H2S và H2SO4 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2S cĩ tính oxi hĩa yếu hơn Câu 2: Các đơn chất sau đây dãy nào vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính khử?. H2S và H2SO4 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN KIỂM TRA : 45 PHÚT
THPT NAM PHÙ CỪ HỌ TỀN :………LỚP 10A
I/C âu hỏi trắc nghiệm :
Câu 1: Câu nào sau đây khơng diễn tả đúng tính chất của các chất:
A O2 và O3 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng O3 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn
B H2O và H2O2 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2O2 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn
C H2SO4 và H2SO3 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2SO4 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn
D H2S và H2SO4 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2S cĩ tính oxi hĩa yếu hơn
Câu 2: Các đơn chất sau đây dãy nào vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính khử?
A Cl2, O3, S8 B S8, Cl2, Br2 C Na, F2, S8 D Br2, O2, Ca
Câu 3: Bạc tiếp xúc với kk cĩ H2S bị biến đổi thành sunfua:
Ag + H2S + O2 → Ag2S + H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
A Ag là chất oxi hĩa, H2S là chất khử B .H2S là chất khử, O2 là chất oxi hĩa
C .Ag là chất khử, O2 là chất oxi hĩa D .H2S là chất oxi hĩa, Ag là chất khử
Câu 4 :Khi cho ôzon tác dụng lên giấy có tẩm dd KI và tinh bột , thấy xuất màu xanh Hiện tượng nầy là do
A Sự oxihóa tinh bột B Sự oxihóa iotua
C Sư oxihóa kali D.Sự oxhozôn
Câu 5 :Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 3p6 .X trong bảng tuần hoàn là :
A Oxi B Lưu huỳnh C Cácbon D Phốt pho
Câu 6 Hirơpeoxit ( H2O2) là hợp chất :
A Chỉ thể hiện tính oxi hĩa B Vừa thể hiện tính oxi hĩa vừa thể hiện tính khử
C Chỉ thể hiện tính khử D Rất bển cĩ tính oxi hĩa
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4g SO2 Khối lượng của FeS2 và ZnS lần lượt là:
A 78,6g và 47g B 76,6g và 47g C Kết quả khác D 77,6g và 48g
Câu 8 Một phi kim R tạo với oxi hai oxit, trong đĩ % khối lượng của oxi lần lượt là 50%, 60%, R là
Câu 9 Nhĩm gồm tất cả các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nĩng nhưng khơng tan trong axit sunfuric lỗng là
A Ag, Cu, Hg B Al, Fe, Cr C Ag, Fe, Pt D Al, Cu, Au
Câu 10 Cho S phản ứng hồn tồn và vừa đủ với hỗn hợp chứa Fe 11,2 gam, Zn 26 gam Chất rắn sau phản ứng đem hịa tan hết trong dung dịch axit clohiđric thu được khí X X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch CuSO4 10% (d = 1,1g/ml) V cĩ giá trị là :
A 0,52 lít B 0,80 lít C 0,856 lít D 0,87 lít
II /Bài tập :
1 /Có 300 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd
H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
2/ Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 8,96 lít hh khíX (đktc) Cho hh khí nầy qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa đen Thể tích các khí trong hh khí X là bao nhiêu ?
(Biết : Fe = 56 ; H =1 ; S = 32 ; O = 16 , Pb = 207 ,C l = 35,5 )
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN KIỂM TRA : 45 PHÚT
THPT NAM PHÙ CỪ HỌ TỀN :………LỚP 10A
I/C âu hỏi trắc nghiệm :
Câu 1: Câu nào sau đây khơng diễn tả đúng tính chất của các chất:
E O2 và O3 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng O3 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn
F H2O và H2O2 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2O2 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn
G H2SO4 và H2SO3 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2SO4 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn
H H2S và H2SO4 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2S cĩ tính oxi hĩa yếu hơn
Câu 2: Các đơn chất sau đây dãy nào vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính khử?
