Tiền tệ trong thanh to¸n quốc tế III... 1.2 KháI niệm.• - Thanh toán quốc tế lμ việc thực hiện các nghĩa vụ chi trả vμ quyền hưởng lợi về tiền tệ phát sinh trên cơ sở các hoạt động kinh
Trang 2NộI DUNG MÔN HọC
C1 Những vấn đề cơ bản trong TTQT
ỉ á ố đ á μ ờ ố đ á
C2 Tỉ giá hối đoái vμ thị trường hối đoái
C3 Nghiệp vụ kinh doanh hối đoái g ệp ụ
C4 Phòng ngừa rủi ro tỷ giá hối đoái
C5 Các phương tiện TTQT
C6 Phương thức TTQT
C7 Phương thức tín dụng chứng từ
C8 Bộ chứng từ trong TTQT 2
Trang 3Bè côc ch−¬ng i
I Thanh to¸n quèc tÕ vμ vai trß cña TTQT
I Thanh to¸n quèc tÕ vμ vai trß cña TTQT
II Tiền tệ trong thanh to¸n quốc tế
III C¸n c©n thanh to¸n quèc tÕ
IV Mét è ¸ © kh¸
IV Mét sè c¸n c©n kh¸c
Trang 4Kh¸I qu¸t thanh to¸n quèc tÕ
Trang 5Sự hình thμnh TTQT
1.1
- Hoạt động ngoại thương được kết thúc bằng việc bên mua thanh toán, nhận hμng, bên
Trang 61.2 KháI niệm.
• - Thanh toán quốc tế lμ việc thực hiện các nghĩa vụ chi trả vμ quyền hưởng lợi về tiền
tệ phát sinh trên cơ sở các hoạt động kinh tế
vμ phi kinh tế giữa các tổ chức, cá nhân nước nμy với các tổ chức cá nhân nước khác, hay giữa một quốc gia với các tổ chức quốc tế, thông qua quan hệ ngânhμng ủ
của các nước liên quan.
+ Thanh toán trong ngoại thương g g ạ g + Thanh toán phi ngoại thương
S khá biệt t TT iữ ội + Sự khác biệt trong TT giữa nội thương vμ ngoại thương 6
Trang 71.3. Vai trò của TTQT.
• Thanh toán quốc tế với nền kinh tế:
• - Bôi trơn vμ thúc đẩy hoạt động XNK Bôi trơn vμ thúc đẩy hoạt động XNK
- Bôi trơn vμ thúc đẩy đầu tư nước ngoμi
- Thúc đẩy các hoạt động dịch vụ
- Tăng cường thu hút kiều hối vμ nguồn Tăng cường thu hút kiều hối vμ nguồn lực tμi chính khác
- Thúc đẩy thị trường tμi chính quốc gia hội nhập quốc tế.
Trang 81.3 Vai trò của TTQT.
• Thanh toán quốc tế với NHTM:
• - Mang lại nguồn thu đáng kể cho ngân Mang lại nguồn thu đáng kể cho ngân hμng về số lượng vμ tỷ trọng.
• - Lμ một mắt xích chắp nối các hoạt động
• Lμ một mắt xích chắp nối các hoạt động khác của NHTM.
• - Lμ khâu không thể thiếu trong môI trường
• - Lμ khâu không thể thiếu trong môI trường hoạt động kinh doanh.
• - Tạo điều kiện đa dạng hoá hoạt động
• - Tạo điều kiện đa dạng hoá hoạt động ngân hμng, nâng cao năng lực cạnh tranh.
8
Trang 9TiÒn tÖ trong TTQT
2 1 §Æc ®iÓm tiÒn tÖ trong TTQT 2.2 Ph©n lo¹i TTQT
Trang 102.1.1 Chế độ tiền tệ lấy
GBP lμm chuẩn
- Hình thμnh sau chiến tranh TG lần 1 (1914-1918) các nước Trung vμ Đông Âu thỏa thuận lấy Đồng bảng Anh GBP lμm chuẩn.
