Biểu diễn bánh răng
Trang 1Tuần 12
Biểu diễn bánh răng
Trang 2Các khái niệm
• Bánh răng được sử dụng để truyền chuyển động quay
• Các loại bánh răng cơ bản thường dùng:
- Bánh răng trụ (spur gear): truyền chuyển động giữa hai trục song song
- Bánh răng côn (bevel gear): truyền chuyển động giữa hai trục cắt nhau
- Trục vít bánh vít (worm gear): truyền chuyển động giữa hai trục chéo nhau
• Tỷ số truyền i: tỷ số giữa số răng của hai bánh răng
i<1: truyền động tăng tốc i>1: truyền động tăng tốc i=1: truyền động đẳng tốc
• Biên dạng răng: thân khai (involute) hoặc xiclôit (Hình 10.3 và 10.4, trang 6, Vẽ kỹ thuật cơ khí, tập 2) Ngoài ra còn có một
số biên dạng răng đặc biệt khác (Đọc về khái niệm và cách dựng các biên dạng hình học này trong phần Vẽ hình học,
chương 4, Vẽ kỹ thuật cơ khí, tập 1).
Trang 3Bánh răng trụ
răng thẳng răng nghiêng răng chữ V
Trang 4Bánh răng côn
Trang 5
Trục vít bánh vít
Trang 6
Một số dạng khác
Bánh răng trong Thanh răng, bánh răng
Trang 7Biểu diễn bánh răng
Trang 10Thông số bánh răng
• Bước răng (circular pitch) : pt
• Mô đun (diameter pitch): m
• Vòng chia (pitch circle) : d
• Vòng đỉnh (addendum circle): da
• Vòng đáy (root circle): df
• Chiều cao răng: h
• Chiều cao đỉnh răng (addendum): ha
• Chiều cao chân răng (dedendum): hf
• Chiều dày răng (circular thickness): St
• Chiều rộng rãnh răng: et
• Vòng cơ sở (base circle) : db
• Góc ăn khớp (pressure angle): α
Trang 11Nguyên tắc biểu diễn bánh răng
• Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 13-78, ISO 2203:1997
• Tài liệu Vẽ kỹ thuật cơ khí, tập 2, trang 7-22
• Qui tắc:
- Vòng đỉnh và đường đỉnh răng vẽ bằng nét liền đậm
- Vòng chia và đường chia vẽ bằng nét chấm mảnh
- Trên hình cắt răng, đường chân răng vẽ bằng nét liền đậm, không gạch mặt cắt phần thân răng
- Hướng nghiêng của răng nghiêng và chữ V vẽ bằng nét liền mảnh và ghi rõ góc nghiêng β (Hình 10.7,
trang 9, Vẽ kỹ thuật cơ khí, tập 2)
Trang 12Biểu diễn bánh răng trụ
Trang 13Biểu diễn bánh răng côn
Trang 15Biểu diễn bánh vít trục vít
Trang 16Biểu diễn bánh vít trục vít
Trang 18- Biểu diễn các thông số kích thước dài và kích thước góc
cơ bản, dung sai kích thước và hình học, độ nhám bề mặt, chế độ nhiệt luyện,…
- Bảng thông số: đặt phía bên phải của miền vẽ, bao gồm các số liệu cơ bản để chế tạo, kiểm tra và tra cứu Bảng thông số bao gồm: mô đun tiêu chuẩn, số răng, prôfin gốc, góc và hướng nghiêng của răng, hệ số dịch chỉnh, cấp chính xác,…
Trang 19Bản vẽ chế tạo bánh răng
• Tham khảo các hình 10.23, 10.24, 10.28, 10.29,
t ài liệu Vẽ kỹ thuật cơ khí, tập 2.
Trang 20Hộp số (GearBox)
Trang 21Hộp số (GearBox)
Trang 23Hộp số (GearBox)