A Cl2, O3, S8 B S8, Cl2, Br2 C Na, F2, S8 D Br2, O2, Ca
Câu 3: Bạc tiếp xúc với kk cĩ H2S bị biến đổi thành sunfua:
Ag + H2S + O2 → Ag2S + H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
B Ag là chất oxi hĩa, H2S là chất khử B .H2S là chất khử, O2 là chất oxi hĩa
C .Ag là chất khử, O2 là chất oxi hĩa D .H2S là chất oxi hĩa, Ag là chất khử
Câu 4 :Khi cho ôzon tác dụng lên giấy có tẩm dd KI và tinh bột , thấy xuất màu xanh Hiện tượng nầy là do
A Sự oxihóa tinh bột B Sự oxihóa iotua
C Sư oxihóa kali D.Sự oxhozôn
Câu 5 :Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 3p6 .X trong bảng tuần hoàn là :
A Oxi B Lưu huỳnh C Cácbon D Phốt pho
Câu 6 Hirơpeoxit ( H2O2) là hợp chất :
A Chỉ thể hiện tính oxi hĩa B Vừa thể hiện tính oxi hĩa vừa thể hiện tính khử
C Chỉ thể hiện tính khử D Rất bển cĩ tính oxi hĩa
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4g SO2 Khối lượng của FeS2 và ZnS lần lượt là:
A 78,6g và 47g B 76,6g và 47g C Kết quả khác D 77,6g và 48g
Câu 8 Một phi kim R tạo với oxi hai oxit, trong đĩ % khối lượng của oxi lần lượt là 50%, 60%, R là
Câu 9 Nhĩm gồm tất cả các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nĩng nhưng khơng tan trong axit sunfuric lỗng là
A Ag, Cu, Hg B Al, Fe, Cr C Ag, Fe, Pt D Al, Cu, Au
Câu 10 Cho S phản ứng hồn tồn và vừa đủ với hỗn hợp chứa Fe 11,2 gam, Zn 26 gam Chất rắn sau phản ứng đem hịa tan hết trong dung dịch axit clohiđric thu được khí X X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch CuSO4 10% (d = 1,1g/ml) V cĩ giá trị là :
A 0,52 lít B 0,80 lít C 0,856 lít D 0,87 lít
II /Bài tập :
1 /Có 300 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd
H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
2/ Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 8,96 lít hh khíX (đktc) Cho hh khí nầy qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa đen Thể tích các khí trong hh khí X là bao nhiêu ?
(Biết : Fe = 56 ; H =1 ; S = 32 ; O = 16 , Pb = 207 ,C l = 35,5 )
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN
Trang 3SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN KIỂM TRA : 45 PHÚT
THPT NAM PHÙ CỪ
HỌ TỀN :………LỚP 10A
I/C âu hỏi trắc nghiệm :
Câu1 : Ơxít nào là hợp chất ion ?
Câu2: Hợp chất nào cĩ liên kết ion rõ rệt nhất?
A Na2S B K2O C Na2Se D K2Te
Câu3:Nguyên tử S ở trạng thái cơ bản cĩ lien kết cộng hố trị là:
Câu4: Số oxihố của S trong hợp chat olêum H2S2O7 là :
Câu5: Cấu hình electron của ion S2- là :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Câu 6: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích cĩ số liên kết cộng hĩa trị tối đa là:
Câu 7 Hồ tan 1 ơxit của kim loại hố trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch 20% thì được dung dịch muối cĩ nồng độ 22,6% Cơng thức của oxit đĩ là:
Câu 8 Hồ tan hồn tồn 5,4 gam một kim loại R chưa rõ hố trị vào dung
dịch H2SO4 lỗng, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Nếu cũng hồ tan 5,4 gam kim loại ở trên vào dung dịch H2SO4
đặc, nĩng thì thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A 1,12 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 22,4 lít
Câu 9 Cho 19,2g kim loại R tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí đkc Xcá đinh tên kim loại R:
Câu 10 Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn cĩ tỉ khối đối với hiđro là 20 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp sẽ là :
II /Bài tập :
Bài tập 1 /Có 500 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
Bài tập 2/ Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 4,48 lít hh khíX (đktc) Cho hh khí nầy qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa đen Thể tích các khí trong hh khí X là bao nhiêu ?
