Tiếp tuyến tại M cắt AB và AC tại E, F, đờng thẳng BC cắt Câu 5: Một ngũ giác có tính chất: Tất cả các tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh liên tiếp của ngũ giác đều có diện tích bằng 1.. Gọi
Trang 1Đề Số 1
Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
(Thời gian làm bài 150 )’
Câu 1: Giải phơng trình
x x
= 3 + 2 x−x2
Câu 2: Cho hệ phơng trình:
x - 3y - 3 = 0
x2 + y2 - 2x - 2y - 9 = 0Gọi (x1; y1) và (x2; y2) là hai nghiệm của hệ phơng trình trên Hãy tìm giá trị của biểu thức
M = (x1- x2)2 + (y1-y2)2
Câu 3: Từ điểm A nằm ngoài đờng tròn tâm O kẻ hai tiếp tuyến AB và
AC (B,C là các tiếp điểm) Gọi M là điểm bất kỳ trên cung nhỏ BC của đờng tròn (O) (M khác B và C) Tiếp tuyến tại M cắt AB và AC tại E, F, đờng thẳng BC cắt
Câu 5: Một ngũ giác có tính chất: Tất cả các tam giác có 3 đỉnh là 3 đỉnh
liên tiếp của ngũ giác đều có diện tích bằng 1 Tính diện tích của ngũ giác đó
Đề thi học sinh giỏi môn toán lớp 9
(Thời gian làm bài: 150 )’
Câu 1: Cho biểu thức.
(x + x 2 + 2006 ( y + y 2 + 2006 ) = 2006
Hãy tính tổng: S = x + y
Trang 2Câu 2: Trong các cặp số thực (x;y) thoả mãn: 0
1
2 2
2 2
≤
− +
− +
−
y x
y y x x
Hãy tìm cặp số có tổng x+2y lớn nhất
Câu 3:
Tìm các số nguyên dơng n sao cho x = 2n + 2003 và y = 3n + 2005 đều là những số chính phơng
Câu 4: Cho hai đờng tròn (C1) và (C2) tiếp xúc ngoài nhau tại điểm T Hai
đờng tròn này nằm trong đờng tròn (C3) và tiếp xúc với (C3) tơng ứng tại M và N Tiếp tuyến chung tại T của (C1) và (C2) cắt (C3) tại P PM cắt đờng tròn (C1) tại diểm thứ hai A và MN cắt (C1) tại điểm thứ hai B PN cắt đờng tròn (C2) tại điểm thứ hai D và MN cắt (C2) tại điểm thứ hai C
a Chứng minh rằng tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp
b Chứng minh rằng AB, CD và PT đồng quy
Với mọi số nguyên n lẻ ta đều có: 1n 1n 1n n 1n n
Trang 3Bài 5: Tìm m để phơng trình (x2-1)(x+3)(x+5) = m có bốn nghiệm phân biệt x1, x2,
x3, x4 thoả mãn điều kiện
a Tìm m sao cho điểm C(-2; m)thuộc Parabol
b Có bao nhiêu điểm thuộc Parabol và cách đều hai trục toạ độ
Bài 7: Giải phơng trình nghiệm nguyên:
1 Chứng minh OI = OM và tứ giác OMHN nội tiếp đợc
2 Gọi K là hình chiếu của O lên BI Chứng minh OK = KH và tìm quỹ tích điểm K khi M di động trên đoạn OB
Bài 9: Cho tam giác ABC có àA≠900, M là một điểm di động trên cạnh BC Gọi
a
2 1 1
2 1 2
1 1
2 1
−
−
− + + +
x3 =7x +3y
y3 = 7y+3x
Trang 4Bài III (3đ)
Cho x,y,z là các số không âm và x+y+z =1
Tìm giá trị lớn nhất của M = xy+yz+zx
Bài IV (6đ)
Cho hình thang ABCD (AD//CD,AB ≠ CD) M,N lần lợt thứ tự là trung
điểm của các đờng hcéo AC và BD , kẻ NH ⊥ AD, MH’ ⊥ BC Gọi I là giao
điểm của MH’ và NH Chứng minh rằng I cách đều 2 điểm C và D
Bài V (3đ)
Cho a,b,c >0 và a+b+c = 1 Chứng minh b+c ≥ 16abc
đề thi học sinh giỏi - lớp 9 môn toán -thời gian : 150 phút
1 12
10 2
3 )
2 )(
3 4 ( 2
3 ) 6 ( 6
−
−
−
− +
−
−
− +
−
− +
−
x x x
x x
x x
x x
10
) 1
( ) (
4
1 ) (
2
1
y x y
x x
y y
Trang 5Câu 5: (3 điểm) cho tam giác ABC có AB = 3cm; BC = 4cm ; CA = 5cm đờng
cao, đờng phân giác, đờng trung tuyến của tam giác kẻ từ đỉnh B chia tam giác thành 4 phần Hãy tính diện tích mỗi phần
Câu 6: (3 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong (0) có 2 đờng chéo AC&BD
