II./ BÀI TẬP:8đ Câu 1 1đ: Viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng của.. b, Tính nồng độ mol của axit clohiđric khi sử dụng hết 100ml.. Câu 4 2đ: Cho biết khối lượng mol một oxit của
Trang 1
ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Hoá 8 Thời gian: 45 phút
MA TRẬN
Trang 27, Axit – Bazơ – Muối 1 1
Đề 02
I/ LÝ THUYẾT: (2đ)
Nồng độ phần trăm của dung dịch là gì? Tính nồng độ phần trăm của 15 gam NaCl trong 60 gam dung dịch NaCl.
II./ BÀI TẬP:(8đ)
Câu 1 (1đ): Viết phương trình hóa học biểu diễn phản ứng của.
a, Sắt với oxi b, Nước với Kali
Câu 2 (1đ): Hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho sau đây:
a, SO4 b, H2PO4
Câu 3 (4đ): Đồng (II) oxit tác dụng với axit clohiđric theo phương trình phản ứng sau: CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
a, Tính khối lượng muối đồng (II) clorua tạo thành nếu sử dụng hết 8 gam đồng (II) oxit.
b, Tính nồng độ mol của axit clohiđric khi sử dụng hết 100ml
Câu 4 (2đ): Cho biết khối lượng mol một oxit của lưu huỳnh là 64 gam, thành phần
về khối lượng của lưu huỳnh trong oxit đó là: 50% Lập công thức hóa học của oxit Gọi tên oxit đó.
ĐÁP ÁN HOÁ 8 (ĐỀ 02)
I, Lý thuyết
- Nồng độ phần trăm của dung cho biết số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch (1đ)
C%NaCl = (15/60).100 = 25% (1đ)
II, Bài tập
Câu 1: a, 3Fe + 2O2 to Fe3O4 (0,5đ)
b, 2K + 2H2O 2KOH + H2 (0,5đ)
Câu 2: a, H2SO4 (0,5đ)
b, H3PO4 (0,5đ)
Câu 3: Cu + 3HCl CuCl2 + H2O (0,5đ)
1mol 3mol 1mol
Trang 3nCuO = 8/80 = 0,1mol (0,5đ)
nCuCl 2= nCuO = 0,1mol (0,5đ)
mCuCl 2= 0,1 135 = 13,5 g (1đ)
nHCl = 2nCuO = 0,1.2 = 0,2mol (0,5đ)
CM(HCl) = 0,2/0,1 = 2M (1đ)
Câu 4: Gọi công thức hóa học của oxit là SxOy
mS = (50 64)/100 = 32 (g) (0,5đ)
nS = 32/32 = 1 (mol) (0,5đ)
mO = 64 – 32 = 32 (g) (0,5đ)
nO = 32/16 = 2 (mol) suy ra số nguyên tử oxi là 2 (0,5đ)
Vậy CTHH của oxit là: SO2
Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10
I, Trắc nghiệm: (4đ)
1, Cấu hình electron của nguyên tử oxi là:
A 1S2 2S2 2p4 B 1S2 2S2 2p5 C 1S2 2S2 2p6 3S2 3p4
2, Cấu hình nào diễn tả đúng tính chất hóa học của lưu huỳnh
A Lưu huỳnh chỉ có tính oxi hóa
B Lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
C Lưu huỳnh chỉ có tính khử
D Lưu huỳnh không có tính oxi hóa, không có tính khử
3, Khí oxi có lẫn hơi nước Dẫn khí oxi ẩm đi qua chất nào sau đây để được khí oxi khô?
A Al2O3 B CaO C dd Ca(HO)2 D dd HCl
Trang 44, Phân tử hoặc ion nào có nhiều electron nhất?
A SO2 B SO
2-3 C S2- D SO
2-4
5, Cho biết PTHH: NO2 + SO2 NO + SO3
6, Có thể tồn tại đồng thời những chất sau trong một bình chứa được không?