(Biết : Fe = 56 ; H =1 ; S = 32 ; O = 16 , Pb = 207 ,C l = 35,5 )
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN KIỂM TRA : 45 PHÚT
THPT NAM PHÙ CỪ
HỌ TỀN:………LỚP 10A
Trang 4I/C âu hỏi trắc nghiệm :
Câu 1 : Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt cháy một hổn hợp 128g S và 100g O2
A.100g B.114g C 200g D 228g
Câu 2:Hấp thụ hồn tồn 0,2mol SO2 vào 250ml dd NaOH 1M ,sau phản ứng thu được chất nào ? khối lượng bao nhiêu ?
A 6,3g; 5,6g B.15,6g ;6,3g C 6,4g ; 14,6g D 6,2g ; 10,7g
Câu3: Cĩ 3 lọ chứa ba dd riêng biệt HCl ,H2SO4 ,H2SO3 Dùng thuốc thử nào sau đây nhận biết các lọ
A NaOH B.BaCl2 C CO2 D.Qùi tím
Câu 4: Đốt cháy 2,04g H2S thu được khí A ,nếu cho H2S vào ddH2SO4 thì cĩ kết tủa vàng xuất hiện ,thể tích khí
ở đktc ,khối lượng kết tủa là :
A.2,24lít ,3,2g B.1,344lít ,2,56g C.4,48lít ,1,6g D.1,12lít ,1,28g
Câu 5: Trong các oxit sau oxit nào khơng cĩ tính khử:
A CO B SO2 C SO3D FeO
Câu 6: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư gồm:
A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO3 và CO2 D SO2 và CO2
Câu 7: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố nhĩm oxi là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4
Câu 8: Nguyên tử nguyên tố X cĩ tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X là:
Câu 9:Hồ tan 1 ơxit của kim loại hố trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch 20% thì được dung dịch muối cĩ nồng độ 22,6% Cơng thức của oxit đĩ là:
A CaO B CuO C FeO D MgO
Câu 10:Hồ tan hồn tồn 5,4 gam một kim loại R chưa rõ hố trị vào dung
dịch H2SO4 lỗng, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Nếu cũng hồ tan 5,4 gam kim loại ở trên vào dung dịch H2SO4
đặc, nĩng thì thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A 1,12 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 22,4 lít
II /Bài tập :
1 /Có 600 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd
H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
2/ Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 2,464 lít hh khíX (đktc) Cho hh khí nầy qua
dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa đen Thể tích các khí trong hh khí X là bao nhiêu ?
(Biết : Fe = 56 ; H =1 ; S = 32 ; O = 16 , Pb = 207 ,C l = 35,5 )
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN
THPT NAM PHÙ CỪ HỌ TỀN :………LỚP 10A
I/C âu hỏi trắc nghiệm :
Câu 1: Câu nào sau đây khơng diễn tả đúng tính chất của các chất:
I O2 và O3 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng O3 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn
J H2O và H2O2 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2O2 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn
K H2SO4 và H2SO3 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2SO4 cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn
L H2S và H2SO4 cùng cĩ tính oxi hĩa, nhưng H2S cĩ tính oxi hĩa yếu hơn
Câu 2: Các đơn chất sau đây dãy nào vừa cĩ tính oxi hĩa vừa cĩ tính khử?
A Cl2, O3, S8 B S8, Cl2, Br2 C Na, F2, S8 D Br2, O2, Ca
Câu 3: Bạc tiếp xúc với kk cĩ H2S bị biến đổi thành sunfua:
Ag + H2S + O2 → Ag2S + H2O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng ?
