1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng đại số tuyến tính chương 2 ths nguyễn phương

23 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 2:HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH Th.S NGUYỄN PHƯƠNG Khoa Giáo dục cơ bản Trường Đại học Ngân hàng TPHCM Blog: https://nguyenphuongblog.wordpress.com Email: nguyenphuong0122@gmail.com

Trang 1

Chương 2:

HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Th.S NGUYỄN PHƯƠNG

Khoa Giáo dục cơ bản

Trường Đại học Ngân hàng TPHCM

Blog: https://nguyenphuongblog.wordpress.com

Email: nguyenphuong0122@gmail.com

Yahoo: nguyenphuong1504

Ngày 28 tháng 10 năm 2013

Trang 3

trận hệ số, ma trận biến số và ma trận hệ số tự do của (1).

Khi đó: (1) ⇔ AX = B (2)

A = (A|B) được gọi là ma trận hệ số mở rộng của (1)

Trang 4

-α = (α1, α2, , αn)Tđược gọi là nghiệm của (2) nếu Aα = B.

Các cách viết nghiệm của (1): (α1, α2, , αn) hoặc

x1=α1, x2=α2, , xn=αn

- Hai hệ phương trình có cùng ẩn số được gọi là tương đương nếu chúng cócùng tập nghiệm

Trang 5

−38

2

−14

Trang 6

Định lý (Croneker - Capelli)

1 Hệ (1) vô nghiệm ⇔ rankA< rank(A)

2 Hệ (1) có nghiệm ⇔ rankA = rank(A)

Hệ (1) có nghiệm duy nhất ⇔ rankA = rank(A) = n

Hệ (1) có vô số nghiệm ⇔ rankA = rank(A)< n

Trang 9

= 4 , 0 nên hệ đã cho là hệ Cramer.

Trang 10

Gọi D = |A| và Djlà định thức của ma trận có được bằng cách thay cột j của

Ta có D = |A| =

2 1 −1

0 1 3

2 1 1

= 4 , 0 nên hệ đã cho là hệ Cramer

= − 12 D2=

2 1 −1

0 3 3

2 −1 1

Trang 11

Dùng các phép biến đổi sơ cấptrên dòngđưa ma trận các hệ số A về dạng bậcthang theo dòng.

Trong quá trình biến đổi, lưu ý:

Nếu có 2 dòng tỉ lệ với nhau thì bỏ đi 1 dòng

Bỏ đi tất cả các dòng không (nếu có)

Nếu có một dòng có dạng (0 · · · 0|a) với a , 0 thì hpttt vô nghiệm

Trang 16

m=-2: Hệ vô nghiệm.

m=1: Hệ có vô số nghiệm dạng tổng quát (1 − a − b, a, b), a, b ∈ R

m , 1 ∧ m , −2: Hệ có nghiệm duy nhất (x, y, z) = (m+21 , 1

m+2, 1 m+2)

Trang 17

Cách 2: Cramer+Gauss/Gauss-Jordan

Ta có D = |A| =

m 1 1

1 m 1

1 1 m

suy ra hệ có vô số nghiệm, nghiệm tổng quát là (1 − a − b, a, b), a, b ∈ R

Trang 18

= m2− 2m + 1 = (m − 1)2

⇒ Hệ có nghiệm duy nhất x = y = z = 1

m+2

Trang 20

Hpttt thuần nhất luôn có nghiệm tầm thường (x1, , xn) = (0, , 0) Do taluôn có rankA = rank(A) nên theo Croneker-Capelli

Nếu rankA=n thì hpttt thuần nhất chỉ có nghiệm tầm thường

Nếu rankA< n thì hpttt thuần nhất có vô số nghiệm

Trong trường hợp hpttt thuần nhất có số phương trình bằng số ẩn

Nếu |A| , 0 thì hpttt thuần nhất chỉ có nghiệm tầm thường

Nếu |A| = 0 thì hpttt thuần nhất có vô số nghiệm

Lưu ý

Khi giải hpttt thuần nhất bằng phương pháp Gauss hoặc Gauss-Jordan chỉcần biến đổi trên dòng đối với ma trận hệ số ẩn A (do B=0)

Trang 21

Hệ có nghiệm không tầm thường ⇔

m −3 1

2 1 1

3 2 −2

= 0

⇔ − 2m − 9 + 4 − 3 − 12 − 2m = 0 ⇔ − 4m − 20 = 0 ⇔ m = −5

Trang 22

Nếu m = 0: rank(A)=2< 3 ⇒ Hệ có vô số nghiệm.Nếu m , 0: rank(A)=3 ⇒ Hệ chỉ có nghiệm tầm thường.

...

3 ? ?2

=

⇔ − 2m − + − − 12 − 2m = ⇔ − 4m − 20 = ⇔ m = −5

Trang 22

Nếu... có vơ số nghiệm

Trong trường hợp hpttt có số phương trình số ẩn

Nếu |A| , hpttt có nghiệm tầm thường

Nếu |A| = hpttt có vơ số nghiệm

Lưu ý

Khi giải hpttt phương. ..

2 −1

0

2 1

= , nên hệ cho hệ Cramer

= − 12 D2< /small>=

2 −1

0 3

2 −1

Ngày đăng: 06/12/2015, 18:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm