1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề tham khảo Hóa_10 HK_II số 5

3 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình phản ứng minh hoạ ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có.. 1điểm Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho axit sunfuric đặc, nóng tác dụng với: Al, Fe2O3, FeOH2, S.. 1 điể

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn: HOÁ HỌC

(Không kể thời gian giao đề)

Câu 1 (1 điểm)

Nêu tính chất hoá học cơ bản của khí Clo? Viết phương trình phản ứng minh hoạ (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

Câu 2 (1điểm)

Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho axit sunfuric đặc, nóng tác dụng với:

Al, Fe2O3, Fe(OH)2, S.

Câu 3 (1 điểm)

Hoàn thành dãy chuyển hoá sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)

HCl →( 1 ) Cl2 (→2 ) FeCl3 →( 3 ) Fe(OH)3 (→4 ) Fe2(SO4)3.

Câu 4 (2 điểm)

Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe2O3 bằng dung dịch HCl 0,5M

a) Tính khối lượng muối thu được?

b) Tính thể tích dung dịch axit đã dùng?

Câu 5 (1 điểm)

Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hoá học (viết phương trình phản ứng xảy ra nếu có).

NaCl, HCl, CuSO4, Ba(NO3)2.

Câu 6 (2 điểm)

Cho phương trình hoá học:

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) ΔH < 0

Cân bằng hoá học của phản ứng sẽ chuyển dịch về phía nào khi thay đổi các

yếu tố sau? Giải thích?

a) Tăng nhiệt độ của bình phản ứng?

b) Giảm áp suất chung của hỗn hợp?

c) Tăng nồng độ khí oxi?

d) Thêm chất xúc tác?

Câu 7 (2 điểm)

Cho 3,52 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg tác dụng với axit sunfuric đặc, nóng

(dư) thu được 2,912 lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X?

b) Tính tổng khối lượng muối sunfat thu được?

(Cho: O = 16, H = 1, Cl = 35,5, Fe = 56, Mg = 24, S = 32)

‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾ HẾT ‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾‾

- Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: HOÁ HỌC Khối 10 CB.

Câu 1 (1 điểm)

– TCHH cơ bản của khí Clo là tính oxi hoá mạnh (0,25đ)

– Tác dụng với hầu hết kim loại (trừ Au, Pt…) (0,25đ)

2Fe + 3Cl2 →to 2FeCl3

– Tác dụng với H2: H2 + Cl2 →to 2HCl (0,25đ)

– Tác dụng với H2O: H2O + Cl2 →as HCl + HClO (0,25đ)

Câu 2 ( 1 điểm) Mỗi phương trình viết đúng, cân bằng đúng được 0,25đ (thiếu cân bằng trừ nữa số

điểm)

+ 2Al + 6H2SO4đặc →to Al2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (0,25đ)

+ Fe2O3 + 3H2SO4đặc →to Fe2(SO4)3 + 3H2O (0,25đ)

+ 2Fe(OH)2 + 4H2SO4 đặc →to Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O (0,25đ)

+ S + 4H2SO4 đặc →to 3SO2 + 2H2O (0,25đ)

Câu 3 (1 điểm) Mỗi phương trình viết đúng, cân bằng đúng được 0,25đ (thiếu cân bằng trừ nữa số

điểm)

(1) 4HCl đ + MnO2 →to MnCl2 + Cl2 + 2H2O (0,25đ)

(3) FeCl3 + 3NaOH → Fe(OH)3 + 3 NaCl (0,25đ)

(4) 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O (0,25đ)

Câu 4 (2 điểm)

Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2O (0,25đ)

a) Từ PTPƯ: n FeCl3 = 2×n Fe2O3 = 2×0,05 = 0,1 (mol) (0,25đ)

b) Từ PTPƯ: n HCl = 6×n Fe2O3 = 6×0,05 = 0,3 (mol) (0,25đ)

Câu 5 ( 1 điểm) Nhận biết được mỗi chất được 0,5đ

– Dùng dd Ba(NO3)2: + Xuất hiện kết tủa trắng: CuSO4

– PTPƯ: CuSO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4↓ + Cu(NO3)2 (0,25đ)

Câu 6 (2 điểm)

– Xác định đúng mỗi CBHH sẽ dịch chuyển theo chiều nào, mỗi câu đúng được 0,25đ

– Giải thích đúng mỗi câu được 0,25đ

Vì: ΔH < 0, phản ứng toả nhiệt Do đó khi tăng nhiệt độ, CBHH sẽ dịch chuyển theo chiều thu nhiệt

b) Tăng áp suất chung của hệ: CBHH dịch chuyển theo chiều thuận (0,25đ)

Vì: tổng số mol chất khí tham gia phản ứng lớn hơn tổng số mol chất khí sản phẩm, nên khi phản ứng xảy ra áp suất giảm Do đó khi tăng áp suất CBHH sẽ dịch chuyển theo chiều giảm áp suất là

c) Giảm nồng độ khí O2: CBHH sẽ dịch chuyển theo chiều nghịch (0,25đ)

Vì: Giảm nồng độ chất tham gia phản ứng (0,25đ)

Trang 3

d) Thêm chất xúc tác: CBHH sẽ không thay đổi (0,25đ)

Vì: chất xúc tác không làm thay đổi CBHH mà chỉ làm cho CBHH xảy ra nhanh hơn

(0,25đ) Câu 7 (2 điểm)

2Fe + 6H2SO4 đặc →to Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O (0,25đ)

Mg + 2H2SO4 đặc →to MgSO4 + SO2 + 2H2O (0,25đ)

a) Gọi n

Fe = x mol, n

Mg = y mol

n SO2 = 2,912/22,4 = 0,13 (mol)

1,5x + y = 0,13 x = 0,02 (mol)

m Fe = 0,2×56 = 1,12 (g)

b) n Fe2(SO4)3 = ½ n Fe = 0,01 (mol)  m Fe2(SO4)3 = 0,01×400 = 4 (g)

(0,25đ)

n MgSO4 = n Mg = 0,1 (mol)  m MgSO4 = 0,1×120 = 12 (g)

(0,25đ)

 Σ mmuối sunfat = 4 + 12 = 16 (g) (0,25đ)

HẾT

-

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w