1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Toán_11 HK_II số 11

4 114 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 300 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình tiếp tuyến của parabol tại điểm có hoành độ bằng 3 là: A.. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng đi qua I song song với mặt phẳng ACD và tứ diện là: A.. Hai mặt phẳng phân biệt cùng

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN Khối 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

§Ò thi m«n To¸n 11 c¬ b¶n

MÃ §Ò : 01

I Phần trắc nghiệm : ( 4 điểm, 30 phút )

Chọn phương án đúng:

C©u 1 : Cho parabol y x= 2 Phương trình tiếp tuyến của parabol tại điểm có hoành độ bằng 3

là:

A. y=3x−3 B. y=6x−9 C. y= − −3x 7 D. y=6x−11

C©u 2 : Cho tứ diện ABCD Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của AC, BC và BD Giao tuyến

của hai mặt phẳng (ABC) và (IJK) là:

2

4 lim

2

x

x x

− bằng:

lim

1 4

n n

− bằng :

2

4

C©u 5 : Với hàm số ( ) 2

3 2

f x =x + x− ta có f' 2( ) bằng:

C©u 6 : Cho hàm số y=23 10− x, đạo hàm của hàm số tại điểm x bất kì bằng:

C©u 7 : Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Ta có uuur uuuuurAB B C ' ' bằng:

A. 2

3

2

C©u 8 : Phương trình 3 2

1 0

x +x − = có một nghiệm trong khoảng:

C©u 9 : Cho tứ diện đều ABCD Gọi I là trung điểm BC Thiết diện tạo bởi mặt phẳng đi qua I

song song với mặt phẳng (ACD) và tứ diện là:

A Tam giác vuông B Hình bình hành C Tam giác cân D Tam giác đều C©u 10 :

2

2 6 lim

3 7

x

x

x x

→+∞

− + bằng:

C©u 11 :

Cho hàm số ( )

2

1 1

1

x x nÕu x

= −

 Hàm số đã cho liên tục tại x = 1 khi m bằng:

C©u 12 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

B Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.

C Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau

Trang 2

A. y= 23x2+37x−45B. 1

5

y x

=

C©u 14 : Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng.

A Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

B Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông

góc với mặt phẳng kia

C. Hai mặt phẳng ( )α và ( )β vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d Với mỗi điểm A thuộc ( )α và mỗi điểm B thuộc ( )β thì ta có đường thẳng AB vuông góc với d.

D. Nếu hai mặt phẳng ( )α và ( )β đều vuông góc với mặt phẳng ( )γ thì giao tuyến d của ( )α

và ( )β nếu có sẽ vuông góc với ( )γ .

C©u 15 :

Hàm số

2

5

x x y

x

− +

=

+ liên tục trên:

A. ¡ B. (− +∞5; ) C. Mỗi khoảng(−∞ −; 5 , 5;) (− +∞) D. (−∞ −; 5)

C©u 16 :

2 2

2 lim

6 8

x

x

− + bằng:

§Ò thi m«n To¸n 11 c¬ b¶n

II Phần tự luận : ( 6 điểm, 60 phút )

Câu 1 (2 điểm): Tính các giới hạn sau:

2

3

lim

3 1 2

x

a

→+∞

− +

− −

2 2 3

5 6 lim

9

x

x x b

x

− +

Câu 2 (2 điểm) Cho hàm số f x( ) =x2−3x+1.

a Tính (bằng định nghĩa) đạo hàm của hàm số trên tại x0 =2.

b Viết phương trình tiếp tuyến của parabol f x( ) =x2−3x+1 tại điểm có hoành độ bằng 2.

Câu 3 (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABCD)

a Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông

b Gọi M, N lần lượt là trung điểm SB, SD Chứng minh MN BDP và MN⊥(SAC)

Trang 3

Mã đề 01.

II Tự luận: (6 điểm)

Câu

1a

Bài 1 ( 2,00 điểm):

3

3

3

9 4 23

3 1

x

x x

 − + 

9 4 23 lim

3 1

2

x

x x x

x x

→+∞

− +

=

− −

0,25 0,25 0,50

1,00

Câu

1b

2 2

5 6

x x

− + =

3

2 lim

3

x

x x

=

+

6

=

0,25 0,25 0,50

1,00

Câu

2a

Bài 2 (2,00đ)

• Giả sử ∆x là số gia của đối số tại x0 =2 Ta có (0,25 điểm)

(0,25 điểm) ( )2 ( )

1

= ∆ + ∆ = ∆ + ∆

x

∆ = +∆

• lim0 lim 10( ) 1

y

x x

∆ → ∆ =∆ → + ∆ =

• Vậy f' 2( ) =1

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

1,25

Câu

• Phương trình tiếp tuyến là: y+ =1 1(x−2)

0,25 0,25 0,25

0,75

Câu

Bài 3.( 2,00đ)

Trang 4

a (0,75 điểm)

Chứng minh được ∆SAB, SAD vuông tại A

Chứng minh được ∆SBC vuông tại B

Chứng minh được ∆SDC vuông tại D

0,25 0,25 0,25

Câu

3b Chứng minh được MN BDP

hai ® êng chÐo cña h×nh vu«ng v× BD AC

BD SAC

BD SA SA ABCD

 ⊥



Nên MN⊥(SAC)

0,25 0,25 0,25

0,75

Ngày đăng: 04/07/2014, 06:00

w