Biểu diễn kích thức vật thể
Trang 1Tuan 8
Biểu diễn kích thước
Trang 2° Tiêu chuẩn sử dụng: TCVN 7583-1:2006
TCVN 5/06-1999
Trang 3Dinh nghia
°_ Kích thước thể hiện độ lớn, độ chính xác của vật thé; đồng thời cũng thê hiện chức năng và môi
quan hệ giữa các yêu tô (hình học) của vật thê
° Yếu tô (hình học) của vật thể: là các thành phân của vật thê có các đặc tính riêng biệt thê hiện
bởi các kích thước
Ví dụ: mặt phẳng, lỗ, vai trục, ren, mép vát,
° Thuật ngữ sử dụng khi biểu diễn kích thước vật thể: TCVN 7583-1:2006
Trang 4Cac qui dinh chung
Số lượng kích thước trên bản vẽ phải đủ đề xác định
toàn bộ các yêu tô của vật thê (phục vụ cho việc chê tạo, kiêm tra,
Đơn vị sử dụng đo kích thước trong TCVN là mm (trong
các bản vẽ cơ khi)
Mỗi kích thước chỉ ghi 1 lần trên bản vẽ
Thể hiện kích thước đổi với các yêu tô của vật thé trên
hình chiêu nào rõ nhất
Trang 5Một số khái niệm kích thước
Kích thước dài: Biểu thị khoảng cách hoặc độ dài của
yêu tô hoặc phân tử
Kích thước góc: biểu thị độ lớn của yêu tô góc hoặc góc
giữa hai yêu tô
Kích thước tham khảo: còn gọi là kích thước phụ, được dẫn xuất từ các kích thước khác chỉ sử dụng đề biết
thông tin Kích thước tham khảo thường được đê trong
ngoặc đơn
Chuẩn (gốc) kích thước (Datum): là một điểm, đường
hoặc mặt được sử dụng dé bat dau xác định kích thước
Trang 6Kích thước dài, kích thước góc
Trang 9
Đường kích thước
- Chạy song song với độ dài cân ghi kích
thước, vẽ băng nét liên mảnh (TCVN 8-20)
- Tranh ve giao nhau với các đường khác
- Khi biểu diễn kích thước trên mặt cắt bán
phân co thé vẽ không đây đủ khi vật thê là hình đôi xứng
Trang 11Duong dong
Vẽ bằng nét liên mảnh
Vượt quả đường kích thước khoảng khoảng 8 lần chiêu rộng nét vẽ
Vuông góc với đường kích thước (có thé vé
xiên, nhưng các đường dóng phải vẽ song song)
Đường dóng đôi với các đường, mặt cong
Có thê vẽ ngắt quãng nêu cắt với đường khác hoặc các trị sô kích thước của phân tử khác
Trang 12Tri sỗ kích thước
° - Ghi trị số kích thước bằng số, chữ theo kiêu đứng, kiểu
B(TCVN 7284-0)
°- Vị trí của trị số kích thước: ghi ở phía trên khoảng giữa
đường kích thước, trường hợp đặc biệt có thê ghi trên
đường kéo dài của đường kích thước, theo nguyên tắc
phía dưới hoặc phía tay phải trên bản vẽ
°_ Hướng của trị số kích thước (hình 23, trang 76,
TCVNZS83-1:2006)
Trang 13Tri sô kích thước
Trang 14Mét s6 sai sot can tranh khi biéu dién kich
Trang 15Biểu diễn kích thước
° Chi kích thước song song
° Ghi kích thước theo chuỗi
°Ò Ghi kích thước chạy
Trang 16Biểu diễn kích thước
° Kích thước song song
Trang 17
Biểu diễn kích thước
°Ò Kích thước theo chuỗi
Trang 18Biểu diễn kích thước
Trang 19Chain
dimensioning
Trang 20Biéu diễn kích thước
° Biêu diễn yêu tô lặp lại và cách đêu
° Biểu diễn kích thước các yêu tô gidng nhau
Trang 21Cac ky hiéu biéu diễn kích thước
°Ò Z : Đường kính
l [Ï: bán kính
°® 1: Hinh vuông
° í): Cung tròn
Trang 22Một số ký hiệu theo tiêu chuẩn khác
‘CL = centre line ‘SP’ = spherical diameter
‘CRS’ = centres ‘SQ’ or [] (a small square) = a square
‘CSK’ = countersunk feature
condition ‘VOL = volume
Trang 23Biéu diễn dung sai kích thước
Trang 24Biéu diễn dung sai kích thước