Nồng độ mol của AgNO3 và CuNO32 trong dung dịch A bằng : Câu4 Loại phản ứng nào dưới dõy luụn luụn là phản ứng oxi hoỏ - khử?. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ
Trang 1trờng thpt tiên hng-gv nguyễn thị vợng
đề ôn tập số 5: phản ứng oxi hoá khử
Câu1` cân bằng pt p oxihoa khử sau:
1 FeS + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
2 FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O
3 As2S3 + HNO3 → H3AsO4 + H2SO4 + NO2 + H2O
4 Cu2S + HNO3 → CuSO4 + Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
5 CuFeS2 + KNO3 → CuO + Fe2O3 + KNO2 + SO2
6 Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
7 M + HNO3 → M(NO3)n + NxOy + H2O
8 Cu + H+ + NO−3 → Cu2+ + NO + H2O
9 MnO H Fe2 Mn2 Fe3 H2O
4 + + + + → + + + +
−
10 Cr ( OH ) Br OH CrO2 Br H2O
4 2
4 + + −→ −+ −+
−
Câu2 Hỗn hợp X chứa Fe2O3 (0,1 mol) Fe3O4 (0,1 mol) FeO (0,2 mol) và Fe (0,1 mol) Cho X tỏc dụng với HNO3
loóng dư Tớnh số mol HNO3, biết HNO3 dư 10%
Câu3 Cho hỗn hợp X chứa 0,05 mol Fe và 0,03 mol Al tỏc dụng với 100 mL dung dịch A chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau phản ứng thu được dung dịch A’ và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại Cho chất rắn B đú tỏc dụng với dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lớt khớ H2 (đktc) Nồng độ mol của AgNO3 và Cu(NO3)2 trong dung dịch A bằng : Câu4 Loại phản ứng nào dưới dõy luụn luụn là phản ứng oxi hoỏ - khử?
A phản ứng thế trong hoỏ vụ cơ
B phản ứng phõn huỷ
C phản ứng trao đổi
D phản ứng hoỏ hợp
Câu5 Trong phản ứng sau, Cl2 đúng vai trũ gỡ?
2Ca(OH)2 + 2Cl2→ CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O
A chỉ là chất oxi hoỏ
B chỉ là chất khử
C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoỏ
D khụng phải chất khử, khụng phải chất oxi hoỏ
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O 4KClO3
0
t
Số phản ứng oxi hoỏ khử là :
Câu7 Cho cỏc phản ứng sau:
Dóy gồm cỏc phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi húa - khử là:
A a, b, d, e, f, g
B a, b, d, e, f, h
C a, b, c, d, e, g
D a, b, c, d, e, h
Câu8 cho p Al+HNO3lg→Al(NO3)3+NO+N2O+H2O (biết tỷ lệ mol NO:N2O là 2:1) hệ số số ptử chất tham gia
vào quá trình oxihoa và quá trình khử là:
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
2HCl + Fe → FeCl2 + H2
14HCl + K2Cr2O7→ 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O
6HCl + 2Al → 2AlCl3 + 3H2
Trang 2trêng thpt tiªn hng-gv nguyÔn thÞ vîng
16HCl + 2KMnO4→ 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là
C©u10 Cho 0,01 mol một hợp chất của sắt tác dụng hết với H2SO4 đặc nóng (dư), thoát ra 0,112 lít (ở đktc) khí
SO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Công thức của hợp chất sắt đó là
C©u11 Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với
V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là (cho Fe = 56)
C©u12 Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu, thu được chất rắn duy nhất là Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết
áp suất khí trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là (biết sau các phản ứng, lưu huỳnh
ở mức oxi hoá +4, thể tích các chất rắn là không đáng kể)
Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
C©u14 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO cã V=17,92lit Giá trị của a là
C©u15 Chia 36 hỗn hợp X gồm Cu và Fe làm hai phần Cho phần 1 tác dụng với H2SO4 đặc dư được 11,2 lít khí SO2 (đktc) Cho phần 2 tác dụng với H2SO4 loãng được 2,24 lít khí H2 (đktc) Khối lượng của Cu có trong 36 gam hỗn hợp X là:
đạt tối giản và thoả mãn tỉ lệ nMg : nAl = 3 :2 thì hệ số của HNO3 là:
C©u17 Tính khử của ion nào mạnh nhất trong các ion:F- ,Cl-,I-,Br -
C©u18 Cho PTHH: Fe(OH)2 + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O Tổng hệ số tối giản trước các
chất khi PƯ đã cân bằng là:
Dữ kiện sau dùng cho câu 19 đến câu 20
Khử hoàn toàn 9,6 gam một hỗn hợp A gồm Fe2O3 và FeO bằng H2 ở nhiệt độ cao thu được m gam sắt và một lượng
H2O vừa đủ hấp thụ hết 11,6 gam SO3
Câu 19 : Thành phần phần trăm về khối lượng của từng oxit trong hỗn hợp A là
Câu 21 Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Fe = 56)
H2SO4 sau khi hấp thụ hơi nước là
Câu 23 Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn,
thu được 8,3 gam chất rắn Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 3trêng thpt tiªn hng-gv nguyÔn thÞ vîng
nước vôi trong dư thấy có 30g kết tủa trắng Sau phản ứng, chất rắn trong ống sứ có khối lượng 202g Khối lượng a gam của hỗn hợp các oxit ban đầu là
