1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN TRONG C++ pdf

42 453 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biến Phải khai báo biến trước khi sử dụng  Có thể khai báo biến ở mọi nới trong chương trình... Thao tác vào/ra chuẩn Sử dụng đối tượng stream để thực hiện các thao tác input/output 

Trang 1

CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ

CƠ BẢN TRONG C++

Trang 2

• Câu lệnh: kết thúc bởi dấu “;”

• Câu chú thích: Câu chú thích bắt đầu bằng dấu // hoặc nằm trong /* */

http://www.uniqueness-template.com/devcpp/

Trang 3

2 Biến

 Phải khai báo biến trước khi sử dụng

 Có thể khai báo biến ở mọi nới trong chương trình

Trang 4

Kiểu dữ liệu đơn giản

 Kiểu nguyên: int , long , short

 Kiểu ký tự: char – lưu mã ASCII của ký tự

 Ký tự nằm trong dấu ‘’ Ví dụ: ‘a’

 Ký tự đặc biệt: \n, \tab, \\, \’, \”, …

 Kiểu không dấu: unsigned char , unsigned int ,

unsigned short, unsigned long

 Kiểu dấu phẩy động: float , double , long

double

Kiểu bool : có giá trị True/False

Trang 5

Kiểu dữ liệu đơn giản …

Trang 6

Kiểu string

 string không phải là kiểu cơ bản trong C++

 string được định nghĩa trong lớp chuẩn string

mystring = "This is the initial string content";

cout << mystring << endl;

mystring = "This is a different string content";

cout << mystring << endl;

Trang 7

Biến hằng (Constant Variables)

 Giá trị của hằng không thay đổi.

 Có 2 cách khai báo hằng:

 const float PI=3.14;

 #define PI 3.14

 Định nghĩa ở đầu chương trình

 Không xác định kiểu của PI

Trang 8

3 Toán tử

 Toán tử toán học

 Toán tử quan hệ

 Toán tử logic

Trang 11

Toán tử logic

 logical and : &&

 (x >= 5) && ( x <= 15) // true nếu x nằm trong [5,15]

 Toán tử điều kiện (conditional operator) : ? … :

<condition> ? <true expression> : < false expression>

Trang 12

4 Thao tác vào/ra chuẩn

 Sử dụng đối tượng stream để thực hiện các thao tác input/output

 Được khai báo trong header file

iostream

Trang 13

Sử dụng cout

string str=”Hello world”;

int i=8;

cout << str << endl; // endl (hoặc \n) là dấu hiệu xuống dòng

cout << ”i=” << i << endl;

 cout<< setw(12) << str << setw(5) << i;

 Kết quả: Hello world 8

Trang 14

Sử dụng cin

 cin là toán tử được định nghĩa trước trong C++, tương ứng với luồng vào chuẩn ( standard input stream ).

 Toán tử >> đưa nội dung từ luồng vào chuẩn vào biến.

Trang 15

cin và string

cin>>mystring

 cin dừng khi nhập dấu cách

#include <iostream>

#include <string>

using namespace std;

int main () {

string mystr;

cout << "What's your name? ";

getline (cin, mystr);

cout << "Hello " << mystr << ".\n"; cout << "What is your favorite team? "; getline (cin, mystr);

cout << "I like " << mystr << " too!\n"; return 0;

}

Trang 16

Header File và Library File

 Một số nhiệm vụ được thực hiện bởi Library Function.

 Header File chứa khai báo các hàm mà ta cần sử

dụng trong chương trình.

 Ví dụ:

 #include <math.h>

 #include ”myprog.h”

 Nếu không include Header File thích hợp thì chương trình dịch sẽ báo lỗi.

Trang 17

executable file

Trang 18

5 Các câu lệnh

 Vòng lặp

 Rẽ nhánh

 Một số lệnh điều khiển khác

Trang 19

Vòng lặp for

increment expression test expression

initialization expression

for ( i=0; i<15; i++ )

initialization expression

Trang 21

Vòng lặp while

•Vòng lặp while được sử dụng khi không biết trước số lần lặp.

•Lặp cho đến khi biểu thức kiểm tra vẫn có giá trị True.

•Ví dụ:

char c=’n’;

while ( c != ’y’){

cout << ”Do you want to continue: (y/n)” << endl;cin >> c;

}

Trang 23

cout << ”Do you want to continue: (y/n)” << endl;

cin >> c;

}while ( c != ’y’);

Trang 26

false

body of else

Trang 30

Một số lệnh điều khiển khác

 break: thoát khỏi vòng lặp hoặc switch

 continue: trở lại đầu vòng lặp.

 goto: nhảy tới một nhãn xác định

Trang 31

6 Kiểu dữ liệu cấu trúc

 Structure là một tập hợp các biến đơn giản, tương tự như record trong Pascal.

 Khai báo Structure:

Trang 32

float inches; Distance width;

Trang 33

7 Kiểu liệt kê (Enumeration)

 Định nghĩa enum:

enum days_of_week {Sun, Mon, Tue, Wed, Thu, Fri, Sat};

 Khai báo biến kiểu enum

days_of_enum day1, day2;

định nghĩa trước.

 Các giá trị của enum được lưu dưới dạng số nguyên, bắt đầu từ 0.

enum days_of_week {Sun=1, Mon, Tue, Wed, Thu, Fri, Sat};

days_of_enum day=Mon;

cout << day; // Hiển thị 2

Trang 34

8 Hàm

 Khai báo hàm xác định tên hàm, kiểu trả về, và các tham số cần thiết trong lời gọi hàm.

 Khai báo hàm thường nằm trong Header File (.h)

 Định nghĩa hàm chứa thân hàm.

 Định nghĩa hàm thường nằm trong source file (.cpp)

 Ví dụ

 int fac(int); // function declaration

 int fac(int n) // function definition

Trang 35

Truyền trị (Passing by Value)

 Khi truyền trị, hàm sẽ tạo ra một biến cục bộ

để lưu giá trị của biến được truyền

 Giá trị của biến được truyền không thay đổi.

Trang 36

Truyền tham chiếu (Passing by Reference)

danh của biến được truyền.

Trang 42

Phạm vi của biến

 Một khối lệnh (block) nằm trong dấu { … }

 Phạm vi của biến là khối lệnh mà biến được khai báo

 Biến được khai báo ở ngoài hàm là biến toàn cục (global variable), ở trong hàm là biến cục

bộ (local variable).

Ngày đăng: 04/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w