● Phương pháp giải: Dẫn V lít khí CO2 vào dung dịch CaOH2 dư thu được m gam kết tủa.. * Dẫn khí CO2 vào dung dịch CaOH2 * Biết tạo ra x mol kết tủa, lọc kết tủa đem dung dịch nung lại th
Trang 1Chủ Đề.
CO2 và SO2 tác dụng với dung dịch Bazơ
Phần 1: Lý Thuyết
1 Dạng 1:
* Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 hay Ba(OH)2 (dư)
* Biết khối lượng kết tủa
@ Yêu Cầu: Tính giá trị CO2.
● Phương pháp giải:
Dẫn V lít khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) thu được m (gam) kết tủa Tính V?
- Do dung dịch Ca(OH)2 dư:
- Chỉ xảy ra phản ứng:
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 ↓ + H2O
xmol ← x mol ( Với x = m : 100)
● Bài Áp dụng: Cho khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 30 gam kết tủa Tính thể tích khí CO2 ở đktc? ( ĐS: V = 0,3 22,4 = 6,72 lít)
2 Dạng 2:
* Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
* Biết mol CO2(a mol); mol kết tủa CaCO3 (b mol).
● Phương pháp giải:
Ta có phản ứng: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (1)
b ← b ← b
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 ( tan dd) (2) (a-b) (a-b)/2
● Bài Áp dụng: Hấp thụ hết 6,72 lít khí CO2 ở đktc vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng thu được
10 gam kết tủa Tính nồng độ mol của dung dịch Ca(OH)2? ( ĐS: [Ca(OH)2] = 0,2: 0,4 = 0,5M)
3 Dạng 3
* Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
* Biết tạo ra (x mol) kết tủa, lọc kết tủa đem dung dịch nung lại thu được (y mol) kết tủa nữa.
@ Yêu cầu : Tính giá trị CO2
● Phương pháp giải:
Phản ứng tạo kết tủa: CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O (1)
x ← x ← x
Do đun dd lại tạo kết tủa nữa nên trong dung chứa Ca(HCO3):
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2 ( tan dd) (2)
2y ← 2y
Đun dd: Ca(HCO3)2 (dd) → t o CaCO3↓ + CO2↑ + H2O(3)
y mol ← y mol
● Bài Áp dụng: Hấp thụ hết V lít khí CO2 ở đktc vào dung dịch Ca(OH)2 Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa đem dung dịch đun lại xuất hiện 30 gam kết tủa nữa Tính V khí CO2?
( ĐS: VCO2= (0,1+ 0,3.2).22,4 = 8,96 lít)
Trang 24 Dạng4.
* Dẫn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2.
* Biết mol Ca(OH)2a mol và thu được kết tủa CaCO3b mol (Với b <a)
@ Yêu cầu:
- Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng xảy ra?
- Tính giá trị CO2
● Phương pháp giải:
Nêu hiện tượng viết phương trình phản ứng.
- Xuất hiện kết tủa ( kết tủa nhiều dần), sau tan dần ( ít dần)
- Phản ứng:
CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O
Dư khí CO2 ( sẽ hòa tan kết tủa)
CO2 + CaCO3 + H2O→ Ca(HCO3)2 ( tan dd) x1 x2
Nhận xét: Kết tủa yo< y max Có 2 giá trị CO2 là x1 và x2
TH1: Bắt đầu kết tủa ( Hay dd Ca(OH)2 dư
CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O
b mol ← b mol
Vậy : mol CO2 = b mol ( mol kết tủa) ( giá trị x1)
TH2: Kết tủa sau đó kết tủa tan
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O
a mol ← a mol → a mol
Kết tủa tan một phần còn lại b mol ( tức tan a-b)
CO2 + CaCO3 + H2O→ Ca(HCO3)2 ( tan dd)
(a-b) ← (a-b)
Vậy: mol CO2 = a + (a-b) = 2a - b ( giá trị x2)
Hay giải theo kiểu tạo ra hai muối.
CO2 + Ca(OH)2→ CaCO3↓ + H2O
b mol ← b ← b mol
2CO2 + Ca(OH)2 → Ca(HCO3)2↓ + H2O
2 (a-b) ← (a-b)
Vậy: mol CO 2 = b + 2(a-b) = ( 2a-b) mol
● Bài Áp dụng: Hấp thụ hết V lít khí CO2 ở đktc vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 2M Sau phản ứng thu được 10 gam kết tủa Tính V khí CO2?
( ĐS: TH1 : VCO2= 0,1.22,4 = 8,96 lít; TH2: VCO2= [0,1+ 2.(0,6-0,1)].22,4= 24,64 lít)
5 Dạng 5.
* Dẫn khí CO2 vào dung dịch bazơ.
* Biết mol khí CO2 và mol OH
● Phương pháp giải:
- Tính mol CO2 và mol OH
Lập tỉ lệ :
2 CO mol
-OH
- Các trường hợp:
TH1: T ≤ 1 : Viết phản ứng CO2 + OH- → HCO3
-TH2: T ≥ 2 : Viết phản ứng CO2 + OH- → CO32- + H2O
TH3: 1< T < 2 : Viết 2 phản ứng CO2 + OH-→ HCO3
CO2 + 2OH- → CO32- + H2O
Ngoài ra:
- Phản ứng: Ba2+ + CO32- → BaCO3↓
Hay Ca2+ + CO32- → CaCO3↓
- Tổng khối lượng muối = m cation + m anion
6 Dạng 6..Dẫn khí CO 2 vào dung dịch Ca(OH) 2
* Dẫn khí CO2 vào bình chứa dung dịch Ca(OH)2
a Nếu khối lượng bình chứa tăng m (gam)
Ca(OH)2
CaCO3↓
CO2
y
yo
Trang 3Vậy : m (gam) = mCO2
b Nếu khối lượng dung dịch tăng m’ ( gam)
7 Dạng 7.
a Cho từ từ dung dịch axit (H+) vào các dung dịch sau:
VD1: dd (A) chứa HCO3 - và CO3
2-@ Phản ứng xảy ra:
Gđ1: CO32- + H+ → HCO3
-Gđ 2: HCO3- + H+→ CO2 + H2O
VD2: Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa HCO3 - và CO3
2-@ Phản ứng xảy ra:
- HCO32- + OH- → CO32- + H2O
- CO32- + Ba2+ →BaCO3↓
Phần 2: Bài tập ( Phần bài tập có sự đóng góp của các bạn đồng nghiệp)
A Bài tập cơ bản.
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 a mol/l thu được 15,76g kết tủa Giá trị của a là:
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH thu được dung dịch X Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là:
Bài 3: Sục V lít CO2 (đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa Giá trị của v là:
A 2,24 lít; 4,48 lít B 2,24 lít; 3,36 lít C 3,36 lít; 2,24 lít D 22,4 lít; 3,36 lít
Bài 4: Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 750ml dung dịch NaOH 0,2M Số mol của Na2CO3 và NaHCO3 là:
A 0,05 và 0,05 B 0,06 và 0,06 C 0,05 và 0,06 D 0,07 và 0,05
Bài 5: Hấp thụ hoàn toàn x lít CO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thì được 1 gam kết tủa Giá trị của x là:
A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,224 lít và 0,336 lít
C 0,24 lít và 0,672 lít D 0,42 lít và 0,762 lít
Bài 6: Dẫn 10 lít hỗn hợp khí gồm N2 và CO2 (đktc) sục vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M thu được 1g kết tủa Tính phần trăm theo thể tích CO2 trong hỗn hợp khí:
A 2,24% và 15,68% B 2,4% và 15,68% C 2,24% và 15,86% D 2,8% và 16,68%
Bài 7: Cho 3 lọ, mỗi lọ đều đựng 200ml dung dịch NaOH 1M Thể tích khí SO2 được sục vào 3 lọ lần lượt là 5,6 lít; 1,68 lít và 3,36 lít (đktc) Số mol muối tạo ra ở mỗi lọ là bao nhiêu?
A 0,1mol NaHSO3; 0,05mol Na2SO3 B 0,12mol NaHSO3; 0,06mol Na2SO3
C 0,1mol NaHSO3; 0,005mol Na2SO3 D 0,2mol NaHSO3; 0,08mol Na2SO3
Bài 8: Cho 112 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dung dịch nước vôi trong, ta thu được 0,1g kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi trong là:
Bài 9: Cho 10,8g hh 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dd
H2SO4 loãng dư Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)2 dư, thì thu được 23,64g kết tủa Hai muối cacbonat và % theo khối lượng của chúng trong hh là:
A 58,33%; 41,67% B 55,33%; 44,67% C 60,3%; 39,7% D 59,5%; 40,5%
Bài 10: Nhiệt phân hoàn toàn 20g muối cacbonat kim loại hóa trị 2 thu được khí B và chất rắn A Toàn bộ khí B cho
vào 150 lít dung dịch Ba(OH)2 0,001M thu đựoc 19,7g kết tủa Khối lượng A và công thức của muối cacbonat là:
A 11,2g; CaCO3 B 12,2g; MgCO3 C 12g; BaCO3 D 11,2g; MgCO3
Bài 11: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO2 vào 400ml dung dịch A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu?
Bài 12: Cho 112 ml khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dung dịch nước vôi trong, ta thu được 0,1g kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi trong là:
Bài 13: Hòa tan hoàn toàn 11,2g CaO vào nước ta được dung dịch A Nếu cho khí cacbonic sục qua dung dịch A và
sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5g kết tủa Số lít CO2 đã tham gia phản ứng là:
A 0,56 lít; 8,4 lít B 0,6 lít; 8,4 lít C 0,56 lít; 8,9 lít D 0,65 lít; 4,8 lít
Bài 14: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Loại bỏ kết tủa rồi nung nóng phần dung dịch còn lại thu được 5 gam kết tủa nữa V bằng bao nhiêu?
Trang 4A 3,36 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 1,12 lít
Bài 15: Nung 10g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO3 và CaCO3 cho đến khi không còn khí thoát ra, thu được 3,52g chất rắn B và khí C Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)2, thu được 7,88g kết tủa Đun nóng tiếp dung dịch lại thấy tạo thêm 3,94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Khối lượng (m) và nồng độ của dung dịch Ba(OH)2 đã dùng là:
A 7,04g; 0,03M B 7,6g; 0,03M C 7,04g; 0,05M D 7,40g; 0,3M
Bài 16: Cho 0,25mol CO2 tác dụng với dd chứa 0,2mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là:
Bài 17: : Đốt cháy hoàn toàn 1,6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)2
0,5M Khối lượng kết tủa thu được là:
Bài 18: Khử 1,6g Fe2O3 (cho ra Fe) bằng khí CO lấy dư Hỗn hợp khí CO và CO2 khi qua nước vôi dư cho ra 3 gam kết tủa Tính phần trăm Fe2O3 đã bị khử và thể tích (đktc) khí CO đã dùng (cho Fe = 56)
A 100%; 0,224 lít B 100%; 0,672 lít C 80%; 0,448 lít D 75%; 0,672 lít
Bài 19: Dẫn 4,48 lít (đktc) hỗn hợp gồm N2 và CO2 vào bình đựng chứa 0,08mol Ca(OH)2 thu được 6g kết tủa Phần trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp đầu là:
Bài 20: Hòa tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí A và dung dịch B Cho khí A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120g muối khan Xác định công thức của sắt oxit FexOy
Bài 21: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 10g kết tủa Loại bỏ kết tủa rồi nung nóng phần dung dịch còn lại thu được 5 gam kết tủa nữa V bằng bao nhiêu?
Bài 22: Hòa tan 11,2 lít CO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 1M Nồng độ mol/l của chất trong dung dịch tạo thành là:
Bài 23: Đốt cháy hoàn toàn 1,6g lưu huỳnh rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dịch Ba(OH)2
0,5M Khối lượng kết tủa thu được là:
Bài 24: Cho 3,36 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào dd chứa 0,18 mol NaOH sẽ thu được dung dịch chứa:
A 0,15 mol Na2CO3 B 0,09 mol Na2CO3
C 0,03 mol NaHCO3; 0,12 mol Na2CO3 D 0,12 mol NaHCO3; 0,03 mol Na2CO3
Bài 25: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,01M Sục 2,24 lít khí CO2 vào 400ml dung dịch A ta thu được một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu?
B.Bài tập ôn thi đại học
Câu 1 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
A Chỉ có CaCO3 B Chỉ có Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 và CO2
Câu 2 Hấp thu hết CO2 vào dung dịch NaOH được dung dịch A Biết rằng:
Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch A thì phải mất 50ml dd HCl 1M mới thấy bắt đầu có khí thoát ra Mặt khác cho dd Ba(OH)2 dư vào dung dịch A được 7,88 gam kết tủa Dung dịch A chứa?
A Na2CO3 B NaHCO3 C NaOH và Na2CO3 D NaHCO3, Na2CO3
Câu 3 Dẫn 5,6 lít CO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M Giá trị của a là?
Câu 4 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO2 (đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa Gía trị của a là?
Câu 5 Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO2 vào 3 lít dd Ca(OH)2 0,01M được?
Câu 6 Hấp thụ 0,224lít CO2 (đktc) vào 2 lít Ca(OH)2 0,01M ta thu được m gam kết tủa Gía trị của m là?
Câu 7 Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X khí X sinh ra cho hấp
thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?
Trang 5A 5,8gam B 6,5gam C 4,2gam D 6,3gam
Cõu 8 Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2 Giỏ trị khối lượng kết tủa biến thiờn trong khoảng nào khi CO2 biến thiờn trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol?
A 0 gam đến 3,94g B 0,985 gam đến 3,94g C 0 gam đến 0,985g D 0,985 gam đến 3,152g Cõu 9 Sục 2,24 lớt (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khớ bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tớnh m
Cõu 10 Sục 4,48 lớt (đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khớ bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa Tớnh m
Cõu 11 Hấp thụ 3,36 lớt SO2 (đktc) vào 0,5 lớt hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và KOH 0,2M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là
Cõu 12 Cho 6,72 lit khớ CO2 (đktc) vào 380 ml dd NaOH 1M, thu được dd A Cho 100 ml dd Ba(OH)2 1M vào dd A được m gam kết tủa Gớa trị m bằng:
A 19,7g B 15,76g C 59,1g D.55,16g
Cõu 13 Hấp thụ hết 0,672 lớt CO2 (đktc) vào bỡnh chứa 2 lớt dung dịch Ca(OH)2 0,01M Thờm tiếp 0,4gam NaOH vào bỡnh này Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là?
Cõu 14 Cho 0,012 mol CO2 hấp thụ bởi 200 ml NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,01M.Khối lượng muối được là?
Cõu 15 Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M Sau phản ứng đợc dd X Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 d, tạo m gam kết tủa m và tổng khối lợng muối khan sau cô cạn X lần lợt là
A 19,7g và 20,6g B 19,7gvà 13,6g C 39,4g và 20,6g D 1,97g và 2,06g
Cõu 16 Hấp thụ toàn bộ 0,3 mol CO2 vào dung dịch chứa 0,25 mol Ca(OH)2 khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm bao nhiờu gam?
Cõu 17 Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,11 mol Ca(OH)2 Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra lớn hơn khối lượng CO2 đó dựng nờn khối lượng dung dịch cũn lại giảm bao nhiờu?
Cõu 18 Cho 0,14 mol CO2 hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,08mol Ca(OH)2 Ta nhận thấy khối lượng CaCO3 tạo ra nhỏ hơn khối lượng CO2 đó dựng nờn khối lượng dung dịch cũn lại tăng là bao nhiờu?
Cõu 19 V lớt khớ CO2 (đktc) vào 1,5 lớt Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa Gớa trị lớn nhất của V là?
Cõu 20 Dẫn 8,96 lit CO2 (đktc) vào V lit dd Ca(OH)2 1M, thu được 40g kết tủa.Gớa trị V là:
A.0,2 đến 0,38 B 0,4 C < 0,4 D >= 0,4
Cõu 21 Thổi V ml (đktc) CO2 vào 300 ml dd Ca(OH)2 0,02M, thu được 0,2g kết tủa.Gớa trị V là:
A 44.8 hoặc 89,6 B.44,8 hoặc 224 C 224 D 44,8
Cõu 22 Thổi V lit (đktc) CO2 vào 100 ml dd Ca(OH)2 1M, thu được 6g kết tủa Lọc bỏ kết tủa lấy dd đun núng lại cú kết tủa nữa Gớa trị V là:
A.3,136 B 1,344 C 1,344 hoặc 3,136 D 3,36 hoặc 1,12
Cõu 23 Dẫn V lớt CO2 (đkc) vào 300ml dd Ca(OH)2 0,5 M Sau phản ứng được 10g kết tủa V bằng:
Cõu 24 Hấp thụ toàn bộ x mol CO2 vào dung dịch chứa 0,03 mol Ca(OH)2 được 2 gam kết tủa gớa trị x?