vuông với nhau tại H < H không trùng với tâm của (0) Gọi M,N lần lợt là chân
đờng vuông góc hạ từ H xuống các đờng thẳng AB, BC; P&Q lần lợt là giao
điểm của đờng thẳng MH & NH với các đờng thẳng CD; OA chứng minh rằng
đờng thẳng PQ // đờng thẳng AC và 4 điểm M, N, P, Q nằm trên một (0)
y y x x y x
y x y y x x
y x
b a
+ +
Trang 6Câu 4: (5 điểm)
đ-ờng thẳng BC và BD lần lợt cắt đđ-ờng thẳng MN tại P và Q Các đđ-ờng thẳng
CM và DN cắt nhau tại E Chứng minh rằng:
1, Đờng thẳng AE vuông góc với đờng thẳng CD
2, Tam giác EPQ là tam giác cân
Sở giáo dục và đào tạo thanh hoá
đề thi học sinh giỏi lớp 9 bảng b–
1 1 1
1 2
2
1 2
+
= +
2 1 2 2
1 1 2
m my x
m y mx
Bài 5: Giải phơng trình x2 + x+ 5 = 5
Bài 6: Cho đờng thẳng (d): y = x + 2m – 3 gọi A, B lần lợt là giao điểm của d
với Ox, Oy Xác định m để S∆ABO bằng 4.
Bài 7: Cho x, y, z > 0, x + y + z = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức C = ( xyz)(x+y)(y+z)(z+x)
Bài 8: Tính bán kính đờng tròn nội tiếp ∆ABC vuông ở A biết rằng đờng
phân giác trong AD chia cạnh huyền thành 2 đoạn thẳng có độ dài 10 cm
và 20 cm
Bài 9: Cho đờng tròn tâm O, tiếp tuyến đờng tròn tại B, C cắt nhau ở A,
Trang 7BAC = 600, M thuộc cung nhỏ BC, tiếp tuyến tại M cắt AB, AC tại D, E Gọi giao điểm của OD, OE với BC lần lợt là I, K Chứng minh rằng tứ giác IOCE nội tiếp
Bài 10: Chứng minh rằng trong một tứ diện bất kỳ tồn tại 3 cạnh cùng xuất
phát từ một đỉnh mà một cạnh nhỏ hơn tổng hai cạnh kia
Tài liệu:
- Bài 1, 2, 5: Một số vấn đề phát triển Đại số 9
- Bài 3, 6 : Đại số nâng cao lớp 9
- Bài 7 : Bất đẳng thức – Phan Đức Chính
- Bài 8, 9, 10: Một số vấn đề phát triển Hình học 9
thanh hoá Môn thi : Toán
( Thời gian làm bài : 150 phút)
1) Giả sử phơng trình : x2+ax+b = 0 có hai nghiệm x1 , x2 và phơng
trình :x2+cx +d = 0 có hai nghiệm x3 , x4 Chứng minh rằng :
Bài III (5,0 điểm):
Cho tam giác ABC có cả ba góc nhọn AA’,BB’,CC’ lần lợt là các
a
a
−+++
6 ' '
HC
CH HB
BH HA
AH
m H A
AH =
'
Trang 8nối với các đỉnh của hình bình hành đó
Chứng minh rằng diện tích của tam giác AOC bằng tổng hoặc hiệu diện tích của hai tam giác kề nhau,mỗi tam giác đợc tạo bởi hai trong
các đờng thẳng OA,OB,OC,OD và các cạnh của hình bình hành
Bài V (2,0 điểm):
Gọi A là tập hợp các số nguyên tố p sao cho phơng trình :
x2+x+1 = py có nghiệm nguyên x,y
Chứng minh rằng A là một tập hợp vô hạn
-Sở GD-ĐT Thanh Hóa Đề thi học sinh giỏi lớp 9
Trờng THPT Mai Anh Tuấn Môn : Toán - Năm học: 2005 - 2006
(Thời gian làm bài: 180 phút)
Bài 1: (2,0đ)
Tính giá trị biểu thức:
A=
3 2 2
1 3
2 2
1
−
−
+ + +
Cho tam giác ABC vuông cân tại B, nội tiếp đờng tròn (O;R) Trên cung
AC có chứa điểm B, lấy 1 điểm D tùy ý; trên tia đối của tia DA lấy điểm E sao cho DE = DC
a Chứng minh rằng trung điểm I của EC và điểm D thẳng hàng với 1
điểm thứ ba cố định
b.Tìm tập hợp các điểm E khi D di động trên cung ABC
c.Xác định vị trí của D trên cung ABC để độ dài AE lớn nhất, tính độ dài ấy theo R
Trang 9(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
Sở gd & đt Thanh hoá đề thi học sinh giỏi lớp 9 thcs
2)Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm trái dấu nhau.
