1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

thiết kế chi tiết dạng trục của hộp giảm tốc, chương 3 pptx

7 478 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết Kế Chi Tiết Dạng Trục Của Hộp Giảm Tốc
Trường học Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Cơ Khí
Thể loại Báo cáo đồ án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 153,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KH: Hệ số kể đến sự phân bố không đều của tải trọng trên chiều rộng vành răng... Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

Trang 1

Chương 3: Kiểm nghiệm răng về độ bền

uốn

Theo công thức ( 6.65) :

F1 =

1

1 1

85 , 0

2

m tm

F F

d m b

Y Y Y K

T  

; trong đó :

+ T1 = 25960 Nmm: mômem xoắn trên trục chủ động ;

+ mtm = 1,97 mm: môđun pháp trung bình ;

+ b=35 mm: chiều rộng vành răng ;

+dm1 =49,25 mm: đ-ờng kính trung bình của bánh chủ động ; +Y: hệ số kể đến độ nghiêng của răng ; Y =1(do răng thẳng) ; +với =1,72  Y =1/ =0,58 ;

+YF1 :hệ số dạng răng, ta tra bảng (6.18) có đ-ợc : YF1 =3,57 ;

YF2=3,55(với x1 = 0,3);

+ KF: hệ số tải trọng khi tính về uốn :

KF = KF KF KFv ;

KF:hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng:KF =1,16

KF: hệ số kể đến sự phân bố không đều của tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp, ta tra bảng (6.14), ta đ-ợc : KF = 1,09 ;

KFV: hệ số tải trọng động suất hiện trong vùng ăn khớp :

F F I

22 w w F Fv

K K T 2

d b 1 K

Theo 6.64 : F  F g0.v d m1(u 1 ) /u

Trong đó : F = 0,016 bảng (6.15)

g0 = 56 bảng(6.16)

 F  0 , 016 56 3 , 66 49 , 25 ( 4 , 25  1 ) / 4 , 25  25 , 58;

Do đó :

09 , 1 16 , 1 25960 2

25 , 49 35 58 , 25 1 K K T 2

d b 1 K

F F I

22 w w F

 KF = 1,16 1,09 1,69 = 2,14 ;

Trang 2

Ta đ-ợc: F1 = 82 , 3

25 , 49 97 , 1 35 85 , 0

57 , 3 1 58 , 0 14 , 2 25960

MPa ;

F2 = F1 .YF2/YF1=82,3 3,55/3,57= 81,8 Mpa < [F2] = 236,5 MPa ;

Nh- vậy:điều kiện bền uốn đ-ợc đảm bảo

6 Kiểm nghiệm răng về quá tải :

Theo (6.48),với hệ số quá tải : Kqt = 1,6 :

Hmax = H Kqt  433 1 , 5  5307 MPa < [H] max

=1260 MPa

Theo (6.49) : F1max = F1.Kqt = 82,3 1,5 = 123,5 MPa < [F1]

max= 464 MPa

F2max = F2.Kqt = 81,6 1,5 = 122,7 MPa < [F2]

max =360 MPa

 cặp bánh răng côn thoả mãn điều kiện bền khi quá tải

7 Các thông số và kích th-ớc bộ truyền bánh răng côn :

Chiều dài côn ngoài Re = 118 mm

Mô đun vòng ngoài mte = 2,25 mm

Chiều rộng vành răng b = 35 mm

Tỷ số truyền um= 4,25

Góc nghiêng của răng  = 0

Số răng bánh răng z1 =25 , z2 = 106

Hệ số dịch chỉnh chiều cao x1 = 0,3, x2 = - 0,3 Theo các công thức trong bảng 6.19 tính đ-ợc :

Đ-ờng kính chia ngoài de1 = 56,25 mm, de2

= 236,25 mm

Góc côn chia 1 =13,270,  2

=76,730

Chiều cao răng ngoài he = 4,59 mm

Chiều cao đầu răng ngoài hae1 = 2,925 mm,

hae2 = 1,575 mm

Chiều cao chân răng ngoài hfe1 = 2,025 mm, hfe2

= 3,357 mm

Đ-ờng kính đỉnh răng ngoài dae1 = 61,94 mm, dae2

= 236,98 mm

Trang 3

+ Tính lực ăn khớp:

