1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

bai 10 (tiet1) potx

24 173 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11 Hiểu được nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diển thuật toán..  Hiểu cấu trúc lặp với số lần biết trước, cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện trước..  Biết

Trang 1

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11

Trang 2

10 x

10

x =

10 y

0 y

10 x

Trang 3

Bµi 10

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11

Trang 4

Gi¸o ¸n ®iÖn tö tin häc líp 11

 Hiểu được nhu cầu của cấu trúc lặp trong biểu diển thuật toán.

 Hiểu cấu trúc lặp với số lần biết trước, cấu trúc lặp kiểm tra điều kiện trước.

 Biết cách vận dụng đúng đắn từng loại cấu trúc lặp vào tình huống cụ thể.

 Viết đúng các lệnh lặp với số lần lặp biết trước, lệnh lặp kiểm tra điều kiện trước.

 Viết được thuật toán của một số bài toán đơn giản.

Trang 5

Bài toán 1: Tính tổng S, với a là số nguyên và a>2

100

1

2

1 1

a a

S

Các bài toán đặt vấn đề

Hãy nêu nhận xét và hướng giải của bài toán này ?

 Đây là bài toán tính tổng liên tiếp của 101 phần tử

Trang 6

PHÂN TÍCH BÀI TOÁN

a

1 2

a

1 4

Trang 7

Bài toán 2: Tính tổng S, với a là số nguyên và a>2

1

2

1 1

a a

a S

cho đến khi 1  0 0001

a

Trang 8

Mçi lÇn thùc hiÖn gi¸ trÞ tæng S t¨ng thªm bao nhiªu? 1

Sau mỗi lần thực hiện giá trị tổng S tăng thêm  ( với i =1; 2; 3 ; ;N)với với i =1; 2; 3 ; ;N) với i =1; 2; 3 ; ;N)i với i =1; 2; 3 ; ;N)=1; với i =1; 2; 3 ; ;N)2; với i =1; 2; 3 ; ;N)3 với i =1; 2; 3 ; ;N); với i =1; 2; 3 ; ;N) ;N))

a + i

Cïng t×m thuËt to¸n

Trang 9

Bài toán 1: Bài toán 2:

100

1

2

11

a a

a a

a S

Cho đến khi 10.0001

N a

 Số lần lặp biết tr ớc.

• Việc tăng giá trị cho tổng

S đ ợc lặp đi lặp lại cho

đến khi

0.0001 N

Trang 10

CÊu tróc lÆp

Trang 11

1 Bài toán đặt vấn đề

4

1 3

1 2

1 1

Trang 12

Ph©n tÝch bµi to¸n víi N = 100

Trang 14

Biến điều khiển

ớng đếm đ ợc( integer, byte, char Giá trị đầu, giá trị cuối có cùng …) )

kiểu với biến điều khiển Lệnh đơn hoặc lệnh ghép

Trang 15

B k<=c n cu i đk<=cận cuối ận cuối ối

Câu lệnh

Sơ đồ khối

Bđk :=Giá trị đầu

Bđ:=Bđ+1 Bđk<=cận cuốik<=c n cu i ận cuối ối

For <bđk<=cận cuốik> :=<gtđk<=cận cuối > to <gtc> do<l ệnh ệnh nh nh >;

Trang 16

Biến điều khiển

ớng đếm đ ợc( integer, byte, char Giá trị đầu, giá trị cuối có cùng …) )

kiểu với biến điều khiển

Lệnh đơn hoặc lệnh ghép

Lệnh FOR dạng lùi

Trang 17

FOR <biến đếm> := <giá trị đầu> TO <giá trị cuối> DO < câu lệnh>;

Trang 18

 Giá trị đầu, giá trị cuối là các biểu thức cùng kiểu với biến đếm, giá trị đầu phải nhỏ hơn giá trị cuối.

For i:= 100 to 200 do write(i);

Giá trị biến đếm đ ợc điều chỉnh tự động, vì vậy câu

lệnh sau DO không đ ợc thay đổi giá trị biến đếm.

Trong đó

 Biến đếm là biến kiểu số nguyên hoặc kí tự.

For i:=1 to 10 do write(i);

For i:=‘a’ to ‘z’ do write(i);

Trang 19

ơng trình giải bài toán đặt vấn đề.

Lập ch ơng trình tính tổng sau:

N

1

4

1 3

1 2

1 1

Trang 20

1

4 3

2

L ît i

Trang 21

Ví dụ

Nhập từ bàn phím 2 số nguyên dương M và N

(M<N), tính và đưa ra màn hình tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ M đến N

Trang 22

Mở rộng

Cho vòng FOR lồng nhau.

Giải với i =1; 2; 3 ; ;N)bài với i =1; 2; 3 ; ;N)toán với i =1; 2; 3 ; ;N)sau:

Trăm trâu trăm cỏ

Trâu đứng ăn năm

Trang 23

if gia mod 3 = 0 then

if dung*5+ nam*3+ (gia div 3) = 100 then

Trang 24

biÕt tr íc.

Ngày đăng: 04/07/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ khối - bai 10 (tiet1) potx
Sơ đồ kh ối (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w