cáo: làm tờ rơi, quảng cáo trên facebook,…

• Đưa ra các chương trình khuyến mãi, qỉam giá vào dịp đặc biệt

• Thu hút khách hàng bằng nhiều dịch vụ

Trang 38

I V K Ế H O Ạ C H K I N H D OA N H

3.Kế hoạch Marketing

• Trang phục, thái độ và tác phong phục vụ của nhân viên

• Quảng cáo, tiếp cận khách hàng

• Tìm hiểu thị trường, đưa món mới

• Đưa ra các hình thức khuyến mãi, tìm các nguồn hàng mới

Trang 39

Qua việc phân tích, tìm hiểu nhu cầu của thị trường hiện nay,

chúng em thấy tính khả thi của dự án rất cao

Khi dự án được đi vào triển khai sẽ cung cấp cho người tiêu dùng

những món ăn, thức uống giàu dinh dưỡng và đảm bảo an toàn

thực phẩm Đồng thời dự án có thể đem lại công việc và thu nhập

ổn định

Trang 40

CẢM ƠN CÔ VÀ CÁC BẠN

ĐÃ THEO DÕI!

Chúc mọi người có 1 ngày làm việc hiệu quả!

Trang 41

Quỹ dự phòng

Điểm hoà vốn khi nào

Lợi nhuận

Tìm cách tối đa hoá doanh thu hay lợi nhuận? Hay tối thiểu chi phí

Những yếu tố nào ảnh huỏng đến kết quả kinh doanh

Ngày đăng: 04/07/2014, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w