25 , 49

25960 2 d

T 2 F F

1 m

1 2

t 1

Fr1 = Fa2 = Ft1.tg.cos1 = 1054 tg20o cos13,270 = 373N;

Fa1 = Fr2 = Ft1.tg.sin1 = 1054 tg20o sin13,27o= 88

N ;

B.Tính bộ truyền cấp chậm bánh răng trụ răng thẳng

1.Chọn vật liệu :

Theo thống nhất hoá vật liệu nên chọn vật liệu cấp chậm nh- đối

với cấp nhanh

Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 241 285

Có : b1 = 850 MPa ;

ch 1 = 580 MPa

Bánh lớn : Thép 45, tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192 240

Có : b2 = 750 Mpa ;

ch 2 = 450 MPa

 Xác định ứng suất cho phép :

+ ứng suất tiếp xúc cho phép :

 H H lim S HZ R Z V K xH K HL ;

+ ứng suất uốn cho phép :

 F Flim S FY R Y S K xF K FC K FL;

Tính sơ bộ chọn :

ZRZVKxH = 1   H  H limK HL S H ;

YRYSKxH = 1 và KFC =1 (do đặt tải một chiều)

 F  Flim.K FL S F ;

Vì cùng vật liệu và số vòng quay bánh trụ nhỏ bằng số vòng quay bánh côn lớn Do đó ta có:

NHo3= 1,62.107 NHo4= 1,40.107

NHE3=NHE2= 27,4.107 -> NHE4= NHE3/u2= 7,29.107

 KHL3 = 1

Trang 4

KHL4 = 1

NFE3=NFE2=24,2.107 -> NFE4=NFE3/u2= 6,44107 vì NFO= 4.107

 KFL3 = 1

KFL4 = 1

+ ứng suất tiếp xúc và uốn cho phép :

[H]1=509 Mpa [F]1= 252 Mpa

[H]2=481,8 Mpa [F]2=236,5 Mpa

+ ứng suất quá tải cho phép :

[H]max1 = 1624 Mpa [F]max1= 464 Mpa

[H]max2= 1260 Mpa [H]max2= 360 Mpa

2 tính toán các thông số của cấp chậm

Bộ truyền bánh trụ răng thẳng :  H  min   H 1, H 2 481 , 8MPa

+ Xác định sơ bộ khoảng cách trục: aw2 = Ka(u2+1)

 

3

1

2

.

ba H

H II

u

K T

Với:

T2: Mômen xoắn trên trục bánh chủ động, Nmm; T2 =

106900 Nmm

Ka: Hệ số phụ thuộc vào vật liệu cặp bánh răng và loại răng:

K a=49,5

KH: Hệ số kể đến sự phân bố không đều của tải trọng trên chiều rộng vành răng

Hệ số ba = bw/aw là hệ số chiều rộng bánh răng theo bảng 6.6, bộ truyền đặt đối xứng nên chọn ba = 0,3;

Theo (6.16): bd =0,53 ba(u2+1) = 0,53.0,3(3,76 +1 ) = 0,76 Tra bảng(6.7), ta có: KH = 1,03

Thay số ta định đ-ợc khoảng cách trục sơ bộ :

aw2= 49,5.(3,76+1) 176 , 5 mm

3 , 0 76 , 3 8 , 481

03 , 1 106900

3

Chọn khoảng cách trục tính là aw2 = 175 mm

+ Các thông số ăn khớp:

Mô đun pháp : m = ( 0,01  0,02 ) a2 = 1,75  3,50 mm Theo dãy tiêu chuẩn bảng 6.8: chọn m = 3 mm

Trang 5

Số răng bánh nhỏ (bánh 3): Z3 = 2 a2 / m(u2+1) = 2.175/

3.(3,76 + 1) = 24,5 răng

ta lấy Z3 = 25 răng

Số răng bánh lớn (bánh 4) : Z4 = u2.Z3 = 3,76 25 = 94 răng

25

94 Z

Z u

3

4

Tính lại : aw2= m(Z3+Z4)/2=3.(94 + 25) /2= 178,5 mm

Chọn aw2 = 175 mm,do đó để đảm bảo khoảng cách trục cần

dịch chỉnh :

