1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T61 - Luyện tập $7

2 152 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục Tiêu: - Rèn cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phương trình đưa về phương trình bậc hai.. Chuẩn Bị: - GV: Giáo án, sgk - HS: Xem lại cách giải phương trình tích, phương trình chứ

Trang 1

Trường THCS Đạ M’Rơng Năm học 2009-2010

I.

Mục Tiêu:

- Rèn cho học sinh kĩ năng giải một số dạng phương trình đưa về phương trình bậc hai

II.

Chuẩn Bị:

- GV: Giáo án, sgk

- HS: Xem lại cách giải phương trình tích, phương trình chứa ẩn ở mẫu

III.

Tiến Trình:

1 Ổn định lớp: 9A1:……….

2 Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài mới.

3 Nội dung bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ GHI BẢNG

Hoạt động 2:

- Với phương trình trùng

phương, ta đặt ẩn phụ như

thế nào các em?

- Điều kiện của t là gì?

- Sau khi đặt ẩn phụ thì pt (1)

trở thành pt nào?

- Các em hãy giải phương

trình (1’) theo ẩn t!

Với t1 = 1; t2 = 4 ta

nhận hết hay loại giá trị nào?

t1 = 1 ta có điều gì?

t1 = 4 ta có điều gì?

- Vậy, phương trình (1) có

bao nhiêu nghiệm?

- GV hướng dẫn HS làm câu

b, c tương tự như câu a

- Đặt x2 = t

t ≥0

t2 – 5t + 4 = 0 (1’)

- HS giải pt (1’)

Nhận hết

x2 = 1

⇔x1 = 1; x2 = –1

x2 = 4

⇔x3 = 2; x4 = –2

- HS kể ra 4 nghiệm

- HS làm như trên

Bài 34: Giải các phương trình sau:

a) x4 – 5x2 + 4 = 0 (1) Đặt x2 = t; t ≥0 pt (1) trở thành:

t2 – 5t + 4 = 0 (1’)

Pt (1’) có: a + b + c = 1 + (-5) + 4 = 0 Suy ra: t1 = 1; t2 = 4 Với t1 = 1 ta có:

x2 = 1 ⇔x1 = 1; x2 = –1 Với t2 = 4 ta có:

x2 = 4 ⇔x3 = 2; x4 = –2 Vậy, phương trình (1) có 4 nghiệm:

x1 = 1; x2 = –1; x3 = 2; x4 = –2

b) 2x4 – 3x2 – 2 = 0 (2) Đặt x2 = t; t ≥0 pt (2) trở thành:

2t2 – 3t – 2= 0 (2’)

2

∆ = − = − − − =

PT (2’) có 2 nghiệm phân biệt:

1

3 5

4

+

2

t

= = − (loại) Với t = 2 ta có:

Giáo án Đại Số 9 GV: Lê Đình phúc

LUYỆN TẬP §7

Ngày Soạn: 20/03/2010 Ngày dạy: 29/03/2010 Tuần: 30

Tiết: 61

Trang 2

Trường THCS Đạ M’Rơng Năm học 2009-2010

Hoạt động 2:

- Đây là dạng phương trình

nào ta đã gặp?

- Giải phương trình tích như

thế nào?

- Như vậy, những thừa số nào

lần lượt bằng 0?

- Hãy giải lần lượt hai

phương trình tren và báo cáo

kết quả vừa tìm được

- Phương trình tích

- Cho lần lượt từng thừa số trong tích bằng 0

2

3x −5x 1+ = 0 (4.1)

2

x −4 = 0 (4.2)

- HS thảo luận giải hai phương trình trên

x2 = 2 ⇔x1= 2; ⇔x2 = − 2

Vậy, phương trình (2) có hai nghiệm:

1

x = 2; x2 = − 2

c) 3x4 + 10x2 + 3 = 0 (3) Đặt x2 = t; t ≥0 pt (3) trở thành:

3t2 + 10t + 3 = 0 (3’)

∆ = − = − =

PT (3’) có hai nghiệm phân biệt:

1

t

− +

= = − (loại)

2

5 4

3

− −

= = − (loại) Vậy, phương trình (3) vô nghiệm

Bài 36: Giải phương trình:

( 2 ) ( 2 )

3x −5x 1 x+ − =4 0 (4) Giải:

(3x2−5x 1 x+ ) ( 2− =4) 0

⇔ 1) 3x2−5x 1+ = 0 (4.1) Hoặc 2) 2

x −4 = 0 (4.2) Giải phương trình (4.1) ta có:

1

x

6

+

x

6

= Giải phương trình (4.2) ta có:

x3 = 2; x4 = –2 Vậy, phương trình (4) có 4 nghiệm:

1

x

6

+

x

6

=

x3 = 2; x4 = –2

4 Củng Cố:

- GV cho HS nhắc lại cách giải 2 loại phương trình trên.

5 Dặn Dò:

- Về nhà xem lại các bài tập dã giải

- Làm các bài tập 37

IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:

………

………

………

Giáo án Đại Số 9 GV: Lê Đình phúc

Ngày đăng: 04/07/2014, 09:00

w