1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Hóa_11 HK_II số 2

4 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Andehit tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 sinh ra bạc kim loại D.. Đồng đẳng của các hidrocacbon là: Câu 3: Cho 50 gam dung dịch andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3đủ

Trang 1

Họ và tên:

Lớp:

Số báo danh:

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009-2010 MÔN: HÓA HỌC KHỐI: 11

Thời gian làm bài: 45 phút

Mã đề thi 003

I PHẦN CHUNG:

Câu 1: Câu nào sau đây là không đúng

A Khi tác dụng với hydro ,xeton bị khử thành ancol bậc hai

B Andehit no đơn chức có công thức phân tử tổng quát CnH2n + 2O

C Andehit tác dụng với dung dịch AgNO3 / NH3 sinh ra bạc kim loại

D Andehit cộng hydro tạo thành ancol bậc một

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp các hidrocácbon cùng dãy đồng đẳng thu được số mol nước lớn

hơn số mol khí cacbonic Đồng đẳng của các hidrocacbon là:

Câu 3: Cho 50 gam dung dịch andehit axetic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3(đủ) thu được 21,6 gam Ag kết tủa Nồng độ % của andehit axetic trong dung dịch đã dùng là

Câu 4: Hỗn hợp X có khối lượng 5,2 gam, gồm Axít axetic và andehit axetic, cho X tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniăc thấy có 10,8 gam Ag kết tủa Để trung hòa X phải dùng dung dịch NaOH 0,2 M với thể tích

Câu 5: Khi đun nóng Etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được

Câu 6: Công thức cấu tạo nào sau đây khi tham gia phản ứng cộng với HBr cho hơn một sản phẩm

A CH3 – C = C – CH3 B CH3 – CH2 CH = CH CH2– CH3

│ │

CH3 CH3

C CH3 – CH = CH – CH3 D CH3 – C = CH – CH3

CH3

Câu 7: Trong các nhóm chức sau, nhóm chức nào là của axít cacboxylic

-Câu 8: Công thức cấu tạo CH3 – CH – CH2 - CH3 ứng với tên gọi nào sau đây

CH3

Câu 9: Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, bậc 1.

A CnH2n+1OH B CnH2n-1CH2OH C CnH2nO D CnH2n+1CH2OH

Câu 10: Cho 12,4 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra3,36 lít khí

hidro (ở đktc) Hỗn hợp các chất chứa natri tạo ra có khối lượng:

Câu 11: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 12: Để trung hòa 7,4 gam hỗn hợp 2 axít hữu cơ no, đơn chức cần 200 ml dung dịch NaOH 0,5

M Khối lượng muối khi cô cạn dung dịch

Câu 13: Hợp chất thơm C7H8O có bao nhiêu đồng phân thoả mãn tính chất : phản ứng với NaOH và

có phản ứng với Na giải phóng khí H2

Trang 2

Câu 14: Đốt cháy hết hai ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 5,6 lít CO2

(đktc) và 6,3 gam nước CTPT 2 ancol:

A C2H6O& C3H8O B C2H4O & C3H6O C C3H8O& C4H10O D CH4O& C2H6O

Câu 15: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch

NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là

Câu 16: Để phân biệt Phenol, Benzen, Stiren người ta sử dụng thuốc thử

A Na kim loại B Quỳ Tím C Dung dịch Brôm D Dung dịch NaOH

Câu 17: Có 5 công thức cấu tạo:

Đó là công thức của mấy chất

II PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:

Câu 1: Trong các chất: toluen, stiren, naphtalen, etylbenzen Số chất là đồng đẳng của benzen và

hidrocacbon thơm theo thứ tự là:

Câu 2: Số đồng phân xêtôn có CTPT C5H10O là:

Câu 3: Đun nóng 6,0gam axít axetic với lượng dư ancol etylic (có H2SO4 đặc làm xúc tác), hiệu suất phản ứng 50% Khối lượng este thu được là:

Câu 4: Cho 3,7gam 1 ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng Na dư thấy có 0,56lít khí thoát ra (ở

đktc) CTPT của X là:

A C2H6O B C5H12O C C4H10O D C3H8O

Câu 5: Cho các chất: C2H2, CH3OH, HCHO, HCOOH, (CH3)2CO Số chất tác dụng với dd AgNO3/NH3 tạo Ag là:

Câu 6: Cho 6gam andehit fomic tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được a gam Ag Giá trị của a là:

Câu 7: Ảnh hưởng của -OH đến -C6H5 trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng của phenol với:

Câu 8: Cho các dẫn xuất halogen sau: CH3-(CH2)3Cl, (CH3)3CCl, (CH3)2CHBr, CH3-CHCl-C2H5,

CH3Br số dẫn xuất bậc1 là:

III PHẦN DÀNH RIÊNG CHO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO:

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol axit cacboxilic đơn chất cần vừa đủ V (l) khí O2 (đktc) thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V (l) là:

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X một ancol no, mạch hở cần 5,6g oxi thu được hơi H2O và 6,6g CO2 Công thức của X là:

A C3H6(OH)2 B C3H5(OH)3 C C3H7OH D C2H4(OH)2

Câu 3: Nhận xét nào sau đây không đúng:

A Ankylbromua dễ tham gia pư thế hơn phenylbromua

B Với CTPT C3H5Br có 4 đồng phân cấu tạo

CH3

CH3

3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH3

CH

3

CH3

CH3 CH3

CH

3

Trang 3

C Vinylclorua có thể điều chế từ 1,2-đicloetan

D Etylclorua thuộc loại dẫn xuất halogen bậc 2

Câu 4: Cho 7g andehit có CTCT tác dụng với H2 dư (xt) tạo ra 5,92g ancol isobutylic

Hiệu suất của phản ứng là:

Câu 5: Chất nào sau đây phản ứng được với cả 3 chất: Na, NaOH, NaHCO3

A C2H5OH B (COOH)2 C CH3CHO D C6H5OH

Câu 6: Số đồng phân cấu tạo có chứa nhân thơm của C8H10 là:

Câu 7: Phenol không phản ứng với chất nào sau đây:

Câu 8: Hóa chất để nhận biết 3 chất lỏng: ancol anlylic; andehit axetic và axeton là:

A Dung dịch Br2; dung dịch HCl B Dung dịch KMnO4; dung dịch NaOH

C Dung dịch Br2; dung dịch KMnO4 D Dung dịch AgNO3/NH3; dung dịch KMnO4

C =12 , Br = 8O , H = 1 , O = 16 , Na = 23 , Cl = 35,5

1 B

2 C

3 B

4 C

5 C

6 D

7 A

8 A

9 D

10 C

11 A

12 B

13 D

14 B

15 D

16 C

17 A

1 B

2 D

3 D

4 C

5 A

6 C

7 A

8 B

1 A

2 B

3 D

4 A

5 B

6 C

CH2=C-CHO |

CH3

Trang 4

7 C

8 D

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

w