17 , 1 ) 94 25 ( 5 , 0 3

175 ) z z ( 5 , 0 m

a

Y  w  3 4     

 KY = 1000.y/zt = 1000(-1,17)/119 = -9,8

dựa vào bảng 6.10a,đ-ợc Kx =- 0,702

 y = Kx.zt /1000 = -0,702.119/1000 = - 0,084

Tổng dịch chỉnh : Xt =Y+ y = - 1,17 – 0,084 = -1,25

vậy hệ số dịch chỉnh :

119

17 , 1 ).

25 94 ( ) 25 , 1 ( 5 , 0 Z

Y ).

Z Z ( X 5 , 0 X

t 3 4 t





X2 = Xt- X1 =(-1,25)-(-0,29) = - 0,96

Góc ăn khớp : cos tw= Zt m cos /(2 aw)=119 3 cos20o/(2 175)

 tw =16,560

+ Chiều rộng bánh răng : bw = ba aw = 0,3 175 = 52,5 mm ;

chọn b =55 mm

+ Đ-ờng kính vành răng: dw3 = m Z3 = 3 25 = 75 mm

dw4 = m Z4 = 3 94 = 282 mm

+ Lực ăn khớp : khi ăn khớp lực ăn khớp đ-ợc chia làm 2 thành

phần :

Ft3 = Ft4 =2.T2 /dw3 =2.106900/75 = 2850 N

Fr3 = Fr4 = Ft3. tgtw /cos = 2850 tg(16,56o)/cos0o =848N

3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.

Yêu cầu cần phải đảm bảo H  [H]

Theo công thức (6.33) : H = ZM ZH Z 2

3

2

.

) 1 (

2

d u b

u K T

m w

m

Trong đó :

Trang 6

- ZM : Hệ số xét đến ảnh h-ởng cơ tính vật liệu;tra bảng 6.5, ta có :

ZM =274 Mp1/3

- ZH : Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc:

ZH =

tw

b

 2 sin

cos

) 56 , 16 2 sin(

0 cos 2

0

0

- Z : Hệ số kể đến sự trùng khớp của răng;

94

1 25

1 2 , 3 88 , 1 Z

1 Z

1 2 , 3 88 , 1

4 3

 





 Z =

3

4   =  

3

72 , 1

- KH : Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc: KH = KH KHVKH ;

KH :hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc ;tra bảng 6.7, đ-ợc

KH = 1,03;

KH =1: hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các

đôi răng đồng thời ăn khớp

KHV : hệ số tải trọng động trong vùng ăn khớp

H H

w w H Hv

K K T

d b K

2

1

3

3

với :

1 , 31 m / s

60000

1 , 334 75 60000

n d

v   w 1 2    vì v < 4 m/s tra bảng 6.13 (trang 106) chọn cấp chính xác

9

76 , 3

175 31 , 1 73 006 , 0 u

a v g

m

2 w o H

Với các thông số ta tra đ-ợc ở bảng 6.15, 6.16: H =0,006 và go

=73

 1 , 073

1 03 , 1 106900

2

75 55 9 , 3 1

 KH =1,03.1.1,073 = 1,105

- bw : Chiều rộng vành răng.b =55 mm

- dw3 : Đ-ờng kính vòng chia của bánh chủ động; dw3

=75 mm

-TII = 106900 Nmm ;

Trang 7

H = 274.1,91.0,87 447 MPa

) 75 (

76 , 3 55

) 1 76 , 3 (

105 , 1 106900

2

+ Tính chính xác ứng suất cho phép  H H lim S HZ R Z V K xH K HL

Do v < 5 m/s nên : Zv= 1;

Ra = 2,5…1,25 m nên : ZR= 0,95

da<700 mm nên : KXH= 1

 [H]= 481,8 0,95 1 1 = 457,7 MPa ;

Nh- vậy : H < [H]

0 , 051

] [

] [

H

H H

 Vậy điều kiện tiếp xúc đ-ợc đảm bảo

Ngày đăng: 04/07/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w