Trang 5C Ag là chất oxi hĩa, H2S là chất khử B .H2S là chất khử, O2 là chất oxi hĩa
C .Ag là chất khử, O2 là chất oxi hĩa D .H2S là chất oxi hĩa, Ag là chất khử
Câu 4 :Khi cho ôzon tác dụng lên giấy có tẩm dd KI và tinh bột , thấy xuất màu xanh Hiện tượng nầy là do
A Sự oxihóa tinh bột B Sự oxihóa iotua
C Sư oxihóa kali D.Sự oxhozôn
Câu 5 :Anion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s2 3p6 .X trong bảng tuần hoàn là :
A Oxi B Lưu huỳnh C Cácbon D Phốt pho
Câu 6 Hirơpeoxit ( H2O2) là hợp chất :
A Chỉ thể hiện tính oxi hĩa B Vừa thể hiện tính oxi hĩa vừa thể hiện tính khử
C Chỉ thể hiện tính khử D Rất bển cĩ tính oxi hĩa
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 125,6g hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4g SO2 Khối lượng của FeS2 và ZnS lần lượt là:
A 78,6g và 47g B 76,6g và 47g C Kết quả khác D 77,6g và 48g
Câu 8 Một phi kim R tạo với oxi hai oxit, trong đĩ % khối lượng của oxi lần lượt là 50%, 60%, R là
Câu 9 Nhĩm gồm tất cả các kim loại tan trong axit sunfuric đặc nĩng nhưng khơng tan trong axit sunfuric lỗng là
A Ag, Cu, Hg B Al, Fe, Cr C Ag, Fe, Pt D Al, Cu, Au
Câu 10 Cho S phản ứng hồn tồn và vừa đủ với hỗn hợp chứa Fe 11,2 gam, Zn 26 gam Chất rắn sau phản ứng đem hịa tan hết trong dung dịch axit clohiđric thu được khí X X phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch CuSO4 10% (d = 1,1g/ml) V cĩ giá trị là :
A 0,52 lít B 0,80 lít C 0,856 lít D 0,87 lít
II /Bài tập :
1 /Có 300 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd
H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
2/ Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 8,96 lít hh khíX (đktc) Cho hh khí nầy qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa đen Thể tích các khí trong hh khí X là bao nhiêu ?
3/ Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong khơng khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hịa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Tìm x (Biết : Fe = 56 ; H =1 ; S =
32 ; O = 16 , Pb = 207 ,C l = 35,5 )
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN
THPT NAM PHÙ CỪ HỌ TỀN :………LỚP 10A
I/C âu hỏi trắc nghiệm :
Câu 1: Tính chất nào sau đây khơng đúng đối với nhĩm ơxi ( nhĩm VIA)?
Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố Telu :
A Độ âm điện của nguyên tử giãm dần B Bán kính nguyên tử tăng dần
C Tính bền của hợp chất hydrơ tăng dần D Tính axít của hợp chất hydrơ xýt giãm dần
Câu 2 : Câu nào diễn tả khơng đúng về tính chất hố học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?