Câu 25 Khử hoàn toàn một oxit sắt X ở nhiệt độ cao cần vừa đủ V lít khí CO (ở đktc), sau phản ứng thu được 0,84
gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là
Câu 26 Hoà tan m gam oxit sắt cần 150ml dung dịch HCl 3M, nếu khử toàn bộ m gam oxit sắt trên bằng CO nóng, dư
thu được 8,4g sắt Công thức phân tử của oxit sắt là
dịch HCl thì giải phóng 1,792 lít khí H2 (đktc) Kim loại đó là
Câu 29: Tìm định nghĩa sai :
A Chất oxihóa là chất có khả năng nhận electron
B Chất khử là chất có khả năng nhận electron
C Chất khử là chất có khả năng nhường electron
D Sự oxi hóa là quá trình nhường electron
Câu 30: Chọn định nghĩa đúng về chất khử :
A Chất khử là các ion cho electron
B Chất khử là các nguyên tử cho electron
C Chất khử là các phân tử cho electron
D Chất khử là các nguyên tử, phân tử hay ion có khả năng nhường electron
Câu 31 : Các chất hay ion chỉ có tính oxi hóa là:
A N2O5 , Na+, Fe2+ B Fe3+, Na+, N2O5, NO3
C Na+, Fe3+, Ca, Cl2 D Tất cả đều sai
Câu 32: Các chất hay ion chỉ có tính khử là :
A SO2 , H2S , Fe2+, Ca B H2S, Ca, Fe
C Fe, Ca, F, NO3 D Tất cả đều sai
Câu 33: Trong số các phần tử sau ( nguyên tử hoặc ion ) thì chất khử là :
A Mg2+ B Na+ C Al D Al3+
Câu 34 : Trong số các phần tử sau ( nguyên tử hoặc ion) thì chất oxi hóa là:
A Mg B Cu2+ C Cl– D S2–
Câu 35: Trong số các phần tử sau ( nguyên tử hoặc ion), phần tử vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi
hóa là :
A Cu B O2– C Ca2+ D Fe2+
Câu 36: Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa – khử :
A 2FeS + 10H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O
B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
C 3KNO2 + HClO3 → 3KNO3 + HCl
D AgNO3 → Ag + NO2 + 1/2O2
Câu 37: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa –khử nội phân tử :
A 4FeS2 + 11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2
B 2KNO3 + S + 3C → K2S + N2 + 3CO2
C 2KClO3 → 2KCl + 3O2
D Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O
Câu 38: Phát biểu nào sau đây luôn luôn đúng ?
A Một chất hay ion chỉ có tính khử, hoặc chỉ có tính oxi hóa
B Trong mỗi nhóm A của bảng tuần hoàn, chỉ gồm các nguyên tố kim loại hoặc các nguyên tố phi kim
C Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong công thức phân tử luôn luôn là số nguyên dương
D Tất cả các phát biểu trên đều luôn luôn đúng
( đktc) và 120g muối Công thức của oxit kim loại là:
A Al2O3 B Fe3O4 C Fe2O3 D FeO
Câu 40: Cho phương trình phản ứng :
Trang 4trêng thpt tiªn hng-gv nguyÔn thÞ vîng
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Hệ số cân bằng tối giản của FeSO4 là :
A 10 B 8 C 6 D 2
Câu 41: Trong phản ứng :
FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Thì H2SO4 đóng vai trò :
A Môi trường B chất khử
C Chất oxi hóa
D Vừa là chất oxi hóa, vừa là môi trường
FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2+ H2O
là:
A 8 : 1 B 1 : 9 C 1 : 8 D 9 : 1
Câu 43: Điều gì xảy ra trong quá trình phản ứng ?
4HCl + MnO2 → MnCl2 + 2H2O + Cl2
A Mangan bị oxihóa vì số oxi hóa của nó tăng từ +2 đến +4
B Mangan bị oxihóa vì số oxi hóa của nó giảm từ +4 đến +2
C Mangan bị khử vì số oxihóa của nó giảm từ +4 đến +2
D Mangan bị khử vì số oxihóa của nó tăng từ +2 đến +4
Câu 44: Sau khi cân bằng phản ứng oxihóa-khử :
Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2O + H2O
Tổng hệ số các chất phản ứng và tổng hệ số các sản phẩm là:
A 26 và 26 B 19 và 19
C 38 và 26 D 19 và 13
Câu 45 : Sau khi phản ứng đã được cân bằng :
Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + N2 + H2O
Tổng số hệ số các chất trong phương trình phản ứng là :
A 29 B 25 C 28 D 32
Câu 46: Trong phản ứng giữa kim loại kẽm và dung dịch đồng II sunfat :
Zn + CuSO4 → Cu + ZnSO4
Một mol Cu2+ đã :
A nhường 1 mol electron
B Nhận 1 mol electron
C Nhường 2 mol electron
D Nhận 2 mol electron
A 2 và 1 B 3 và 4
C 1 và 2 D 4 và 3
Câu 48: Trong phản ứng:
KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + H2O + Cl2
Hệ số của các chất phản ứng và sản phẩm lần lượt là :
A 2, 16, 2, 2, 8, 5 B 16, 2, 1, 1, 4, 3 C:1,8,1,1,4,2 D :2,16,1,1,4,5
Câu49 : Câu nào diễn tả sai về tính chất các chất trong phản ứng :
2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3
A. ion Fe2+ khử nguyên tử Cl
B. Nguyên tử clo oxi hóa ion Fe2+
C. Ion Fe2+ bị oxi hóa
D. Ion Fe2+ oxi hóa nguyên tử Cl
C©u50 cho pt p sau FeO+HNO3→Fe(NO3)3+NO+H2O
cã tû lÖ sè ptñ chÊt oxihoa vµ khö lµ