1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiểm tra C4

10 156 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 497 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT Hương khê KIỂM TRA ĐẠI SỐ- 45 PHÚT Bài số 1 – HK II Điểm Lời nhận xét của giáo viên.. n Câu 8 Cho bốn số nguyên dương sắp theo thứ tự tăng dần, trong đó ba số đầu lập thành

Trang 1

Trường THPT Hương khê

KIỂM TRA ĐẠI SỐ- 45 PHÚT ( Bài số 1 – HK II)

Điểm Lời nhận xét của giáo viên.

Đề ra

I/ Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu có một phương án đúng Hãy chọn phương án đúng

Câu 1: Cho dãy số (u với n)

n

n

π

2 cos ) 1 (− + 1

A

2

1

B

2

1

C

2

3 D

2

3

Câu 2 Dãy số nào sau đây là dãy tăng:

A

n

n

π

sin )

1

(− + 1

1

1

+ +

=

n n

u n C =(−1)2n(3n +1)

n

2 3

3 2

+

+

=

n

n

u n

Câu 3 Nếu cấp số cộng (u có số hạng thứ n là n) u n =1−3n thì công sai d bằng:

A 6 B -3 C 5 D 1

A 4 B 20 C 48 D Đáp số khác

Câu 5 Cho cấp số nhân 16; 8; 4; …;

64

1 , Khi đó

64

1

là số hạng thứ:

A 9 B 10 C 11 D 12

C

âu 6 Nếu cấp số nhân (u với n) u4 −u2 =72 và u5 −u3 =144 thì:

A u1 =2;q=12 B u1 =12;q=2 C u1 =12;q=−2 D u1 =4;q=2

II/ Tự luận ( 7.0 điểm)

Câu 7 Cho dãy số (u xác định bởi: n)

4

5

1 =

2

1 1

+

=

n

u

2

1

1 +

= n+

n

b/ Chứng minh rằng dãy số (u là dãy giảm và bị chặn n)

Câu 8 Cho bốn số nguyên dương sắp theo thứ tự tăng dần, trong đó ba số đầu lập thành một

Trang 2

Điểm Lời nhận xét của giáo viên.

Đề ra

I/ Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu có một phương án đúng Hãy chọn phương án đúng

Câu 1: Cho dãy số (u với n) ( 1) sinn 2

n u

n

π

A

2

1

B

2

1

C

2

3 D

2

3

Câu 2 Dãy số nào sau đây là dãy giảm:

A

n

n

π

sin )

1

(− + 1

1

1

+ +

=

n n

n

n

n u n

+

= +

Câu 3 Nếu cấp số cộng (u có số hạng thứ n là n) u n = −1 5n thì công sai d bằng:

A 4 B -3 C 5 D -5

A 4 B -2 C 3 D Đáp số khác

Câu 5 Cho cấp số nhân 1 1 1 1, , , , ,8,16

A 9 B 10 C 11 D 12

C

âu 6 Nếu cấp số nhân (u với n) u4+ =u2 40 và u5+ =u3 80 thì:

A u1 =4;q=2 B u1 =12;q=2 C u1 =12;q=−2 D u1= −4;q=2

II/ Tự luận ( 7.0 điểm)

Câu 7 Cho dãy số (u xác định bởi: n) 1

4 3

2 3

n n

u

với mọi n≥1 a/ Bằng phương pháp quy nạp, chứng minh với mọi n≥1 ta có 1 1

3

b/ Chứng minh rằng dãy số (u là dãy giảm và bị chặn n)

Câu 8 Cho một dãy gồm bốn số nguyên dương, trong đó ba số đầu lập thành một cấp số

cộng, ba số sau lập thành một cấp số nhân Biết rằng tổng của số đầu tiên và số cuối cùng bằng 29; tổng của hai số giữa bằng 28 Tìm bốn số đó

Trang 3

Trường THPT Hương khê

KIỂM TRA ĐẠI SỐ- 45 PHÚT ( Bài số 1 – HK II)

Điểm Lời nhận xét của giáo viên.

