1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra HSG môn hóa lớp 8-2012-2013

2 681 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit?. Hóy viết cụng thức axit tương ứng với cỏc oxit axit trờn và gọi tờn axit?. b/Những oxit nào thuộc loại oxit bazơ?. Hóy viết cụng thức bazơ tương

Trang 1

TRƯỜNG THCS QUỲNH XUÂN ĐỀ THI HSG LỚP 8

Mụn : Húa học - Năm học 2012 - 2013

(Thời gian làm bài: 90 phỳt ) Cõu 1 (2,0 điểm):

Cho cỏc chất : SO3, Fe2O3, K2O, N2O5, Mn2O7, NO, CO2, MgO

a/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit ? Hóy viết cụng thức axit tương ứng với cỏc oxit axit trờn và gọi tờn axit ?

b/Những oxit nào thuộc loại oxit bazơ ? Hóy viết cụng thức bazơ tương ứng với cỏc oxit bazơ trờn và gọi tờn bazơ ?

Cõu 2 (2,75 điểm):

Cho cỏc chất : Na, Fe2O3, Cu, SO2, CH4, CaO Hỏi chất nào tỏc dụng được với:

a, Khớ oxi ?

b, Khớ Hiđro ?

c, Nước ?

d, Dung dịch axit HCl ? (Biết oxit bazơ tỏc dụng với axit tạo thành muối và nước)

Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra

Cõu 3 (1,0 điểm):

Một oxit kim loại cú thành phần % khối lượng của oxi là 30% Tỡm cụng thức oxit biết kim loại cú hoỏ trị III ?

Cõu 4 (2,0điểm):

Đốt 4,6g Na trong bỡnh chứa 4480 ml Oxi ( điều kiện tiờu chuẩn)

Hỏi sau phản ứng thu được những chất nào? Khối lượng là bao nhiờu ?

Cõu 5 (2,25 điểm):

Dẫn từ từ 8,96 lít H2 (đktc) qua m gam oxit sắt FexOy nung nóng Sau phản ứng đợc 7,2 gam

n-ớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn)

1/ Tìm giá trị m?

2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối lợng sắt đơn chất

Lưu ý : Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.

( Cho biết : Na = 23; Fe = 56 ; Al = 27 ; O = 16 ; H = 1 ; )

Hết _

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HSG LỚP 8

MÔN HÓA HỌC NĂM HỌC : 2012 - 2013

Oxit SO3, N2O5, CO2, Mn2O7 là oxit axit Axit tương ứng với

chúng là axit H2SO4, HNO3 H2CO3 , HMnO4

.Oxit Fe2O3, K2O, MgO là oxit bazơ Bazo tương ứng với

.Đọc đúng tên các axit, bazo

0,5đ 0,5đ

1,0đ

Hoàn thành đúng mỗi PTHH được 0,25đ (11 x 0,25 = 2,75đ) 2,75đ

- Tính được số mol của Na, O2

- Viết đúng PTHH

- xác định được O2 dư

- Tính được khối lượng O2 dư: 0,15 x 32= 4,8 gam

- Tính được khối lượng Na2O : 0,1 x 62= 6,2 gam

0,5đ 0,5đ 0,25đ 0,5 đ 0,5 đ

Số mol H2 = 0,4 mol a/=> số mol oxi nguyên tử là 0,4 mol

Số mol nước 0,4 mol => mO = 0,4 x16 = 6,4 gam

Vậy m = 28,4 + 6,4 = 34,8 gam

FexOy +y H2 xFe+ y H2O

b/ mFe = 59,155 x 28,4= 16,8 gam

Gọi công thức oxit sắt là FexOy ta có x:y = mFe/56 : mO /16

=> x= 3, y= 4 tương ứng công thức Fe3O4

0,75đ

0,5đ 0,25đ 0,5đ

0,25đ

Lưu ý: Hs giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 22/01/2015, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w