A 0,02mol và 0,04 mol B 0,02mol và 0,05 mol C 0,01mol và 0,03 mol D 0,03mol và 0,04 mol Cõu 25 Tỉ khối hơi của X gồm CO2 và SO2 so với N2 bằng 2.Cho 0,112 lớt (đktc) X qua 500ml dd Ba(OH)2 Sau thớ
Trang 6Câu 26 Cho 5,6 lít hỗn hợp X gồm N2 và CO2 (đktc) đi chậm qua 5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,02M để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5 gam kết tủa Tính tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2
Câu 27 Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4 gam NaHCO3 Gía trị V, x lần lượt là?
A 4,48lít và 1M B 4,48lít và 1,5M C 6,72 lít và 1M D 5,6 lít và 2M
Câu 28 Sục CO2 vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa Tính VCO2 đã dùng ở đktc
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dd NaOH 1M
Khối lượng muối thu được sau phản ứng?
A 8,4g và 10,6g B 84g và 106g C 0,84g và 1,06g D 4,2g và 5,3g
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C2H5ỌH rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 75 ml dd Ba(OH)2 2
M Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là? (Ba=137)
Câu 31 Ba hidrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X
Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được số gam kết tủa là?
Câu 32 Đốt A gồm 2 hidrocacbon liên tiếp Hấp thụ sản phẩm vào 3 lít dd Ca(OH)2 0,01M được kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 2,46g Cho Ba(OH)2 vào lại thấy có kết tủa nữa Tổng khối lượng kết tủa 2 lần là 6,94g Tìm khối lượng mỗi hidrocacbon đã dùng?
Câu 33 Đốt 2 rượu metylic và etylic rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào 150ml Ba(OH)2 1M thấy có kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 4,6g.Thêm Ba(OH)2 dư vào có 19,7g kết tủa nữa % khối lượng mỗi rượu là?
Câu 34 Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với H=81% Toàn bộ CO2 được hấp thụ vào dd Ca(OH)2, được 550 gam kết tủa và dd X Đun X thu thêm 100 gam kết tủa m là?
Câu 35 Đốt cháy 0,225 mol rượu đơn chức A bằng oxi vừa đủ Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 100 ml dd Ba(OH)2
1,5M được 14,775g kết tủa Rượu A có công thức nào dưới đây? (Ba=137)
Câu 36 Đốt 10 gam chất A (C, H, O) Hấp thụ sản phẩm cháy vào 600 ml NaOH 1M thấy khối lượng dd tăng 29,2
A C5H8O2 B C5H10O2 C C5H6O4 D C5H12O
Câu 37 Đốt 2,6 gam hidrocacbon A rồi hấp thụ sản phẩm vào bình 500ml KOH, thêm BaCl2 dư vào, sau phản ứng thấy 19,7 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa rồi thêm Ba(OH)2 dư vào phần nước lọc thấy 19,7 gam kết tủa nữa Xác định CTPT A biết 90 <MA <110
Câu 38 Đốt 1 lượng amin A bằng oxi vừa đủ được CO2, H2O và N2 cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng nước vôi trong dư thấy có 20g kết tủa khối lượng dung dịch giảm đi so với ban đầu là 4,9gam Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 1,12 lít(đktc) Xác định CTPT A biết MA<70
Câu 39 Tiến hành hợp nước 2 anken được 2 rượu liên tiếp Hỗn hợp rượu này tác dụng với Na dư được 2,688 lít
H2(đktc) Mặt khác đốt hỗn hợp trên rồi hấp thụ sản phẩm cháy vào nước vôi trong được 30 gam kết tủa, tiếp tục cho NaOH dư vào thấy có 13 gam kết tủa nữa Xác định CTPT 2 anken?