1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ HỌC THÊM TOÁN 7

4 298 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 217 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ MH vuụng gúc với AB tại H, MK vuụng gúc với AC tại K.. a/ Chứng minh: BH = CK b/ Chứng minh : AM là đường trung trực của HK c/ Từ B và C vẽ cỏc đường thẳng lần lượt vuụng gúc với AB v

Trang 1

Trường THCS Sơn Thịnh ĐỀ HỌC THấM MễN TOÁN LỚP 7 NĂM HỌC 2009-2010

ĐỀ:15

A Dành cho học sinh trung bỡnh:

Bài 1 : Tỡm m, biết rằng đa thức Q(x) = mx2 + 2mx – 3 cú 1 nghiệm x = -1

Bài:2 a) Tỡm giỏ trị khụng thớch hợp của x; y trong cỏc biểu thức sau :

1 ( 3 12)( 52)

y x

y x

2.x5xy xy b)Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của cỏc biểu thức sau :

a ( x – 2 ) 2 b ( 2x – 1 )2 + 3 Bài:3 Cho đa thức : P=2x2y+9xy2-7y2 và Q=8x2y+xy2

a) Tớnh :P+Q ; P-Q

Bài:4 Tỡm đa thức: 2A+(2x2+y2)=6x2-5y2-2x2y2

Bài 5 : Tớnh tổng và hiệu của hai đa thức và tỡm bậc của đa thức thu được

a) A = 4x2 – 5xy + 3y2 ; B = 3x2 + 2xy - y2

Bài 6 :Cho tam giỏc ABC cõn tại A, trung tuyến AM Vẽ MH vuụng gúc với AB tại H, MK vuụng gúc với AC tại K

a/ Chứng minh: BH = CK b/ Chứng minh : AM là đường trung trực của HK c/ Từ B và C vẽ cỏc đường thẳng lần lượt vuụng gúc với AB và AC, chỳng cắt nhau tại D Chứng minh : A, M , D thẳng hàng

Bài 7: Cho VABC(A 90à = 0), đường phõn giỏc BE Kẻ EH vuụng gúc với BC Chứng minh rằng: a) VABE=VHBE

b) AE < EC

B.Dành cho học sinh giỏi

Bài 1: a) Cho hàm số : f(x) = a.x2 + b.x + c với a, b, c, d Z

Biết f(1) 3; (0) 3; ( 1) 3  ff   Chứng minh rằng a, b, c đều chia hết cho 3

b)Cho đa thức A(x) = x + x2 + x3 + + x99 + x100 Chứng minh rằng x=-1 là nghiệm của

A(x) ;Tính giá trị của đa thức A(x) tại x = 1

2

Bài2: Cho tam giỏc ABC cú ba gúc nhọn, đường cao AH Vẽ về phớa ngoài tam giỏc ABC cỏc tam

giỏc ABE và ACF vuụng cõn tại A Từ E và F kẻ đường vuụng gúc EK và FN với đường thẳng

HA a/ Chứng minh rằng: EK = FN

b/ Gọi I là giao điểm của EF với đường thẳng HA Tỡm điều kiện của tam giỏc ABC để EF = 2AI Bài 3 : Cho tam giác ABC ,trung tuyến AM Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM, BI cắt cạnh

AC tại D

a, Chứng minh AC=3 AD b Chứng minh ID =1/4BD

Bài giải

Trang 2

A Dành cho học sinh trung bình

Bài:1 x=-1 là nghiệm  Q(X)=0  m(-1)2+2m(-1)-3=0 m-2m-3=0  m=-3

Bài :2 a) *Biểu thức 1 không xác định khi mẫu thức (x-1)(y-1)=0x=1;y=1 Vậy giá trị không

thích hợp của x và y của biểy thức 1 là x=1;y=1

*Biểu thức 2 không xác định khi mẫu thức x-xy=0 x(1-y)=0 x=0;(1-y)=0 y=1

Vậy giá trị không thích hợp của x và y của biểy thức 2 là x=0; y=1

b) 1 (x-2)2 0 min(x-2)2 =0 khi x=2

2 (2x-1)2 0 (2x-1)2+3 nhỏ nhất khi (2x-1)2=0 (2x-1)2+3 =3 khi x=1

2

Bài :3 a) P+Q=(2x2y+9xy2-7y2 )+(8x2y+xy2)=10x2y+10xy2-7y2

b) P-Q=(2x2y+9xy2-7y2 )-(8x2y+xy2)=2x2y+9xy2-7y2 - 8x2y-xy2=-6x2y+8xy2 -7y2

Bài:4 2A=(6x2-5y2-2x2y2)-(2x2+y2)=6x2-5y2-2x2y2 - 2x2-y2=4x2-6y2-4x2y2

A=2x2-3y2-2x2y2

Bài:5 a) A+B=(4x2 – 5xy + 3y2 )+( 3x2 + 2xy - y2)=4x2 – 5xy + 3y2 +3x2 + 2xy - y2

