1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap hoa

1 61 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Viết phơng trình phản ứng xảy ra.. b Tính thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp đầu.. c Tính thể tích dung dịch HCl đã lấy biết dùng d 10% so với lợng cần thiết và tính nồng độ

Trang 1

Sở GD & ĐT Hà nội

Môn Hoá Học ( 60 phút)

Đề 1:

Câu 1 : Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:

Al Al2O3 Al2(SO4)3 Al(OH)3 NaAlO2

NaAlO2 Al2O3

Câu 2 : Nhận biết các chất rắn sau đựng trong các lọ riêng biệt bằng phơng pháp hoá học:

a) Al, Fe, Cu

b) Al, Al2O3, Fe

c) Al + Al2O3 , Al, Ag

dung dịch A và 4,48 lit H2( đktc)

a) Viết phơng trình phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần % khối lợng các chất trong hỗn hợp đầu

c) Tính thể tích dung dịch HCl đã lấy biết dùng d 10% so với lợng cần thiết và tính nồng độ mol/l của dung dịch A nếu thể tích dung dịch không thay đổi d) Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH 16% ( d= 1,12 gam/ml) đến khi kết tủa không thay đổi nữa thì cần V ml Lọc kết tủa nung trong không khí

ở nhiệt độ cao thu đợc m gam chất rắn Tính V và m

(Cho Fe = 56, O = 16, Na = 23)

Sở GD & ĐT Hà nội

Môn Hoá Học ( 60 phút)

Đề 2 :

Câu 1 : Hoàn thành sơ đồ biến hoá sau:

FeO FeCl2 Fe(OH)2

Fe Fe2(SO4)3 FeCl3 Fe(OH)3 Fe(NO3)3

Fe3O4 Fe

Câu 2 : Nhận biết các dung dịch sau đựng trong các lọ riêng biệt

a) FeCl3, AlCl3, CuCl2, NaCl

b) NaNO3, NaCl, Na2SO4 và NaOH

đợc 5,04 lit H2(đktc) và dung dịch A

a) Các phơng trình phản ứng xảy ra

b) Tính thành phần % khối lợng từng chất trong hỗn hợp đầu

c) Tính thể tích dung dịch KOH đã lấy biết dùng d 5 ml so với lợng cần thiết d) Tính thể tích dung dịch HCl 3,65% (d = 1,05 g/ml) cần thiết cho vào dung dịch

A để thu đợc kết tủa lớn nhất

Cho Al = 27, O = 16, Cl = 35,5, H = 1

Ngày đăng: 04/07/2014, 02:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w