---Câu 1: Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được hết là A.. o-nitrotoluen Câu 5: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là A.. Dẫn B qua dung dịch AgNO3 tron
Trang 1SỞ GD&ÐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2008 - 2009
- - Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
- -Họ và tên: Lớp:
SBD:
-Câu 1: Trong các dãy chất sau, dãy chất phenol tác dụng được hết là
A Na, dd NaOH, dd HBr, dd HNO3 đặc
B Na, dd NaOH, dd Br2, dd HNO3 đặc
C Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr
D Na, dd NaOH, dd Br2, dd HBr, dd HNO3 đặc
Câu 2: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào là đồng đẳng của ankan?
A CH4, C3H8, C4H10, C6H14 B CH4, C3H6, C4H10, C6H14
C C2H4, C3H8, C4H10, C6H12 D CH4, C3H8, C4H10, C6H12
Câu 3: Trong các anken sau, chất có đồng phân hình học là
A CH2=CH-CH3 B CH3-CH=CH-CH3
C CH3-CH2-CH=CH2 D CH3-C(CH3)=CH-CH3
Câu 4: Sản phẩm tạo thành khi cho toluen tác dụng với axit HNO3 đặc, dư có xúc tác H2SO4 đặc là
A m-nitrotoluen B p-nitrotoluen C 2,4,6-trinitrotoluen D o-nitrotoluen
Câu 5: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+1OH B CnH2n+1O C CnH2n-1OH D CnH2nOH
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn một ankan X, thu được 13,44 lít (đktc) CO2 và 14,4 g H2O Công thức phân tử của X là ( C 12= ; H 1= ; O 16= )
A C5H12 B C3H8 C C4H10 D C2H6
Câu 7: Oxi hóa một ancol A bằng CuO, đun nóng thu được chất hữu cơ B Dẫn B qua dung dịch
AgNO3 trong môi trường NH3 thấy xuất hiện phản ứng tráng bạc Công thức của ancol A là
A CH3-CHOH-CH3 B CH3-CH2-CHOH-CH3
C CH3-CH2-CH2OH D CH3-C(CH3)OH-CH2-CH3
Câu 8: Sản phẩm chính thu được khi cho but-1-en tác dụng với HCl là
A 1-clobutan B 2-clobutan C 2-clobut-1-en D 2,2-điclobutan
Câu 9: Danh pháp thay thế của CH3-CH(CH3)-CHO là
A 2-metylbutanal B 3-metylpropanal
C 1,2-đimetylpropanal D 2-metylpropanal
Câu 10: Số đồng phân cấu tạo của C4H8 là
Câu 11: Công thức của hợp chất ứng với tên gọi iso hexan là
A CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-CH3 B CH3-CH(CH3)-CH2-CH3
C CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 D CH3-C(CH3)2-CH2-CH2-CH3
Câu 12: Cho 57,8g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức, mạch hở đồng đẳng liên tiếp tác dụng với Na
dư thu được 16,8 lít khí H2 (đktc) Công thức phân tử 2 ancol là ( C = 12; H = 1; O = 16)
A C2H6O và C3H8O B C3H8O và C4H10O
C C4H10O và C5H12O D CH4O và C2H6O
Đề thi này gồm có 2 trang 1 Mã đề thi 483
Mã đề: 483
Trang 2Câu 13: Cho 14,0g hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với Na dư, thu được 2,24 lít khí H2
ở đktc Phần trăm về khối lượng của phenol và etanol lần lượt là ( C = 12; H = 1; O = 16)
A 57,1% và 42,9% B 67,1% và 32,9% C 37,1% và 62,9% D 65,1% và 34,9%
Câu 14: Dẫn 24,64 lit hỗn hợp khí etilen và axetilen đi qua dung dịch AgNO3 trong môi trường
NH3 lấy dư, thu được 120,0 g kết tủa vàng (C2Ag2) và V lit khí thoát ra Thể tích các khí đo ở đktc Giá trị V là (C = 12; Ag = 108)
A 11,20 lít B 17,92 lít C 13,44 lít D 14,56 lít
Câu 15: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(A) 1500
o C
lµm l¹nh nhanh (B) 600oC
C (C)
bét Fe, t o
Các chất (A), (B), (C), (D) lần lượt là:
A etan, axetilen, benzen, brom B metan, etilen, benzen, brom.
C metan, axetilen, benzen, brom D eten, axetilen, benzen, brom.
Câu 16: Nhận biết các chất khí bị mất nhãn: propan, propen và propin bằng dãy thuốc thử nào
sau đây?
A dd KMnO4, dd AgNO3 B dd HBr, dd AgNO3/NH3
C dd Br2, dd AgNO3 D dd AgNO3/NH3, dd Br2
Câu 17: Số đồng phân của pentan là
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm, khí metan được điều chế từ hóa chất nào sau đây?
A C4H10 B CaC2 C C3H8 D CH3COONa
Câu 19: Người ta điều chế phenol từ benzen theo sơ đồ sau:
C6H6 C6H5Br C6H5ONa C6H5OH
Để thu được 150,40 tấn phenol người ta cần dùng bao nhiêu tấn benzen? Với hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 60% ( C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23; Br = 80)
A 208,00 tấn B 82,68 tấn C 74,88 tấn D 124,80 tấn
Câu 20: Để nhận biết các chất: CH3CH2OH, CH3CHO, CH3COOH ta dùng dãy thuốc thử:
A quỳ tím, kim loại Na B dd Br2, dd AgNO3/NH3
C kim loại Na, dd AgNO3/NH3 D kim loại Na, dd Br2
Câu 21: Để nhận biết 3 chất lỏng bị mất nhãn: C6H6, C6H5CH3, C6H5CH=CH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch AgNO3/NH3
C dung dịch KMnO4 D quỳ tím
Câu 22: Cho 27,6g ancol etylic tác dụng với Na dư thu được V lít khí H2 ở đktc Giá trị của V là ( C = 12; H = 1; O = 16)
A 2,24 lit B 13,44 lit C 26,88 lít D 6,72 lít
Câu 23: Công thức chung dãy đồng đẳng của benzen là
A CnH2n-2 B CnH2n-6 C CnH2n+2 D CnH2n
Câu 24: Trong các hiđrocacbon sau, chất không làm mất màu dung dịch Br2 ở điều kiện thường là
A benzen B propin C stiren D etilen
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 12,32 lít (đktc) hỗn hợp 2 ankan đồng đẳng liên tiếp, thu được
83,6(g) CO2 và m(g) H2O Công thức phân tử 2 ankan và giá trị m là ( C = 12; H = 1; O = 16)
A C2H6 và C3H8; 44,1g B C2H6 và C3H8; 43,2g
C C3H8 và C4H10; 43,2g D C3H8 và C4H10; 44,1g
- HẾT
-Đề thi này gồm có 2 trang 2 Mã đề thi 483