2x- 1
x 2 + 2
Trang 11b) Cho M là điểm di động trên cung ằAC nhỏ Gọi D là giao điểm của AM
Thời gian làm bài : 150 phút
Bài 1 : Cho biểu thức
( a)
a
a a a a
+
+ +
: 1a) Tìm a để biểu thức A có nghĩa
b) Rút gọn A
Bài 2 : Cho 2 số dơng x,y thoả mãn x+y=1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
B
Bài 3 : Cho phơng trình
2
1 ) 1 ( 4
b) Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm x1, x2thoả mãn biểu thức
2 2 1 2
Bài 5 : Giải phơng trình
5 1 6 8 1
b)chứng minh rằng đờng thẳng (d) luôn đi qua điểm cố định A∈(P)
Bài 7:
Tìm các nghiệm nguyên của phơng trình
1820 13
7x2 + y2 =
Bài 8 : Cho tam giác nhọn ABC, gọi AH,BI,CK là các đờng cao của tam giác
Chứng minh rằng
Trang 12C B
A S
S
ABC HIK = 1 − cos 2 − cos 2 − cos 2
Sở giáo dục & đào tạo thi học sinh giỏi lớp 9 THcs
Cho hai phơng trình: x2 + ax + 1 = 0 và x2 + bx + 17 = 0 Biết rằng hai
ph-ơng trình có nghiệm chung và a + b nhỏnhất Tìm a và b
=+
4 4 7 7
3
yxyx
yx
2/ Tìm nghiệm nguyên của phơng trình: x3 + y3 + 6xy = 21
Bài IV ( 2,5 điểm )
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đờng tròn (O ) tâm O M là điểm chính giữa cung BC không chứa điểm A Gọi M’ là điểm đối xứng với M qua O Các đờng phân giác trong góc B và góc C của tam giác ABC cắt đờng thẳng AM’ lần lợt tại E và F
1/ Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp đợc trong đờng tròn
2/ Biết đờng tròn nội tiếp tam giác ABC có tâm I bán kính r
Chứng minh: IB.IC = 2r.IM
Bài V (2 điểm )
1/ Cho các số a, b thoả mãn các điều kiện: 0≤a≤3 ; 8≤ b≤11
và a + b = 11 Tìm giá trị lớn nhất của tích P = a.b
2/ Trong mặt phẳng ( P ) cho 3 tia chung gốc và phân biệt Ox ; Oy ; Oz
Trang 13Tia Ot không thuộc (P) và xOt = yOt = zOt Chứng minh Ot vuông góc với mặt phẳng (P).
Họ và tên thí sinh: ……… Số báo danh: ……… Chữ ký của hai ngời coi thi: Số 1: ……… Số 2: ………
Sở GD&ĐT Thanh Hoá
Trờng THPT Hoằng Hoá 2 Đề thi học sinh giỏi lớp 9
1
139
19
5
15
1
1
++
++
++
++
Bài 2 (2 điểm)
Cho ba số dơng x; y; z thoả mãn điều kiện xy + yx + xz = 1
Hãy tính giá trị của biểu thức sau :
2 2
2
2 2
2
2 2
1
)1)(
1(1
)1)(
1(1
)1)(
1
(
z
y x
z y
x z
y x
z y
x
+
++
++
++
++
++
Bài 3 ( 2 điểm)
23
132
53
2
2
++
++
x x
x x
3
3 3
y x
y x y
x
Bài 5 (2 điểm)
Tìm giá trị của x để đẳng thức sau là đẳng thức đúng :
4524
42818
3x2 − x+ + x2 − x + = – x2 + 6x -5
Bài 6 (2 điểm)
Trang 14Cho Parabol (P) : y = 2
4
1
x và đờng thẳng (d) qua hai điểm A, B trên (P) có
hoành độ lần lợt là -2 và 4 Tìm điểm M trên cung AB của (P) tơng ứng có hoành
độ x ∈[-2; 4] sao cho tam giác MAB có diện tích lớn nhất
là số nguyên dơng
Trang 15Trong hình vuông mà độ dài mỗi cạnh bằng 4 có cho trớc 33 điểm, trong
đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Ngời ta vẽ các đờng tròn có bán kính đều bằng 2 , có tâm là các điểm đã cho Hỏi có hay không 3 điểm trong số các
điểm nói trên sao cho chúng đều thuộc vào phần chung của 3 hình tròn có các tâm cũng chính là 3 điểm
Bài 10 (2 điểm):
Cho tứ diện ABCD có các cặp cạnh đối bằng nhau, trong mặt phẳng (BCD) dựng các điểm P, Q, R sao cho B, C, D lần lợt là trung điểm của PR; QR; QP
Chứng minh rằng AP; AQ; AR đôi một vuông góc./
Đề thi học sinh giỏi lớp 9 - Môn Toán: Thời gian: 150phút Bài 1(2 điểm): Thực hiện phép tính:
2 2 5 3 5 3
4 2 4 10 17 5 17 5
− +
−
− +
y x
= +
= +
2
3 2
Bài 5(2 điểm): Tìm m để hệ:
1 3
2
1
−
= +
= +
m y x
y mx
có nghiệm (x;y) thoả x2 + y2 = 1
Bài 6(2 điểm): Cho đờng (dm): y = mx - 3m + 2
a) Vẽ đồ thị (d2) (tức khi m = 2)
b) Tìm m để khoảng cách từ gốc toạ độ O tới (dm) lớn nhất
Trang 16Bài 7(2 điểm): Tìm (x;y) nguyên thoả
3 2
5 11
2 3 2
−
+
− +
=
x
x x x y
Bài 8(2 điểm): Cho điểm I, qua I kẻ 2 đờng a và b thoả a ⊥ b
Trên a về hai phía của I lấy 2 điểm A, D
Trên b về hai phía của I lấy 2 điểm B, C
Thoả IA.ID = IB.IC
a) Chứng minh rằng A, B, C, D thuộc 1 đờng tròn
b) Qua D kẻ đờng song song với b cắt AB kéo dài tại F Hãy xác định
điểm E trên FD sao cho AE ⊥ FI Khi đó ICED là hình gì?
Bài 9(2 điểm): Cho hình bình hành ABCD có chu vi không đổi là 2p M, N trên
Bài 10(2 điểm): Cho hình trụ bán kính đáy R, chiều cao h và có thể tích là 30m3
2 đáy là 2 đờng tròn (O) và (O'), AB là 1 đờng kính của đờng tròn tâm (O), C di
động trên đờng tròn (O) S thuộc đờng tròn tâm (O')
a) Xác định C để diện tích ∆ ABC là lớn nhất
b) Khi ∆ ABC đạt giá trị lớn nhất Hãy tính thể tích hình chóp SABC
Sở giáo dục - đào tạo thanh hóa
Đề thi học sinh giỏi lớp 9 THCSTrờng THPT bc lê viết tạo
****************************
Bài 1:
a) Chứng minh rằng:
3 3 3
3 3
9
4 9
2 9
1 1
b) Tính giá trị biểu thức
1 3
b a a c
a c c b
c b b c a c
b a a
b c b
a c c
− + +
−
= + +
− +
+ +
− +
+
+
−
) )(
( ) )(
( ) )(
(
2 2 2
2 2
Trang 17y x
a y x
Bài 6: Cho Parabol (P) 2
Bài 7: Tìm nghiệm nguyên của phơng trình
4 4 4
NB
=
Bài 9: Diện tích của một hình thang bằng 1 Hỏi đờng chéo lớn nhất có giá trị
bé nhất là bao nhiêu
Bài 10: Cho đờng tròn ( 0; R) với 2 đờng kính AB và MN Tiếp tuyến với (0) tại A cắt BM và BN tại M1, N1 Gọi P là trung điểm của AM1, Q là trung điểm của AN1 Đờng kính AB cố định, tìm tập hợp tâm các đờng tròn ngoại tiếp tam giác BPQ khi đờng kính MN thay đổi
Sở giáo dục & đào tạo thanh hoá
đề thi học sinh giỏi lớp 9
−
− +
− +
x 9 x
3
2 x x 2
3 x : 9 x
x 3 x 1 P
c Qua O có thể kẻ đợc đờng thẳng d nào tiếp xúc với (P) hay không ?
