1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 93 Số học 6

3 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 105,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Yêu cầu : - Hệ thống cho HS các kiến thức quan trọng của chương.. - Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS.. - Đánh giá và định hướng việc học tập của HS.. - Rèn luyện khả năng tư duy đ

Trang 1

Tuần31 Ngày soạn : 31/03/2010

01/04/2010

Kiểm tra 45 phút

I Yêu cầu :

- Hệ thống cho HS các kiến thức quan trọng của chương

- Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của HS

- Đánh giá và định hướng việc học tập của HS

- Rèn luyện khả năng tư duy độc lập của HS

- Phát huy tính linh hoạt của HS

II Nội dung đề kiểm tra :

A – Ma trận đề kiểm tra :

Nội dung TNNhận biếtTL Thông hiểuTN TL TNVận dụngTL Tổng

1

2 1

1

4 2

1 1

7 4

B – Nội dung đề kiểm tra :

I Trắc nghiệm : (4 điểm)

Đánh dấu X vào ô vuông câu trả lời đúng nhất :

1) Cho x =

3

2 2

1+ Hỏi giá trị của x là số nào trong các số sau :

a)

6

5

b)

6

5

c)

5

3

d) 5 3

2) Khi đổi hỗn số 5

2

1

ra phân số, được phân số nào trong các phân số sau :

a)

2

7

b)

2

11

c)

2

5

d)

2

9

3) Khi đổi phân số

4

13

ra hỗn số được :

a).

4

1

2

4

1 1

4

1 3

4

1 4

4) Rút gọn phân số

160

120

được :

a)

2

1

b).

2

1

c)

4

3

d) 4

3

5) Điền dấu ( < ; > ; = ) vào ô vuông :

Trang 2

a) −73+−74 1− b) 21 32

Điền vào chỗ trống :

6) Số đối của phân số

7

3

là : …………

7 Số nghịch đảo của phân số

9

13

là : …………

II Tự luận : (6 điểm)

Bài 1 : Rút gọn phân số :

a)

80

20

b) 24

36

c) 35 9

6 5

Bài 2 : Tìm x, biết :

4

3

2

1

=

x

Bài 3 : Tính giá trị biểu thức :

5

2 ( 5

3+ − +

b) B =

5

4 : 5

3 1 8

1 3 )

5

4 2

6

Đáp án

I Trắc nghiệm : (Mỗi câu đúng 0,5 đ).

7

3

7 13

9

II Tự luận :

Bài 1 : Rút gọn phân số :

a)

80

20

=

4

1 20

:

80

20

:

20

= (1 đ) b)

24

36

=

2

3 12

: 24

12 :

(1 đ) c)

35

9

6

5

=

21

2 7 5 3

3

3 2

5

= (1 đ)

Bài 2 : Tìm x, biết :

4

3

2

1

=

x

4

5 4

3 2 4

3 2

=

Bài 3 : Tính giá trị biểu thức :

5

2 ( 5

3+ − +

5

2 5

3 (− +− + =− + = (1 đ)

b) B =

5

4 : 5

3 1 8

1 3 )

5

4 2

6

=

4

5 5

8

8

1

3

)

5

4

4

=

4

5 5

8

8

25

)

5

24

Trang 3

=

4

5 5

8 8

5

5

)

5

8

3

= 15−2=13 (1 ñ)

Ngày đăng: 04/07/2014, 09:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w