A Khí H2S và khí SO2 B Khí O2 và khí Cl2 C Khí HI và khí Cl2
7, Số oxi hóa của S trong hợp chất H2S2O7 là
A +2 B +4 C +6 D +8
8, Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6g sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric lõang,
dư Thể tích khí hiđro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là:
A 4,48 lít B 2,24 lít C 6,72 lít D 67,2 lít
II, Tự luận
1, (2đ) Viết PTHH theo sơ đồ sau:
H2S 1 SO2 2 SO3 3 H2SO4 4 SO2
2, (2đ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch:
NaCl Ba(OH)2 Na2SO4 HCl
3, (2đ) Hấp thụ hòan tòan 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M.
a, Viết phương trình hóa học của các phản ứng có thể xảy ra
b, Tính khối lương muối tạo thành sau phản ứng
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Họ và tên: ……… ĐỀ KIỂM TRA HÓA 10
I, Trắc nghiệm: (4đ)
1, Cấu hình electron của nguyên tử S là:
A 1S2 2S2 2p6 3S2 3p5 B 1S2 2S2 2p4 C 1S2 2S2 2p6 3S2 3p4
2, Câu nào diễn tả đúng tính chất của H2S
3, Khí CO 2 có lẫn hơi nước Dẫn khí CO 2 đi qua chất nào sau đây để được khí CO 2 khô?
A CaO B H2SO4 C HCl D Ca(OH)2
4, Oxit nào là hợp ch ất ion
A SO2 B SO3 C CO2 D CaO
Trang 55, Cho PTHH: SO2 + 2H2S 3S + 2H3O
A S bị oxi hóa, H bị khử
B S bị khử , và không có chất nào bị oxi hóa
C S bị khử, H bị oxi hóa D Lưu huỳnh trong SO2 bị khử, S trong H2O bị oxi hóa 6, Có thể tồn tại những chất sau trong một bình chứa được không? A Khí O2 và khí SO2 B Khí HI và khí Cl2 C Khí Cl2 và khí O2 7, Số oxi hóa của S trong hợp chất H2O4 là A -2 B +6 C +4 D +8 8, Số mol H2SO4 cần dùng để pha chế 5 lít dd H2SO4 2M là: A 2,5mol B 5,0 mol C 10 mol D 20mol II, Tự luận 1, (2đ) Viết PTHH theo sơ đồ sau: SO2 1 S 2 SO2 3 H2SO4 4 SO2 2, (2đ) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch: NaCl HCl Na2SO4 Ba(NO3)2 3, (2đ) Hấp thụ hòan tòan 12,8g SO2 vào 250ml dung dịch NaOH 1M. a, Viết phương trình hóa học của các phản ứng có thể xảy ra b, Tính khối lương muối tạo thành sau phản ứng ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
ĐÁP ÁN
Đ ề 1:
I, Trắc nghiệm
mỗi ý 0,5 điểm
II, Tự luận
1 (1) 2H2S + 3O2 to 2H2O + 2SO2
(2) 2SO2 + O2 xt to 2SO3
Trang 6(3) SO3 + H2O H2SO4
(4) H2SO4 + Cu to CuSO4 + 2H2O + SO2
mỗi ý 0,5 điểm
2 - Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử
(1 đ)
PTHH:
BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaCl
Ba(OH)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaOH (1 đ)
AgNO3 + NaCl AgCl + NaNO3
3 Xảy ra 2 phản ứng:
SO2 + NaOH NaHSO3 (0,25 đ)
0,2mol 0,2mol 0,2mol
NaHSO3 + NaOH Na2SO3 + H2O (0,25 đ) 0,05mol 0,05mol 0,05mol
nNaOH = 0,25 mol (0,25 đ)
nNaHSO 3 = 0,15 104 = 15,6 (g) (0,5 đ)
mNa 2 SO 3 = 0,05 126 = 6,3 (g) (0,5 đ)
ĐÁP ÁN
Đ ề 2:
I, Trắc nghiệm
mỗi ý 0,5 điểm
II, Tự luận
1 (3) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + 2H2SO4
(1) SO2 + 2H2S to 3S + H2O
Trang 7(2) S + O2 to SO2
(4) H2SO4 + Cu to CuSO4 + SO2 + 2H2O
mỗi ý 0,5 điểm
2 - Lấy mỗi chất một ít làm mẫu thử
(1 đ)
PTHH:
NaSO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Ba(NO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaNO3 (1 đ)
NaCl + AgNO3 AgCl + NaNO3
3 Xảy ra 2 phản ứng:
SO2 + NaOH NaHSO3 (0,25 đ)
0,2mol 0,2mol 0,2mol
NaHSO3 + NaOH Na2SO3 + H2O (0,25 đ) 0,05mol 0,05mol 0,05mol
nNaOH = 0,25 mol (0,25 đ)
nNaHSO 3 = 0,15 104 = 15,6 (g) (0,5 đ)
mNa 2 SO 3 = 0,05 126 = 6,3 (g) (0,5 đ)