Bài 3: (4 điểm) Giải các phơng trình và hệ phơng trình sau
Trang 18a) x 4 x 1 0
5 x 4 x
= + +
7 y x
4 y 1 x
Bài 4: (5 điểm) Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH vẽ đờng tròn
tâm O đờng kính AH Đờng tròn này cắt các cạnh AB, AC lần lợt tại D và E
a Chứng minh tứ giác ADHE là hình chữ nhật và 3 điểm D, O, E thẳng hàng
b Các tiếp tuyến của đờng tròn tâm O kẻ từ D và E cắt cạnh BC tơng ứng tại M và N Chứng minh M, N lần lợt là trung điểm của các đoạn HB, HC
c Cho AB = 8cm, AC = 9cm Tính diện tích tứ giác MDEN
Bài 5: (2 điểm) Chứng minh bất đẳng thức sau:
xy 1
2 y
1
1 x
Sở GD & ĐT Thanh hoá đề thi học sinh giỏi tỉnh lớp 9
Trờng THPT Quảng Xơng 1 Môn: môn toán - bảng A - năm học 2005 - 2006
(Thời gian 150 phút, không kể thời gian giao đề)
x
x x P
1
11
Trang 193 1
2 1
x x
x x
2> Giải phơng trình:
4)
11
2
−
=+
x x
Bài 3: (5 điểm)
1> Cho đờng tròn tâm O nội tiếp hình thang ABCD (AB // CD) E, F là tiếp
điểm của AB và CD với đờng tròn (O)
a> CMR:
CF
DF AE
BE =
b> Biết AB = a, CD = 2a, BE = 2AE Tính diện tích ABCD
2> Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC có B= 1v, cạnh bên SA vuông góc (ABC) tại
A Gọi H, K là hình chiếu vuông góc của A lên SC và SB Chứng minh tứ giác BCHK nội tiếp
Bầi 4: (5 điểm)
1> Tìm a∈R để phơng trình ẩn x sau: ) 4 7 0
2
114(
2x2 − a+ x+ a2 + =
có nghiệm nguyên
2> Chứng minh rằng:
3)
(
4
2
2 2
2 2 2 2
2 2
≥++
y y
x y
Trang 202
3 1 1 2
3 1
2
3 1 1
2
3 1
−
−
− + + + +
b Giải phơng trình:
3 3
−
= +
−
= +
1 4
1 4
1 4
y z
x
x z y
z y x
b Tìm nghiệm nguyên: x+xy+y=9
Bài3 (5điểm)
a Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
c b a
c b
c a
b a
c b
a
− +
+
− +
+
− +
16 9
4
Với a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác
b Với a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác chứng minh phơng trình:
x2+(a+b+c)x+ab+bc+ca=0 vô nghiệm
Bài 4 (5điểm)
Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn Đờng cao HE Trên đoạn HE lấy điểm B sao cho tia CB⊥AH Hai trung tuyến AH và BK của tam giác ABC cắt nhau tại I Hai trung trực của AC và BC cắt nhau tại O
a Chứng minh ∆ABH đồng dạng với ∆MKO
b Chứng minh 3
3 3 3
3 3 3
IB IH IA
IM IK IO
+ +
+
4 2
Ngân hàng đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 9
1 3
1 6 27 3
+ +
2) (2đ) Trục căn thức ở mẫu số của biểu thức: 3 3
4 2 2 3 1
1
− +
=
Bài 2:
Trang 2112
10
2 2
x
y x
2
x
Bài 5:
Cho tứ giác lồi ABCD, E là trung điểm AD Tìm tập hợp các điểm M nằm trong tứ giác sao cho tổng diện tích các tam giác AMB và CMD bằng tổng diện tích các tam giác AEB và CED trong các trờng hợp:
1) (2đ) AB và CD song song
2) (2đ) AB và CD không song song
Hết
Đề thi học sinh giỏi lớp 9
Môn: Toán - Thang điểm: 20
Bài 1: (6đ)
1 (2đ) Rút gọn biểu thức A =
3 2 2
3 2 3
2 2
3 2
−
−
− +
+ + +
2 (4đ) Tính giá trị của tổng
100
1 99
1 1
3
1 2
1 1 2
1 1
1
Bài 2: (2đ) Tìm x, y, z nguyên dơng đôi một khác nhau thoả mãn:
3x + 3y + 3z = 6831
Trang 22+ +
+
c b
b a a
a (2đ) ∆HPQ ~ ∆ABC
b (2đ) KP // AB, KQ // AC
c (2đ) tứ giác BMNC nội tiếp đợc
sở gd & đt thanh ho á Đề thi học sinh giỏi lớp 9
truờng thpt đặng thai mai môn : Toán
5
5 6
+
− +
−
=
a
a a a
B ; a≠ − 1.2.Tính giá trị biểu thức B ở phần 1, khi
z x y x
a
+
= +
5
và (x+z) = (z−y)(2x+ y+z)
16 25
2
Câu2:(4đ)
Trang 23m x
m m
m y
1.Tìm điểm cố định của họ đờng thẳng (Dm)
2.Tìm m để đờng thẳng của họ (Dm) cắt Parabol (P) : y = x2 tại hai điểm có hoành độ dối nhau.Xác định toạ độ các giao điểm ấy
2 >
+ + +
+
n n
n với mọi số tự nhiên n> 1./
2 1
+ +
2 1
Trang 24Tìm Giá trị lớn nhất của biểu thức
