Bài giảng Cơ học vật rắn
Trang 1CHƯƠNG 3: CƠ HỌC VẬT RẮN
Trang 2Nội dung chính
I- KHÁI NIỆM VẬT RẮN
II – CÁC DẠNG CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT RẮN
III - MÔMEN LỰC MÔMEN QUÁN TÍNH
IV - PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN CỦA CHUYỂN ĐỘNG QUAY VẬT RẮN
V – MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUÂT BẢO TOÀN
MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG
Trang 3● Vật rắn là một hệ chất điểm trong đó khoảng cách giữa các chất điểm không đổi.
I Khái niệm vật rắn
Trang 41 Chuyển động tịnh tiến
Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến thì mọi chất điểm của
nó cũng chuyển động theo những quỹ đạo giống nhau, tại
mỗi thời điểm, các chất điểm của vật rắn tịnh tiến đều có cùng vectơ vận tốc và vectơ gia tốc Giả sử a là vectơ gia tốc chung của các chất điểm M1, M2, Mi,…Mn của vật rắn, các chất điểm này có khối lượng lần lượt là m1,
m2, mi, mn và lần lượt chịu các ngoại lực tác dụng là
1 2
, , , , , i n
uur uur uur uur
- Theo định luật II Newton ta có:
Trang 6ur
Khi vật rắn chuyển động tịnh tiến thì mọi chất điểm của vật rắn có cùng vectơ vận tốc và cùng vectơ gia tốc
* Đặc điểm:
Ví dụ về chuyển động tịnh tiến:
Trang 9Chuyển động của ô tô trên đoạn đường thẳng là chuyển động tịnh tiến.
Trang 12Vật trượt trên mặt phẳng nghiêng là chuyển động tịnh tiến.
Trang 132 Chuyển động quay quanh một trục cố định
Trang 14Trong cùng một khoảng thời gian, mọi
chất điểm của vật rắn đều quay được
Vectơ vận tốc thẳng và vectơ gia tốc tiếp
tuyến của một chất điểm bất kỳ của vật rắn
cách trục quay một khoảng r được xác định
như sau:
Tại cùng một thời điểm bất kỳ, mọi
chất điểm của vật rắn đều có cùng vận
Trang 19III Mômen lực Mômen quán tính
1 Mômen lực
a Lực gây ra chuyển động quay
Giả thiết có một lực tác dụng lên vật rắn tại điểm
M làm vật rắn quay quanh trục ∆ Ta phân tích lực làm 2 thành phần : với
Trang 21Mômen lực của một chất điểm
đối với trục quay:
i m
b Mômen lực đối với trục quay
- Phương: vuông góc với mặt phẳng ( )r Fr uui , ri
M
uur - Chiều: theo quy tắc vặn nút chai từ
hoặc quy tắc bàn tay phải
rr → Fuur
- Độ lớn: M = r Fi .sin( , )i r F r uuri i ⇔ M = ( r ri ⊥ F uuri)
Trang 222 Mômen quán tính
a Định nghĩa
2 1
=
= ∑n i i i
● Mômen quán tính của vật được cấu tạo từ n phần tử
nhỏ là:
● Mômen quán tính của một chất điểm khối lượng
cách trục quay ∆ cố định một khoảng được tính bằng công thức:
imi
Trang 23b Mômen quán tính của một số vật
rắn đơn giản
● Với thanh thẳng đồng nhất, chiều dài l, khối lượng m:
2
1 12
Trang 25● Với đĩa đặc tròn đồng nhất, bán kính R, khối lượng m:
Trang 26● Với hình cầu đặc đồng nhất, bán kínhR, khối lượng m:
2
2 5
=
Trang 27● Với hình cầu rỗng đồng nhất, bán kính R, khối
lượng m:
2
2 3
=
Trang 28 Mômen quán tính đối với một trục bất kỳ không qua
khối tâm: I = +I0 md2 ( Định lý Steiner - Huyghens)
Trang 29IV Phương trình cơ bản của vật rắn
Trang 30V Mômen động lượng Định luật bảo toàn mômen động lượng
Là đại lượng động học đặc trưng cho chuyển
động quay của vật rắn quanh một trục, kí hiệu là L
và được cho bởi công thức tính:
Đơn vị tính :(kg.m 2 /s)
Trang 31b Định lý biến thiên mômen động lượng
Từ phương trình cơ bản của chuyển
Trang 322 Định luật bảo toàn mômen động lượng
Nếu tổng hợp mômen ngoại lực tác dụng lên
vật rắn quay quanh một trục bằng không thì
mômen động lượng của vật rắn được bảo toàn.
● Nếu mô men quán tính I tăng thì vận tốc
góc của vật giảm hệ quay chậm dần.⇒
● Nếu mô men quán tính I giảm thì vận tốc
góc của vật tăng hệ quay nhanh dần.⇒
Trang 33ứng dụng của mômen động lượng
Trang 34Thí nghiệm
Một người cầm hai quả tạ nặng đứng trên ghế Giu-kốp-ski đang quay đều Nếu người đó dang tay ra thì mômen quán tính của người và ghế tăng lên do đó ghế sẽ quay chậm lại Ngược lại, nếu người đó co tay lại, mômen quán tính của hệ giảm xuống thì ghế quay nhanh lên
video
Trang 35CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÔ
VÀ CÁC BẠN ĐÃ LẮNG NGHE