=7x2 +2y2-3xy Bậc của đa thức bậc:2

b) C+D= (x3 2x y2 1xy2  y41) ( x3 1x y2 xy2 y4 2)

=x3-2x2y+1

3xy2 -y4+1-x3-1

2x2y+xy2 -y4-2= -5/2x2y+4/3xy2-2y4 -1 Bậc của đa thức bậc4 c) E+F =(5xy  2x y2  xyz2 1) (2x y  2  xyz2 2xy   x 1)

= 5xy-2

3x2y+xyz2-1+2x2y-xyz2-2

5xy+x+1

2=23

5 xy+4

3x2y+x-1

2 Bậc của đa thức bậc 3 Bài:6

H

E

C B

A

GT VABC(A 90µ = 0); phân giác BE; EH ^ BC (H Î BC)

KL VABE=VHBE; AE < EC

Xét VABE (A 90µ = 0 );VHBE (H 90µ = 0 )có: ABE HBE· =· (BE là phân giác của ABC· )

BE cạnh huyền chung VABE =VHBE(cạnh huyền – góc nhọn) Từ

ABE = HBE

V V Þ AE =HE(1) (hai cạnh tương ứng) Trong tam giác vuông EHC ta có:

EH < EC (2)(Trong tam giác vuông cạnh huyền lớn nhất)

Từ (1) và (2) Þ EA < EC

a/ C/m : BH = CK Xét BHM vuông tại H và  CKM vuông tại K Có: BM = MC ( gt )

ACM

ABM  

 (hai góc đáy tam giác cân ABC =>  BHM =  CKM (h-g) => BH = CK

b/ C/m : AM là trung trực của HK?

Có : AB = AC (gt) BH = CK (cmt) => AB – BH = AC - CK => AH = AK

Lại có : MH = MK (cmt) => AM là trung trực của AH

c/ C/ m : A, M, D thẳng hàng

Trang 3

Tam giác vuụng ABD và Tam giác vuụng ACD

Cú AB = AC (gt); AD là cạnh chung =>  ABD =  ACD (h-c) => DB = DC Lại cú : MB = MC (gt) AB = AC (gt)=> A, M, D cựng nằm trờn đường trung trực của đoạn thẳng BC => A, M, D thẳng hàng

Bài:7 Học sinh tự giải

B.Dành cho học sinh giỏi

Bài1a) Ta có: f(0) = c; f(1) = a + b + c; f(-1) = a - b +c

 

) (0) 3 3

Từ (1) và (2) Suy ra (a + b) +(a - b)  3  2 3a  a 3 vì ( 2; 3)  b 3

Vậy a , b , c đều chia hết cho 3

b)

A(-1) = (-1)+ (-1)2 + (-1)3+ + (-1)99 + (-1)100

= - 1 + 1 + (-1) +1 +(-1) + (-1) + 1 = 0 ( vì có 50 số -1 và 50 số 1)

Suy ra x = -1 là nghiệm của đa thức A(x) Với x= 1

2 thì giá trị của đa thức A = 2 3 98 99 100

2 2 2  2 2 2

2.A 2

2 2 2  2 2 2 ) = 2 3 98 99

 2 A =(1 12 13 198 199 1001

2 2 2  2 2 2 ) +1 - 100

1

1

2

A A

1 2

A

  

Vẽ hỡnh và GT-KL đỳng, đẹp

Chứng minh KAF = HBA ( ch – gn) => EK = AH

Chứng minh NFI = HCA ( ch – gn) => FN = AH

Suy ra EK = FN

Chứng minh KEI = NFI ( c.g.c) => EI = FI = EF

2

Mà AI = EF

2 (gt) => AI = EI = FI => IEA IAE   và IAF IFA  

=> EAF = 900 => BAC = 900

K I

H

E

C B

A

Trang 4

Vậy EF = 2AI khi tam giác ABC vuông tại A

K

1 1

H

E

D I

B

A

Chøng minh: a )Qua M vẽ ME//BD; vẽ BH//AC

Ta có MB=MC(gt) 

1 1

HE (so le trong);BMH EMC  (đối đỉnh) HMB EMC    HMB= EMC(g.c.g) EC=BH(2cạnh tương ứng).Mà BH=DE(đoạn thẳng cắn giữa hai đường thẳng song song).Kẻ EK//AM ta có IAD KED  (so le trong)

ADI EDI (dd);KE=MI=AI  IDA=KDE(g.c.g) DK=DI;AD=DE =EC AC=3AD

b)ID=1/2IK mà IK=ME ID=1/2ME ;ME=1/2BD(BD=HE) ID=1/4BD

Ngày đăng: 04/07/2014, 14:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w