) 1 (
2
3 2
2 1
2 2
2 1
2 1
+ +
+
+
=
x x x
x
x x C
Với x1, x2 là các nghiệm của phơng trình đã cho
(x-y)(y-z)(z-x) = x + y + zChứng minh rằng: (x + y + z) là bội của 27
Câu 5: Cho đờng tròn( O, R) và hai đờng kính AB, MN Các đờng thẳng BM, BN cắt tiếp tuyến tại A của đờng tròn( O) tơng ứng tại M’ và N’ Gọi P, Q theo thứ
tự là các trung điểm M’A và N’A
a.(1 đ) Chứng minh tứ giác MNN’M’ nội tiếp
b.(1 đ ) Chứng minh rằng các đờng cao của ∆BPQ cắt nhau tại trung điểm của bán kính OA
c.(1 đ) Giả sử AB cố định, MN thay đổi Tính giá trị nhỏ nhất của diện tích ∆
6 7 2 2
2
2 4 2
2
= +
+
+
− +
−
x x
m m x m x
b Giả hệ phơng trình sau
Trang 25x2 +y2 =
2
1 (1) 4x( x3 –x2 +x-1) =y2+2xy -2 (2)
C©u 2 (1.5®iÓm)
Gi¶i ph¬ng tr×nh nghiÖm nguyªn
x2y2-x2 -8y2 = 2xy (1)
C©u 3 (1.5 ®iÓm )
Cho ba sè thùc d¬ng x,y, z tháa m·n ®iÒu kiÖn x+y+z ≤1
T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc
Q = 2 ( ) 3 (1 1 1)
z y x z y
Bµi 1:(4®) Cho biÓu thøc:
1 1
3
2 3 4 5 3
4 3
=
x x x x x x x x x x x P
Trang 26b Khi phơng trình có 2 nghiệm x1, x2 Hãy tìm hệ thức liên hệ giữa x1, x2 độc lập với tham số m
Bài 4(6đ) Gọi O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC, các tiếp điểm của (O) và các cạnhBC, CA, AB lần lợt là D, E, F Kẻ BB1⊥ AO , AA1 ⊥BO
Chứng minh rằng 4 điểm D, E, A, B thẳng hàng
Bài 5(2đ) Tìm nghiệm nguyên của phơng trình
y2=-2(x6-x3y-32)
Đề thi học sinh giỏi lớp 9
Môn: Toán Thời gian:
Giáo viên thực hiện: Nguyễn Khắc Trữ
+
− + +
x
x x
3
1 + = +
y
x y x
Bài 5: (4 điểm)
Cho tam giác ABC nội tiếp đờng tròn (O); H là trực tâm tam giác; M là một
điểm trên cung BC không chứa điểm A
a) Tìm vị trí của M để tứ giác BHCM là hình bình hành
Trang 27b) Gọi E,F lần lợt là 2 điểm đối xứng của M qua AB và AC Chứng minh rằng E,H,F thẳng hàng.
Bài 6: (2 điểm) Cho a∈[ ]0 ; 1 Chứng minh rằng: a2 −a+1+ a−a2 +1≤2 dấu bằng xảy ra khi nào?
Sở GD&ĐT Thanh hoá Đề xuất Đề thi học sinh giỏi lớp 9
(Thời gian làm bài: 150 phút )
Bài 1: (4 điểm)
Cho phơng trình x4 + 2mx2 + 4 =0Tìm giá trị của tham số m để phơng trình có 4 nghiệm phân biệt x1, x2, x3, x4 thỏa mãn x1 + x2 + x3 + x4 = 32
Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB=2R (R là một độ dài cho trớc) M,
N là hai điểm trên nửa đờng tròn (O) sao cho M thuộc cung AN và tổng cáckhoảng cách từ A, B đến đờng thẳng MN bằng R 3
1) Tính độ dài đoạn MN theo R
2) Gọi giao điểm của hai dây AN và BM là I, giao điểm của các đờng thẳng AM
và BN là K Chứng minh rằng 4 điểm M, N, I, K cùng nằm trên một đờng tròn Tính bán kính của đờng tròn đó theo R
3) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích ∆KAB theo R khi M, N thay đổi những vẫn thỏa mãn giả thiết của bài toán
Trang 28Đề thi toán học sinh giỏi lớp 9
Thời gian: 180 phút ( không kể thời gian giao đề)
1
1 1
x
z y x
1
1 1
y
x z
y
+
+ +
2
2 2
1
1 1
z
y x
z
+
+ + +
2) Tìm nghiệm nguyên của hệ:
= + +
= + +
8
5
zx yz xy
z y x
Chứng minh 3 đờng thẳng CM, DE, BF đồng qui
2) Chứng minh rằng nếu các cạnh của một tam giác không lớn hơn 1 (đơn vị dài) thì diện tích của nó không lớn hơn
+ +
Sở giáo dục và đào tạo kỳ thi học sinh giỏi lớp 9
Thanh hoá môn thi : toán
Thời gian:(150 phút-không kể thời gian giao
đề)
Bài 1 : Tính giá trị biểu thức:
2 8
5 6 14 5
38 5 17
3
− +
−
=
Trang 29Bài 2 : Cho x>o ,hãy tìm giá tri nhỏ nhất của biểu thức :
3 3 3
6 6 6
1 1
2 1 1
x
x x x
x
x x
x P
+ +
x2 − 2mx+ 2 2005 2006 = 0 không có nghiệm nguyên với mọi m∈Z
Bài 4: Tìm tất cả tam giác vuông có các cạnh là số nguyên và số đo diện tích
bằng số đo chu vi
Bài 7 : Trên một đờng tròn viết 2006 số tự nhiên,biết rằng mỗi số là trung bình
cộng của 2 số đứng liền trớc và sau nó Chứnh minh rằng tất cả các số đó bầng nhau
Bài 8 : Các đờng cao của tam giác ABC cắt nhau tại H Biết rằng HC=AB , tìm
góc ở đỉnh C
Bài 9 : Từ điểm P nằm ngoài đờng tròn tâm O, bán kính R kẻ hai tiêp tuyến PA
và PB với A,B là các tiếp điểm Gọi H là chân đờng vuông goc hạ từ điểm A đến
đờng kính BC
a Chứng minh rằng PC cắt AH tại trung điểm của AH
b.Tính AH theo R và PO =d
Bài 10 :Cho 10 điểm nằm ngoài mặt phẳng (P) Nối từng cặp 2 điểm với nhau
ta đợc các đoạn thẳng Mặt phẳng (P) có thể có 30 giao điểm với các đoạn thẳng nói trên không?
Đề thi học sinh giỏi toán lớp 9
(Thời gian làm bài 150 phút)
Bài I (3 điểm)
1/ Rút gọn biểu thức:
A = 4+ 5 3+5 48−10 7+4 32/ Giải phơng trình:
Trang 30Bài II: (5 điểm)
1/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
B =
1x
3x4
2 +
+
2/ Cho parabol y = x2 gọi M, N là giao điểm của đờng thẳng y = kx + 2 với parabol (k là tham số) Tìm giá trị k để đoạn thẳng MN đạt giá trị nhỏ nhất Cho biết công thức tính khoảng cách giữa hai điểm A(x1;y1) và B(x2;y2) là:
1 2
2 1
Bài IV: (4 điểm)
Cho ∆ABC nội tiếp đờng tròn tâm O Gọi E, F là hai tiếp điểm của AB,
BC với đờng tròn (O), K là giao điểm của đờng phân giác trong BAC với
EF Chứng minh rằng CKA = 900
Bài V: (4 điểm)
Cho hình thoi ABCD, hai đờng chéo AC và BD cắt nhau tại O Đờng trung trực của AB cắt BD, AC tại M, N Biết MB = a, NA = b Tính diện tích của hình thoi theo a và b
Sở gd & ĐT thanh hoá
Trờng thpt triệu sơn 3
======***=====
đề thi tuyển sinh vào 10 - thpt chuyên lam sơn
môn: toán chuyên
( Thời gian: 150 phút, không kể giao đề )
Giáo viên ra đề : Trịnh Quốc Phợng Bài 1(2đ) ( Đề thi vào chuyên toán THPT Lê Hồng Phong- Nam Định – 2002
và chuyên toán tin -ĐHSPHN-2003 )
1/ Không sử dụng máy tính và bảng số , chứng minh rằng
20
29322
323
22
325
++
A
++
−
−+
−+
=
52.549
347.32
4
6 3
Bài 2(2đ) (Tuyển tập 5 năm Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ)
Trang 31Ba số thực x,y,z đôi một khác nhau thoả mãn điều kiện
11
1
2
2 2 1
=
−++
128
42
2 y x
y x y
2/ Giải phơng trình x2 − 3 x + 2 + x + 3 = x − 2 + x2 + 2 x − 3
Bài 6(2đ) ( Thi học sinh giỏi Toán 9 – TPHCM 1994 –1995)
Trong mặt phẳng toạ độ oxy cho Parabol (P)
4
2
x
y=− và điểm I(0;-2), gọi (d)
là đờng thẳng đi qua I có hệ số góc là m
1/ Vẽ (P) Chứng minh rằng với mọi số thực m , (d) luôn cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B
2/ Tìm giá trị của m để đoạn thẳng AB ngắn nhất
Bài 7(2đ) ( Phơng trình và các bài toán nghiệm nguyên – Vũ Hữu Bình)
Tìm nghiệm nguyên của hệ phơng trình
=++
=++
3
33 3
3 y z x
z y x
Bài 8(2đ) (Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ 2001)
Các đờng cao AH, BE và CF của tam giác nhọn ABC cắt đờng tròn ngoại tiếp tam giác đó tại các điểm thứ hai tơng ứng M, N và K Tính
CF
CK BE
BN
AH
AM
++
Bài 9(2đ) ( Bất đẳng thức hình học – TSKH Vũ Đình Hoà)
Trang 32Từ một điểm M trong tam giác ABC cho trớc , hạ các đờng vuông góc MA1 , MB1 và MC1 xuống các đờng thẳng BC, CA và AB Với vị trí nào của điểm M thì đại lợng
1 1
c MB
b MA
a
P= + + đạt giá trị nhỏ nhất ? ( với BC = a, CA = b, BA = c)
Bài 10(2đ)(Tạp chí Toán học & Tuổi trẻ 2002)
Cho đờng tròn tâm O đờng kính AB Gọi M là điểm đối xứng của O qua A Một cát tuyến qua M ( không đi qua O) cắt đờng tròn tại C và D Tìm quỹ tích giao
điểm P của các đờng thẳng AC và BD khi cát tuyến chuyển động nhng luôn đi qua M
==========Hết==========
Môn: Toán; Thời gian: 150 phút.