A Lưu huỳnh vừa cĩ tính oxihố vừa cĩ tính khử B Hiđơsunfua vừa cĩ tính oxihố vừa cĩ tính khử
Trang 6C Lưu huỳnh đi oxít vừa cĩ tính oxihố vừa cĩ tính khử D Axít sunfuaric vừa cĩ tính oxihố vừa cĩ tính khử
Câu 3 : Liên kết hố học nào giữa nguyên tu của các nguyên tố nhĩm VI A với Na là liên kết ion :
A Na2Te B Na2Se C Na2S D Na2O
Câu4 : Hiđơpeoxit cĩ thể tham gia phản ứng hố học :
H2O2 + 2KI I2 + 2KOH (1)
H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2 (2)
Tính chất H2O2 diễn tả đúng nhất là :
A.Chỉ cĩ tính oxihố B Chỉ cĩ tính khử
C Cĩ tính oxh và tính khử D Khơng cĩ tính oxihố , khơng cĩ tính khử
Câu 5: Cho 17,4g hợp kim sắt, đồng, nhơm, phản ứng với dd H2SO4 lỗng dư, thu được dd A 6,4g chất rắn khơng tan và 9,856 lít khí B (27,30C, 1atm) Khối lượng các kim loại là:
A 34,18%, 34,79%, 31,03% B 30,18%, 37,79%, 31,03%
C 31,18%, 37,79%, 31,03% D 32,18%, 36,79%, 31,03%
Câu 6: Cho 12,8g đồng tác dụng với dd H2SO4 đđ đun nĩng, khí sinh ra cho vào 200ml dd NaOH 2M Hỏi muối nào tạo thành và khối lượng bao nhiêu theo số sau : A Na2SO3, 24,2g B Na2SO3, 25,2g
C NaHSO3, 15g, Na2SO3, 26,2g D Na2SO3, 23,2g
Câu 7: Trộn 1 dd cĩ chứa 1 mol H2SO4 vơi 1 dd cĩ chứa 1,5mol NaOH Sau phản ứng thu được muối gì trong các muối sau:
A NaHSO4 B Na2SO4 C NaOH D Na2SO4 và NaHSO4
Câu 8 : Phân biệt các dd hóa chất mất nhãn riêng biệt :dd NaOH , ddHCl ,ddH2SO4.Dùng một trong các hóa chất sau :
A Na2CO3 B Quỳ tím C Đá phấn D Phênoltalêin
Câu 9 : Cho 4,6g Na kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxihóa là -2 ,ta thu được 7,8g muối ,phi kim đó là :
A Clo B Flo C Lưu huỳnh D, Kết quả khác
Câu 10: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nĩng, sản phẩm khí thu được gồm cĩ:
A CO2 và SO2B H2S và CO2 C SO2 D CO2
II /Bài tập :
1 /Có 400 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd
H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
2/ Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 6.72 lít hh khíX (đktc) Cho hh khí nầy qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa đen Thể tích các khí trong hh khí X là bao nhiêu ?
3/ Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong khơng khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hịa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Tìm x (Biết : Fe = 56 ; H =1 ; S = 32 ;
O = 16 , Pb = 207 ,C l = 35,5 )
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN
THPT NAM PHÙ CỪ HỌ TỀN :………LỚP 10A
I/C âu hỏi trắc nghiệm :
Câu 1: Tính chất nào sau đây khơng đúng đối với nhĩm ơxi ( nhĩm VIA)?
Trang 7Từ nguyên tố oxi đến nguyên tố Telu :
A Độ âm điện của nguyên tử giãm dần B Bán kính nguyên tử tăng dần
C Tính bền của hợp chất hydrơ tăng dần D Tính axít của hợp chất hydrơ xýt giãm dần
Câu 2 : Câu nào diễn tả khơng đúng về tính chất hố học của lưu huỳnh và hợp chất của lưu huỳnh ?
A Lưu huỳnh vừa cĩ tính oxihố vừa cĩ tính khử B Hiđơsunfua vừa cĩ tính oxihố vừa cĩ tính khử
C Lưu huỳnh đi oxít vừa cĩ tính oxihố vừa cĩ tính khử D Axít sunfuaric vừa cĩ tính oxihố vừa cĩ tính khử
Câu 3 : Liên kết hố học nào giữa nguyên tu của các nguyên tố nhĩm VI A với Na là liên kết ion :
A Na2Te B Na2Se C Na2S D Na2O
Câu4 : Hiđơpeoxit cĩ thể tham gia phản ứng hố học :
H2O2 + 2KI I2 + 2KOH (1)
H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2 (2)
Tính chất H2O2 diễn tả đúng nhất là :
A.Chỉ cĩ tính oxihố B Chỉ cĩ tính khử
C Cĩ tính oxh và tính khử D Khơng cĩ tính oxihố , khơng cĩ tính khử
Câu 5: Cho 17,4g hợp kim sắt, đồng, nhơm, phản ứng với dd H2SO4 lỗng dư, thu được dd A 6,4g chất rắn khơng tan và 9,856 lít khí B (27,30C, 1atm) Khối lượng các kim loại là:
A 34,18%, 34,79%, 31,03% B 30,18%, 37,79%, 31,03%
C 31,18%, 37,79%, 31,03% D 32,18%, 36,79%, 31,03%
Câu 6: Cho 12,8g đồng tác dụng với dd H2SO4 đđ đun nĩng, khí sinh ra cho vào 200ml dd NaOH 2M Hỏi muối nào tạo thành và khối lượng bao nhiêu theo số sau : A Na2SO3, 24,2g B Na2SO3, 25,2g
C NaHSO3, 15g, Na2SO3, 26,2g D Na2SO3, 23,2g
Câu 7: Trộn 1 dd cĩ chứa 1 mol H2SO4 vơi 1 dd cĩ chứa 1,5mol NaOH Sau phản ứng thu được muối gì trong các muối sau:
A NaHSO4 B Na2SO4 C NaOH D Na2SO4 và NaHSO4
Câu 8 : Phân biệt các dd hóa chất mất nhãn riêng biệt :dd NaOH , ddHCl ,ddH2SO4.Dùng một trong các hóa chất sau :
A Na2CO3 B Quỳ tím C Đá phấn D Phênoltalêin
Câu 9 : Cho 4,6g Na kim loại tác dụng với một phi kim tạo muối và phi kim trong hợp chất có số oxihóa là -2 ,ta thu được 7,8g muối ,phi kim đó là :
A Clo B Flo C Lưu huỳnh D, Kết quả khác
Câu 10: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nĩng, sản phẩm khí thu được gồm cĩ:
A CO2 và SO2B H2S và CO2 C SO2 D CO2
II /Bài tập :
1 /Có 400 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd
H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
2/ Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 6.72 lít hh khíX (đktc) Cho hh khí nầy qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa đen Thể tích các khí trong hh khí X là bao nhiêu ?
(Biết : Fe = 56 ; H =1 ; S = 32 ; O = 16 , Pb = 207 ,C l = 35,5 )
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN KIỂM TRA : 45 PHÚT
THPT NAM PHÙ CỪ
HỌ TỀN :………LỚP 10A
Trang 8I/C âu hỏi trắc nghiệm :
Câu1 : Ơxít nào là hợp chất ion ?
Câu2: Hợp chất nào cĩ liên kết ion rõ rệt nhất?
A Na2S B K2O C Na2Se D K2Te
Câu3:Nguyên tử S ở trạng thái cơ bản cĩ lien kết cộng hố trị là:
Câu4: Số oxihố của S trong hợp chat olêum H2S2O7 là :
Câu5: Cấu hình electron của ion S2- là :
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2
Câu 6: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái kích thích cĩ số liên kết cộng hĩa trị tối đa là:
Câu 7 Hồ tan 1 ơxit của kim loại hố trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch 20% thì được dung dịch muối cĩ nồng độ 22,6% Cơng thức của oxit đĩ là:
Câu 8 Hồ tan hồn tồn 5,4 gam một kim loại R chưa rõ hố trị vào dung
dịch H2SO4 lỗng, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Nếu cũng hồ tan 5,4 gam kim loại ở trên vào dung dịch H2SO4
đặc, nĩng thì thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A 1,12 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 22,4 lít
Câu 9 Cho 19,2g kim loại R tác dụng hết với dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 6,72 lít khí đkc Xcá đinh tên kim loại R:
Câu 10 Một hỗn hợp gồm O2, O3 ở điều kiện tiêu chuẩn cĩ tỉ khối đối với hiđro là 20 Thành phần % về thể tích của O3 trong hỗn hợp sẽ là :
II /Bài tập :
Bài tập 1 /Có 500 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
Bài tập 2/ Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 4,48 lít hh khíX (đktc) Cho hh khí nầy qua dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa đen Thể tích các khí trong hh khí X là bao nhiêu ?
Bài tập 3/ Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong khơng khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hịa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Tìm x (Biết : Fe =
56 ; H =1 ; S = 32 ; O = 16 , Pb = 207 ,C l = 35,5 )
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯNG YÊN KIỂM TRA : 45 PHÚT
THPT NAM PHÙ CỪ
HỌ TỀN:………LỚP 10A I/C âu hỏi trắc nghiệm :
Trang 9Câu 1 : Bao nhiêu gam SO2 được tạo thành khi đốt cháy một hổn hợp 128g S và 100g O2
A.100g B.114g C 200g D 228g
Câu 2:Hấp thụ hồn tồn 0,2mol SO2 vào 250ml dd NaOH 1M ,sau phản ứng thu được chất nào ? khối lượng bao nhiêu ?
A 6,3g; 5,6g B.15,6g ;6,3g C 6,4g ; 14,6g D 6,2g ; 10,7g
Câu3: Cĩ 3 lọ chứa ba dd riêng biệt HCl ,H2SO4 ,H2SO3 Dùng thuốc thử nào sau đây nhận biết các lọ
A NaOH B.BaCl2 C CO2 D.Qùi tím
Câu 4: Đốt cháy 2,04g H2S thu được khí A ,nếu cho H2S vào ddH2SO4 thì cĩ kết tủa vàng xuất hiện ,thể tích khí
ở đktc ,khối lượng kết tủa là :
A.2,24lít ,3,2g B.1,344lít ,2,56g C.4,48lít ,1,6g D.1,12lít ,1,28g
Câu 5: Trong các oxit sau oxit nào khơng cĩ tính khử:
A CO B SO2 C SO3D FeO
Câu 6: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch H2SO4 đặc, dư gồm:
A H2S và CO2 B H2S và SO2 C SO3 và CO2 D SO2 và CO2
Câu 7: Cấu hình electron lớp ngồi cùng của các nguyên tố nhĩm oxi là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D (n-1)d10ns2np4
Câu 8: Nguyên tử nguyên tố X cĩ tổng số electron ở các phân lớp p là 10 Nguyên tố X là:
Câu 9:Hồ tan 1 ơxit của kim loại hố trị II trong một lượng vừa đủ dung dịch 20% thì được dung dịch muối cĩ nồng độ 22,6% Cơng thức của oxit đĩ là:
A CaO B CuO C FeO D MgO
Câu 10:Hồ tan hồn tồn 5,4 gam một kim loại R chưa rõ hố trị vào dung
dịch H2SO4 lỗng, thu được 6,72 lít H2 (đktc) Nếu cũng hồ tan 5,4 gam kim loại ở trên vào dung dịch H2SO4
đặc, nĩng thì thể tích khí thu được ở (đktc) là:
A 1,12 lít B 4,48 lít C 6,72 lít D 22,4 lít
II /Bài tập :
1 /Có 600 ml dd H2SO4 98% ( D= 1,84 g/ml) Người ta muốn pha loãng thể tích H2SO4 trên thành dd
H2SO4 40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu ?
2/ Cho hh Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư , thu được 2,464 lít hh khíX (đktc) Cho hh khí nầy qua
dd Pb(NO3)2 dư thu được 23,9g kết tủa đen Thể tích các khí trong hh khí X là bao nhiêu ?
3/ Đem nung hỗn hợp A, gồm hai kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu, trong khơng khí một thời gian, thu được 63,2 gam hỗn hợp B, gồm hai kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng Đem hịa tan hết lượng hỗn hợp B trên bằng dung dịch H2SO4 đậm đặc, thì thu được 0,3 mol SO2 Tìm x (Biết : Fe = 56 ; H =1 ; S = 32 ; O
= 16 , Pb = 207 ,C l = 35,5 )
BÀI LÀM
ĐÁP ÁN