- 1923-1933: khủng hoảng kinh tế các nước tư bản Kinh tế Anh suy sụp, lạm phát tăng Tháng 9/1931 chính phủ Anh tuyên
bố phá giá đồng GBP 33% so với USD.
ổ Chế độ bản vị đồng GBP sụp đổ
10
Trang 112.1.2 • Chế độ tỷ giá cố định lấy USD lμm đồng tiền chuẩn:
Sau khi chế độ bản Anh sụp đổ, thế giới hình thμnh 3 khu vực tiền tệ lớn:
- KV GBP gồm: Anh vμ các nước có liên quan thương mại tμi chính với Anh: Aicap, Irac,
ỉ ồ Thai lan, Bỉ, Bồ Đμo Nha, Đan Mạch, Na uy
- KV USD: Mỹ, Cannada vμ các nước Mỹ Latinh
- KV FRF: Pháp vμ các nước thuộc địa của
 Pháp ở Châu Âu, Châu Phi
Trang 122.1.2. • Chế độ tỷ giá cố định lấy USD lμm đồng tiền chuẩn (tt)
Khi chiến tranh thế giới thứ II kết thúc Mỹ
đứng ra chủ trì hội nghị Tμi chính tiền tệ Quốc
tế vμo 22/07/1944 tại Bretton Wood, thμnh lập
WB vμ thiết lập chế độ tiền tệ lấy USD lμm chuẩn
chuẩn.
Do lạm phát nên 1971, Mỹ phá giá đồng USD7 89% vμ tuyên bố ng−ng chuyển đổi đồng USD ra vμng Năm 1973, Mỹ phá gia đồng USD thêm 10%, chế độ tiền tệ lấy USD lμm chuẩn không còn nữa.
Hiện nay, do tiềm lực kinh tế Mỹ rất lớn, nên
ẫ
đồng USD vẫn lμ đồng tiền mạnh vμ đ−ợc tự
do chuyển đổi trên thế giới 12
Trang 132.2 • Phân loại tiền tệ trong TTQT
2.2.1 Căn cứ vμo phạm vi sử dụng tiền tệ:
- Tiền tệ thế giới: trong chế độ bản vị vμng Tiền tệ thế giới: trong chế độ bản vị vμng, vμng được dùng vμ dự trữ như phương tiện thanh toán, được tự do luân chuyển giữa các nước
- Tiền tệ quốc tế: lμ tiền tệ của 1 nước được
Trang 142.2 • Phân loại tiền tệ trong TTQT (tt)
2.2.2 Căn cứ vμo tính chất chuyển đổi tiền tệ:
- Ngoại tệ tự do chuyển đổi (Free convertible currency)
- Ngoại tệ tự do chuyển khoản (Transferable currency)
14
Trang 152.2 • Ph©n lo¹i tiÒn tÖ trong TTQT (tt)
2.2.3 C¨n cø vμo h×nh thøc tån t¹i cña tiÒn tÖ:
- TiÒn mÆt (Cash)
- TiÒn tÝn dông (Credit currency)
ñ Ò 2.2.4 C¨n cø vμo vÞ trÝ vμ vai trß cña tiÒn tÖ:
- Ngo¹i tÖ m¹nh (hard currency)
- Ngo¹i tÖ yÕu (Soft currency)
Trang 16• Cán cân thanh toán quốc tế
3.1 Đặc điểm của cán cân TTQT
Cán cân TTQT lμ bảng cân đối phản ánh tình hình thu chi thực tế của một nước so với ự ộ nước khác trong 1 thời gian nhất định hay tại một thời điểm nhất định.
16
Trang 173.2 Nội dung của Cán cân TTQT
1 Tμi khoản thường xuyên (current account):
còn gọi lμ cán cân vãng lai, gồm các
nghiệp vụ thường xuyên liên quan đến XNK hμng hóa, dịch vụ vμ giao dịch đơn phương chuyển nhượng vốn một chiều
phương, chuyển nhượng vốn một chiều.
