1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề học sinh giỏi. Cao Thị Thu Trang

4 138 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 222 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

sở giáo dục và đào tạo

hải dơng

-đề thi chính thức

Kì THI chọn HọC SINH GiỏI TỉNH lớp 9

Năm học 2009-2010 Môn Thi : toán

Thời gian làm bài: 150 phút

Ngày thi 28 thỏng 3 năm 2010 (Đề thi gồm: 01 trang)

Cõu 1 (2 điểm)

a) Cho x là số thực thỏa món x2−4x+ =1 0

5

1

A x

x

= +

xyz

x xy

=

 + + ≠

B

Cõu 2 (2,5 điểm)

a) Giải hệ phương trỡnh:

2 2

( 4 )(2 ) 2

y y y x

y y x



b) Giải phương trỡnh x2−2x=2 2x−1

Cõu 3 (1,5 điểm)

Tỡm tất cả cỏc số nguyờn dương n để A= +29 213 +2n là số chớnh phương

Cõu 4 (3 điểm)

Cho đường trũn tõm O và dõy AB cố định (O khụng thuộc AB) P là điểm

di động trờn đoạn AB (P khỏc A, B) Qua A, P vẽ đường trũn tõm C tiếp xỳc với (O) tại A Qua B, P vẽ đường trũn tõm D tiếp xỳc với (O) tại B Hai đường trũn (C) và (D) cắt nhau tại N (khỏc P)

b) Chứng minh: ãPNO= 90 o

c) Chứng minh khi P di động thỡ N luụn nằm trờn một cung trũn cố định

Cõu 5 (1 điểm)

Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức sau:

2

2

A

xy y x x y

Trang 2

sở giáo dục và đào tạo

hải dơng

-Kì THI chọn HọC SINH GiỏI TỉNH lớp 9

Năm học 2009-2010 Môn Thi : toán

Cõu 1

(2 đ)

a) Phương trỡnh x2 − 4x+ = 1 0 cú ∆ = − = > ' 4 1 3 0

suy ra tồn tại x thỏa món 2

4 1 0

xx+ =

x

− + = ⇔ + = ⇔ + = (do x≠ 0)

2

( ) 2 16 2 14

+ = + − = − =

( )( ) 4(14 1) 52

+ = + − + = − =

( )( ) ( ) 14.52 4 724

⇒ = + = + + − + = − =

0,25 0,25 0,25 0,25 b) xyz = 2 ⇒x y z; ; ≠ 0

x xy xyz xyz z xz x xy

+ + + + + +

2

2 1 2

x xy xy x x xy

x xy

x xy

+ + + + + + + +

+ +

0,25 0,5 0,25

Cõu 2

(2,5 đ)

a)

( 4 )(2 ) 2 ( 4 )(2 ) 2

 − − =  − − =

− − = − + − =

Đặt

2 4 2

y y u

y x v

 − =

 − =

2 (3 ) 2

 ⇔

 + =  = −

0,25 0,25

2 3 2 0 3

v v

 − + =

⇔ 

= −



;

= =

 

⇔  =  =

*

=  − =  − − =

 =  − =  = − 

= −

*

=  − =  − − =

 =  − =  = − 

= −

0,25

0,25 Vậy nghiệm của hệ phương trỡnh đó cho là:

2 2 5 2 2 5 3 2 6 3 2 6

 = +  = −  = +  = −

= + = − = + = −

0,25

2

x

Phương trỡnh đó cho tương đương với:

2 (2 1) 2 2 1 1 0

xx− − x− − = ⇔x2 − ( 2x− + 1 1) 2 = 0

(x 2x 1 1)(x 2x 1 1) 0

Trang 3

2 1 1 0

⇔ − − − = (vì 1

2

x≥ nên x+ 2x− + > 1 1 0)

1 2 1

( 1) 2 1 4 2 0

⇔ − = − ⇔ ⇔

− = − − + =

1,2

1

2 2

2 2

x

x x



⇔ ⇔ = +

= ±

1 2

x≥ )

0,25 0,25

0,25

Câu 3

(1,5 đ)

Xét n > 9 ⇒ =A 29+213+2n=2 (1 29 + 4+2n−9)

Thấy 1 2+ 4+2n− 9 là số lẻ nên A chia hết cho 29 nhưng không chia

Xét n = 9 ⇒ =A 29+ 213+ 29= 2 (1 29 + 4+ = 1) 9.210 = 962 là số chính

phương

0,25

0,25 Xét n < 9 ⇒ =A 29+213+2n=2 (2n 9−n+213−n+1)

Do 29 −n+213 −n+1 là số lẻ và A là số chính phương nên 2n là số

chính phương nên n là số chẵn, n∈¥* suy ra n∈{2; 4;6;8}

9 13

2 n 2 n 1

Nhận xét số chính phương lẻ chỉ có thể tận cùng là 1; 5; 9

Với n = 2 ⇒ =B 27+211+ =1 2177 (loại)

Với n = 4 ⇒ =B 25+29+ =1 545, thấy B chia hết cho 5 nhưng

không chia hết cho 25 nên B không là số chính phương

Với n = 6 ⇒ =B 23 +27 + =1 137 (loại)

Với n = 8⇒ = +B 2 25 + =1 35 (loại) Vậy n = 9.

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 4

(3 đ)

a) Có (O) và (C) tiếp xúc trong tại

Có (O) và (D) tiếp xúc trong tại B

2

ANP= ACP

Có tam giác ACP cân tại C; tam

giác AOB cân tại O

· · ( · ) //

APC ABO CAP CP OB

2

ACP AOB ANP AOB

⇒ = ⇒ = (1)

Chứng minh tương tự ta có:

//

2

DP OABDP AOB= ⇒BNP= AOB(2)

Từ (1) và (2) suy ra ·ANP BNP=· (đ.p.c.m)

0,25

0,25 0,25 0,25 b) Gọi H là giao của NP và CD; I là giao của OP và CD

Theo chứng minh ở trên ta có CP // OB; DP // CO suy ra tứ giác

i h p

n o

d c

b a

Trang 4

suy ra IO = IP

và HN = HP do đó HI là đường trung bình của tam giác PNO nên

HI // NO hay CD // NO(4)

Từ (3) và (4) suy ra NONP hay ·PNO=90o(đ.p.c.m)

0,25

0,25 0,25 c) Theo chứng minh phần a) có

ANB ANP PNB= + =AOBANB AOB= (5)

Lập luận để có N, O thuộc một nửa mặt phẳng bờ AB (6)

ngoại tiếp tam giác AOB

Do A, B, O cố định nên N thuộc cung tròn cố định (đ.p.c.m)

0,25 0,25

0,25 0,25

Câu 5

(1 đ)

Đặt

2

; 0

x y

+ + = > ⇒ = + + +

Ta chứng minh bất đẳng thức (x y+ + 1) 2 ≥ 3(xy y x+ + )

Có:

( ) ( 1) ( 1) 0

+ + ≥ + + ⇔ + + − + + ≥

⇔ − + − + − ≥

Đúng với mọi x; y Đẳng thức xảy ra khi x = y =1

2 ( 1)

x y

a

xy y x

+ +

0,25

0,25

Có 1 8 ( 1) 8.3 2 .1 8 2 10 10

= + = + + ≥ + = + = ⇒ ≥ 0,25

Đẳng thức xảy ra

3

1 9

a

a a

=

⇔  = ⇔ = ⇔ = =

Ngày đăng: 04/07/2014, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w