Đề ra

I/ Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu có một phương án đúng Hãy chọn phương án đúng

Câu 1: Cho dãy số (u với n)

n

n

π

2 cos ) 1 (− + 1

A

2

1

B

2

1

C

2

3 D

2

3

Câu 2 Dãy số nào sau đây là dãy tăng:

A

n

n

π

sin )

1

(− + 1

1

1

+ +

=

n n

u n C =(−1)2n(3n +1)

n

2 3

3 2

+

+

=

n

n

u n

Câu 3 Nếu cấp số cộng (u có số hạng thứ n là n) u n =1−3n thì công sai d bằng:

A 6 B -3 C 5 D 1

A 4 B 20 C 48 D Đáp số khác

Câu 5 Cho cấp số nhân 16; 8; 4; …;

64

1 , Khi đó

64

1

là số hạng thứ:

A 9 B 10 C 11 D 12

C

âu 6 Nếu cấp số nhân (u với n) u4 −u2 =72 và u5 −u3 =144 thì:

A u1 =2;q=12 B u1 =12;q=2 C u1 =12;q=−2 D u1 =4;q=2

II/ Tự luận ( 7.0 điểm)

Câu 7 Cho dãy số (u xác định bởi: n)

4

5

1 =

2

1 1

+

=

n

u

a/ Chứng minh rằng dãy số (u là dãy giảm và bị chặn n)

b/ Gọi (vn) là dãy số xác định bởi: vn = un – 1 Chứng minh (vn) là một cấp số nhân Tìm số hạng tổng quát của dãy số (un)

Câu 8 Cho một dãy gồm bốn số nguyên dương, trong đó ba số đầu lập thành một cấp số

Trang 4

Điểm Lời nhận xét của giáo viên.

Đề ra

I/ Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu có một phương án đúng Hãy chọn phương án đúng

Câu 1: Cho dãy số (u với n) ( 1) sinn 2

n u

n

π

A

2

1

B

2

1

C

2

3 D

2

3

Câu 2 Dãy số nào sau đây là dãy giảm:

A

n

n

π

sin )

1

(− + 1

1

1

+ +

=

n n

n

n

n u n

+

= +

Câu 3 Nếu cấp số cộng (u có số hạng thứ n là n) u n = −1 5n thì công sai d bằng:

A 4 B -3 C 5 D -5

A 4 B -2 C 3 D Đáp số khác

Câu 5 Cho cấp số nhân 1 1 1 1, , , , ,8,16

A 9 B 10 C 11 D 12

C

âu 6 Nếu cấp số nhân (u với n) u4+ =u2 40 và u5+ =u3 80 thì:

A u1 =4;q=2 B u1 =12;q=2 C u1 =12;q=−2 D u1= −4;q=2

II/ Tự luận ( 7.0 điểm)

Câu 7 Cho dãy số (u xác định bởi: n) 1

4 3

2 3

n n

u

với mọi n≥1 a/ Chứng minh rằng dãy số (u là dãy giảm và bị chặn n)

b/ Gọi (vn) là dãy số xác định bởi: vn = un – 1 Chứng minh (vn) là một cấp số nhân Tìm số hạng tổng quát của dãy số (un)

Câu 8 Cho một dãy gồm bốn số nguyên dương, trong đó ba số đầu lập thành một cấp số

cộng, ba số sau lập thành một cấp số nhân Biết rằng tổng của số đầu tiên và số cuối cùng bằng 32; tổng của hai số giữa bằng 30 Tìm bốn số đó

Trang 5

Trường THPT Hương khờ

KIỂM TRA ĐẠI SỐ- 45 PHÚT ( Bài số 2 – HK II)

Đề ra

I/ Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Từ cõu 1 đến cõu 6 mỗi cõu cú một phương ỏn đỳng Hóy chọn phương ỏn đỳng

Cõu 1:

3

lim

+ − là:

A 3

2

− B 1

2 C 0 D 1

5

Cõu 2 lim n2 2n 1 4n2 1

n 5

A 5 B +∞ C 0 D 3

Cõu 3 Cho hàm số

2

f (x)

x 1 khi x 1

 Khi đó x 1lim f (x)−

→ bằng

A 2 B 1 C 0 D −2

Cõu 4 lim 2 4 − 3 +3

−∞

A 2 B +∞ C 0 D −∞

Cõu 5 76

x 1

lim

− bằng:

A 1 B −∞ C 7

6 D 6

7

C

õu 6 Hàm số

2

f (x)

x m khi x>1

=  +

 liên tục tại điểm x0 =1 khi m nhận giá trị:

A m= −1 B m = 2 C m = 1 D m bất kì

II/ Tự luận ( 7.0 điểm)

Cõu 7 Tớnh cỏc giới hạn sau:

1) 2

lim( n +11n n− −1) 2) 2 3

x 1

lim

3) 2

x 5 2x

lim

→−

+ +

− 4)

3 2

x 0

lim

Cõu 8 Xột tớnh liờn tục của hàm số sau trờn R:

0

khi x

( m: tham số).

Trang 6

Đề ra

I/ Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Từ cõu 1 đến cõu 6 mỗi cõu cú một phương ỏn đỳng Hóy chọn phương ỏn đỳng

Cõu 1:

4

lim

+ − là:

A 3

2

− B 1

2 C 0 D 1

5

Cõu 2 lim 4n2 1 n2 2n 1

n 1

A 2 B +∞ C 0 D 1

Cõu 3 Cho hàm số

2

f (x)

x 1 khi x 1

 Khi đó x 1lim f (x)+

→ bằng

A 2 B 1 C 0 D −2

Cõu 4 lim 2 6 3 3

A 2 B +∞ C 0 D −∞

Cõu 5 42

x 2

lim

− bằng:

A 1 B −∞ C 8 D 1

4

C

õu 6 Hàm số

2

f (x)

x m khi x > 1

 liên tục tại điểm x0 =1 khi m nhận giá trị:

A m= −1 B m = 1 C m = 2 D m bất kì

II/ Tự luận ( 7.0 điểm)

Cõu 7 Tớnh cỏc giới hạn sau:

1) 2

lim( n +13n n− −2) 2) 2 3

lim

→−

+

3) 2

x 1

5 x 2x

lim

− −

+ − 4)

3 2

x 0

lim

Cõu 8 Xột tớnh liờn tục của hàm số sau trờn R:

2 2

2

khi x x

( m: tham số).

Trang 7

Trường THPT Hương khờ

KIỂM TRA ĐẠI SỐ- 45 PHÚT ( Bài số 1 – HK II)

Đề ra

I/ Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Từ cõu 1 đến cõu 6 mỗi cõu cú một phương ỏn đỳng Hóy chọn phương ỏn đỳng

Cõu 1:

3

lim

+ − là:

A 3

2

− B 1

2 C 0 D 1

5

Cõu 2 lim n2 2n 1 4n2 1

n 5

A 5 B +∞ C 0 D 3

Cõu 3 Cho hàm số

2

f (x)

x 1 khi x 1

 Khi đó x 1lim f (x)−

→ bằng

A 2 B 1 C 0 D −2

Cõu 4 lim 2 4 − 3 +3

−∞

A 2 B +∞ C 0 D −∞

Cõu 5 76

x 1

lim

− bằng:

A 1 B −∞ C 7

6 D 6

7

C

õu 6 Hàm số

2

f (x)

x m khi x>1

=  +

 liên tục tại điểm x0 =1 khi m nhận giá trị:

A m= −1 B m = 2 C m = 1 D m bất kì

II/ Tự luận ( 7.0 điểm)

Cõu 7 Tớnh cỏc giới hạn sau:

1) 2

lim( n +3n+ −2 n) 2) 2 3

x 1

lim

3)

x 5 2

lim

x 1

→−

+ −

+ 4) x 0 3

1 2x 1 lim

1 3x 1

+ −

Cõu 8 Xột tớnh liờn tục của hàm số sau trờn R:

2

1

khi x

Trang 8

Đề ra

I/ Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Từ cõu 1 đến cõu 6 mỗi cõu cú một phương ỏn đỳng Hóy chọn phương ỏn đỳng

Cõu 1:

4

lim

+ − là:

A 3

2

− B 1

2 C 0 D 1

5

Cõu 2 lim 4n2 1 n2 2n 1

n 1

A 2 B +∞ C 0 D 1

Cõu 3 Cho hàm số

2

f (x)

x 1 khi x 1

 Khi đó x 1lim f (x)+

→ bằng

A 2 B 1 C 0 D −2

Cõu 4 lim 2 6 3 3

A 2 B +∞ C 0 D −∞

Cõu 5 42

x 2

lim

− bằng:

A 1 B −∞ C 8 D 1

4

C

õu 6 Hàm số

2

f (x)

x m khi x > 1

 liên tục tại điểm x0 =1 khi m nhận giá trị:

A m= −1 B m = 1 C m = 2 D m bất kì

II/ Tự luận ( 7.0 điểm)

Cõu 7 Tớnh cỏc giới hạn sau:

1) 2

lim( n +5n+ −1 n) 2) 2 3

lim

→−

+

3)

x 1

5 x 2

lim

1 x

− −

− 4)

3

x 0

1 6x 1 lim

1 4x 1

+ −

Cõu 8 Xột tớnh liờn tục của hàm số sau trờn R:

2 2

2 4

2

khi x x

( m: tham số).

Trang 9

Trường THPT Hương khê

KIỂM TRA ĐẠI SỐ- 45 PHÚT ( Bài số 1 – HK I)

Điểm Lời nhận xét của giáo viên.

Đề ra

I/ Trắc nghiệm :(3.0 điểm)

Từ câu 1 đến câu 6 mỗi câu có một phương án đúng Hãy chọn phương án đúng

Câu 1: Tập xác định D của hàm số: 1 sin

2 os

x y

c x

A D = R B D =R\ 0{ } C D = \ ,

2

R π +k k Zπ ∈ 

  D D = R k\{ 2 ,π ∈k Z}

Câu 2 Gi¸ trÞ cña biÓu thøc : sin4x + cos4x + 0,5 sin22x lµ:

A -1 B 1 C 0 D 2

Câu 3 Trong khoảng nào dưới đây hàm số y = sinx đồng biến:

A Khoảng (0; )π B Khoảng (−π;0)

C Khoảng ( ;3 )

2 2

π π

D Khoảng ( ; )

2 2

π π

Câu 4 Số nghiệm thuộc khoảng [ ; 2 ]π π của phương trình os(2 ) 1

4

là:

A 1 B 3 C 5 D 0

Câu 5 Giátrị nhỏ nhất của biểu thức cos os( 2 )

3

lµ:

A 2 B -1 C 4 D 5

C

âu 6 Các khoảng giá trị của x để hàm số y = cos x nhận giá trị dương là:

A x∈( 2 ;k π π +k2 ),π k Z∈ B x∈ − +( π k2 ; 2 ),π k π k Z

C ( 2 ;3 2 ),

x∈ π +k π π +k π k Z

D ( 2 ; 2 ),

x∈ − +π k π π +k π k Z

II/ Tự luận ( 7.0 điểm)

Câu 7 Giải các phương trình:

a) 6sin2x+3sin 2x+2cos2 x=1

b) sin 3 sin 6 sin 9 1sin12

2

c) 1 cot 2− x=1+cos2x

Ngày đăng: 04/07/2014, 13:00

Xem thêm

w