2 Tμi khoản vốn: (capital account) gồm
luồng vốn di chuyển giữa các nước các khoản đầu tư ra nước ngoμi hình thμnh nên khoản chi, vμ ngược lại hình thμnh nên khoản thu
Trang 18Biện pháp cân bằng Cán cân TTQT
3.3
Cán cân TTQT thâm hụt thường xuyên ảnh hưởng đến cung cầu vμ tác động đến giá trị tiền tệ vμ giá cả hμng hóa trong nước->ảnh hưởng đến hoạt
động kinh tế vμ XNK Các biện pháp cần thiết đển
ổn định tỷ giá hối đoái sẽ được thực hiện
-Vay nợ nước ngoμi trong thời gian ngắn;
-NHTW tăng lãi suất tái chiết khấu
-Phá giá tiền tệ: kích thích xuất khẩu
-Thực hiện chính sách q lý ngoại hối Thực hiện chế độ nhiều tỷ giá
-Thực hiện chế độ nhiều tỷ giá
-Xuất dự trữ vμng vμ ngoại tệ để trả nợ 18
Trang 19C¸c lo¹i c¸n c©n kh¸c
IV.
1 C¸n c©n ngo¹i th−¬ng (Balance of trade)
1 C¸n c©n ngo¹i th−¬ng (Balance of trade)
2 C¸n c©n thu chi quèc tÕ (Balance of claim and liabilities)
3 C¸n c©n c«ng nî quèc tÕ
3 C¸n c©n c«ng nî quèc tÕ
Trang 20Các điều kiện trong TTQT
V.
* Đối với nhμ xuất khẩu:
- Đảm bảo thu đúng đầy đủ kịp thời tiền hμng vμ dịch vụ cung ứng
- Đảm bảo số tiền thu được giữ vững giá trị ban đầu
- Đảm bảo số tiền thu được giữ vững giá trị ban đầu
* Đối với nhμ nhập khẩu:
- Đảm bảo số hμng nhận được đúng số lượng, chất lượng vμ thời gian
- Hμng hóa nhận được tương ứng với số tiền thanh toán
20
Trang 21Các điều kiện trong TTQT (tt)
V.
5.1 Điều kiện về tiền tệ:
- Quy định đồng tiền nμo để tính toán
vμ thanh toán trong quan hệ TTQT g
- Ngoμi ra, còn quy định cách thức xử
lý khi TGHĐ biến động nhằm đảm bảo quyền lợi cho các bên khi tham gia ký kết hợp đồng
Trang 22Các điều kiện trong TTQT (tt)
V.
5.2 Điều kiện về địa điểm thanh toán:
L ứ ụi ửụứi b ự h ọ ủửụ ti à ứ
Laứ nụi ngửụứi baựn nhaọn ủửụùc tieàn vaứ ngửụứi mua traỷ tieàn
Vieọc quy ủũnh nghúa vuù thanh toaựn se dieón ra ụỷ ủaõu ủieàu naứy phuù thuoọc
*Tửụng quan lửùc lửụùng giửa beõn ban vaứ mua
Nửụự h ứ XK
+Nửục nha XK
+Nửụực nhaứ NK
Nửụự thửự b +Nửục thử ba
22
Trang 23C¸c ®iỊu kiƯn trong TTQT (tt)
V.
5.3 Thời gian thanh toán
Là thời hạn mà nhà nhập khẩu phải trả tiền
cho nhà xuất khẩu
Nếu lấy thời điểm giao hàng ( Chuyển quyền sở hữu hàng hóa) làm mốc thì thời gian thanh
å
toán có thể là:
* Trả trước (advance payment)
* Trả ngay (atsight)
Trang 24C¸c ®iỊu kiƯn trong TTQT (tt)
V.
+Phương thức thanh tóan trực tiếp: Chuyển tiền, ghi sổ, nhờ thu.
+Phương thức thanh tóan gián tiếp: