Trong bốn lựa chọn của mỗi câu dưới đây, chỉ duy nhất có một lựa chọn đúng.. Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí H2 đktc... Khối lượng kết tủa thu được là C©u
Trang 1SỞ GD-ĐT TP ĐÀ NẴNG TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT ĐẠI HỌC LẦN THỨ HAI
NĂM HỌC 2009 - 2010 MÔN HÓA HỌC
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :
H = 1, C = 12; N = 14, O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al= 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
Trong bốn lựa chọn của mỗi câu dưới đây, chỉ duy nhất có một lựa chọn đúng Hãy tô đen lựa chọn đúng đó trong phiếu trả lời.
C©u 1 : Cho 14 gam Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng giải phóng 6,72 lít khí SO2 (đktc)
và m gam muối khan Giá trị của m là :
C©u 2 : Dung dịch nào dưới đây có pH > 7 ?
A Na2SO4 B (NH4)2SO4 C AlCl3 D NaHCO3
C©u 3 : Cho 0,3 mol triolein tác dụng với vừa đủ với NaOH được x mol glixerol, giá trị của x là :
C©u 4 : Cho 15 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y gồm O2 và Cl2 (có số
mol bằng nhau) được 30,45 gam hỗn hợp Z gồm oxit và muối Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được V lít khí H2 (đktc) Giá trị của V là
A 7,84 lít B 4,48 lít C 10,08 lít D 6,72 lít
C©u 5 : Hiđro hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm hai anđehit X và Y no, đơn chức, mạch hở, kế
tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY), thu được (m +1) gam hỗn hợp hai ancol Đốt cháy hoàn toàn M thu được 30,8 gam CO2 Công thức và phần trăm khối lượng của X lần lượt là
C©u 6 : Dung dịch chất nào cho dưới đây tác dụng với dung dịch NH3 dư tạo thành dung dịch có màu
xanh ?
C©u 7 : Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai ancol X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được
0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với kali (dư), thu được chưa đến 0,25 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là:
A C2H6O, C3H8O B C3H6O, C4H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, CH4O
C©u 8 : Sắp xếp dung dịch các chất cùng nồng độ sau theo thứ tự pH tăng dần: CH3COOH (1),
CH3COOK (2), Ba(OH)2 (3) , KOH(4)
A (3)<(4)<(2)<(1) B (1)<(2)<(4)<(3)
C (4)<(3)<(1)<(2) D (2)<(1)<(4)<(3).
C©u 9 : Điện phân nóng chảy m gam Al2O3 với anot bằng than chì thu được 112 m3 hỗn hợp khí X
Mã đề thi 169
Trang 2C©u 11 : Trong số các chất cho dưới đây, chất nào có nhiều đồng phân nhất ?
A C4H11N B C4H10O C C4H10 D C4H9Cl
C©u 12 : Trong pin(Zn-Cu), ở anot xảy ra sự
A khử Zn2+ : Zn2+ + 2e → Zn B khử Cu2+ : Cu2+ + 2e → Cu
C oxi hóa Zn : Zn → Zn2+ +2e D oxi hóa Cu : Cu → Cu2+ +2e
C©u 13 : Trung hòa 5,48 gam hỗn hợp X gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung
dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng:
C©u 14 : Cho m gam hỗn hợp X gồm Al và Na vào nước dư được 11,2 lít khí H2 (đktc) Nếu cũng cho m
gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,88 lít khí H2 (đktc) Giá trị m là
A 13,85 gam B 6,925 gam C 10,975 gam D 3,85 gam C©u 15 : Cho 100 ml dung dịch X gồm Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,2 M vào 90 ml dung dịch NaOH
1M Khối lượng kết tủa thu được là
C©u 16 : Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl cho tới khi nước điện phân ở cả hai
điện cực thì dừng lại Ở anot thu được hỗn hợp hai khí Điều kiện giữa a và b là
C©u 17 : Chon hỗn hợp X gồm C2H2 0,1 mol và C2H4 0,2 mol phản ứng với 0,3 mol H2 (xúc tác) sau một
thời gian được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2 bằng 11 X làm mất màu tối đa x mol Br2 trong dung dịch Giá trị x là
C©u 18 : Ankylbenzen có dạng (C4H5)n có bao nhiêu công thức cấu tạo ?
C©u 19 : Cho biết pH của dung dịch X gồm CH3COOH 0,3M và CH3COONa 0,2M Biết CH3COOH có
Ka = 1,8.10-5
C©u 20 : Cho 300 ml dung dịch NaOH 1 M hoặc 500 ml dung dịch NaOH 1M vào V lít dung dịch AlCl3
0,5M đều thu được một lượng kết tủa như nhau Giá trị của V là
C©u 21 : Au không tan trong :
A dung dịch HCl B dung dịch NaCN/NaOH có mặt không khí.
C©u 22 : Cho 17,5 gam hỗn hợp X gồm hai muối MHCO3 và M2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch
Ca(OH)2 được 20 gam kết tủa Nếu cũng 17,5 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư được 10 gam kết tủa Cho 17,5 g X tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch KOH 2M Giá trị vủa V là
C©u 23 : Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng
vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp Công thức phân tử của hai este trong X là
Trang 3C©u 24 : Phát biểu nào dưới đây không chính xác?
A Ca(OH)2 : khử chua đất trồng, phân bón
B Ca kim loại : dùng để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép.
C CaCO3 : được dùng nhiều trong công nghiệp thủy tinh, xi măng, gang thép, vôi, cao su
D CaO : làm vật liệu chịu nhiệt, điều chế CaC2
C©u 25 : Cho 7,2 gam một axit đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH được 9,4 gam muối X
là
C©u 26 : Xét phản ứng A + 2B → C
Nồng độ của B ban đầu là 0,1 M Sau 20 giây, nồng độ của nó còn 0,04 M Tốc độ trung bình của phản ứng trên là
A 3.10-3 mol/l.s B -1,5 10-3mol/l.s
C©u 27 : Cho 4,16 gam hỗn hợp X gồm FeS và FeS2 tác dụng với H2SO4 đặc nóng được 5,376 lít khí
SO2 (đktc) Cho dung dịch muối thu được tác dụng vừa đủ với m gam Cu Giá trị của m là :
C©u 28 : Trong số các phản ứng hóa học :
(3) C2H5OH + HCl → C2H5Cl + H2O (4) CH4 + Cl2→ CH3Cl + HCl
Phản ứng oxi hóa – khử là
C©u 29 : Dãy chất nào cho dưới đây có chứa chất không phản ứng với dung dịch brom ?
A metanal, axit acrilic, glucozơ B Axeton, fructozơ, stiren
C axit fomic, etanal, etin D Phenol, hexen, xiclobutan, xiclopropan C©u 30 : Cho 0,2 mol hợp chất X có dạng ClH3N-CH2-COOC2H5 tác dụng với dung dịch NaOH dư được
m gam muối khan Giá trị của m là
C©u 31 : Nguyên tử X có tổng số hạt (p, n, e) bằng 76, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt
không mang điện là 20 Số electron độc thân của X bằng :
C©u 32 : Chất nào cho dưới đây không phản ứng với HBr ?
A axit acrylic B benzen C vinyl clorua D etanol.
C©u 33 : Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np3 Trong hợp chất khí
của nguyên tố X với hiđro, H chiếm 8,82% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
C©u 34 : Điện phân (điện cực trơ) dung dịch 200 ml dung dịch X gồm CuSO4 0,4 M và AgNO3 0,4M
với I = 5A trong 3088 giây Khối lượng kim loại thoát ra ở catot là
C©u 35 : Muối nào cho dưới đây, không phải muối axit ?
A NaHCO3 B (NH4)2HPO4 C CH3COONa D NaHS.
C©u 36 : Dãy chất nào cho dưới đây có chất không tác dụng với H2 (Ni xúc tác)?
Trang 4C©u 39 : Cho các chất dưới đây : Cl2, FeCl2, S, F2, CrCl3, SO2, NO2, N2, HCl và P, có bao nhiêu chất vừa
thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử khi tham gia các phản ứng hóa học?
C©u 40 : Cho 18,6 gam một amin đơn chức tác dụng hết với dung dịch HCl được 25,9 gam muối X có
công thức phân tử là
C©u 41 : Chất nào cho dưới đây, khi thủy phân có thể tạo mantozơ ?
C©u 42 : Polime nào cho dưới đây tạo ra từ phản ứng thủy phân ?
C Thủy tinh hữu cơ D poli(vinyl ancol)
C©u 43 : Trong số các proptein cho dưới đây, loại nào có dạng hình cầu :
C©u 44 : Glyxin và axit glutamic tạo được bao nhiêu đipeptit (mạch hở) chứa cả hai loại amino axit
này :
C©u 45 : Cho các chất : benzen, toluen, phenol, axit benzoic và naphtalen Chất có khả năng tham gia
phản ứng thế nguyên tử H khi phản ứng với Br2 (xúc tác) ở vòng thơm kém nhất là
A axit benzoic B benzen C Toluen D naphtalen C©u 46 : Trong số các chất : glucozơ, fructozơ, mantozơ, và saccarozơ Số chất tác dụng với
AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag là
C©u 47 : Nung nóng 94 gam Cu(NO3)2 được 61,6 gam chất rắn Hiệu suất của phản ứng nhiệt phân là
C©u 48 : Kim loại nào cho dưới đây không phản ứng với dung dịch NaOH ?
C©u 49 : Cho các phản ứng :
Số phản ứng tạo ra kết tủa màu vàng là :
C©u 50 : Cho 17,1 gam hỗn hợp X gồm Sn và Cr tác dụng hết với dung dịch HCl được 4,48 lít khí H2
(đktc) Cũng cho 17,1 gam hỗn hợp X tác dụng với oxi dư Số mol O2 tham gia phản ứng là :
A 0,25 mol B 0,175 mol C 0,20 mol D 0,15 mol.
Trang 5Môn LQD2009_2010_2 (Mã đề 169)
L
u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài Cách tô sai: ⊗
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời Cách tô
đúng :
Trang 6phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)
Môn : LQD2009_2010_2
M đề : 169 ã
24
25
26
27