Câu 1: (36 bộ đề Toán Võ Đại Mau Trang 212)– –
Rút gọn biểu thức sau:
A=
3 2 2
3 2 3
2
2
3 2
−
−
− +
+ +
+
+
−
18 1 12 2
6 3
4
1 3 1 2
x
y
x y x
Cho (P) : y=ax2 và đờng thẳng d: y=bx+c
Tìm a,b,c sao cho (P) tiếp xúc với d tại I(1;4)
Câu 7: (sáng tác)
Trang 33Chứng minh rằng phơng trình: ax2 + bx + c =0 không có nghiệm nguyên nếu a,b,c là các số nguyên lẻ.
Câu 8: (Toán bồi dỡng hình học 9 trang 58)–
Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi O và O’ là tâm các đờng tròn nội tiếp tam giác AHB và AHC Đờng thẳng OO’ cắt AB ở M và AC tại N
Chứng minh AM = AN
Câu 9: (Đề thi học sinh giỏi 86-87)
Cho hình vuông ABCD Đờng tròn đờng kính CD cắt đờng tròn đờng kính AD tại M ≠ D
Chứng minh DM đi qua trung điểm BC
Câu 10: (36 bộ đề Võ đại Mau Trang 187)– –
Dựng hình bình hành ABCD cho biết đỉnh A và các trung điểm E, F của các cạnh CB, CD
đề thi học sinh giỏi - lớp 9 môn toán -thời gian : 150 phút
1 12
10 2
3 )
2 )(
3 4 ( 2
3 ) 6 ( 6
−
−
−
− +
−
−
− +
−
− +
−
x x x
x x
x x
x x
10
) 1
( ) (
4
1 ) (
2
1
y x y
x x
y y
Trang 34Câu 5: (3 điểm) cho tam giác ABC có AB = 3cm; BC = 4cm ; CA = 5cm đờng
cao, đờng phân giác, đờng trung tuyến của tam giác kẻ từ đỉnh B chia tam giác thành 4 phần Hãy tính diện tích mỗi phần
Câu 6: (3 điểm) Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong (0) có 2 đờng chéo AC&BD
vuông với nhau tại H < H không trùng với tâm của (0) Gọi M,N lần lợt là chân
đờng vuông góc hạ từ H xuống các đờng thẳng AB, BC; P&Q lần lợt là giao
điểm của đờng thẳng MH & NH với các đờng thẳng CD; OA chứng minh rằng
đờng thẳng PQ // đờng thẳng AC và 4 điểm M, N, P, Q nằm trên một (0)
Đề thi học sinh giỏi lớp 9
Môn : Toán học - Thờigian làm bài : 150 phút
Đề thi bảng A
Câu1: Cho a, b, c là 3 số dơng n ∈ N ; n ≥ 2 chứng minh rằng:
n n
n
n
n b
a
c a
c
b c
= + + +
) 2 ( 6
2 2
) 1 ( 36
4 3 2
2 2 2
2 2 2 2
d b a
d c b a
Tìm giá trị nhỏ nhất của P = a2 + b2 + c2 + d2 (3 điểm)
Câu 3: Cho dãy số (an) (n = 0, 1, 2, .) đợc xác định bởi
27 28
d b z b y b x
d a z a y a x
) )(
)(
(
) )(
)(
(
) )(
)(
(
Trang 35Câu 5: Trên mặt phẳng cho góc = 600 cố định Một tam giác cân MAB (MA = MB = a không đổi ; = 1200 thay đổi vị trí sao cho 2 đỉnh A, B chạy trên 2 tia tơng ứng Ox , Oy Tìm quĩ tích của điểm M ( 6 điểm)
Thi học sinh giỏi lớp 9 bảng A
(Thời gian 150 phút , không kể giao đề)
Bài 1 (2,0 điểm) : Rút gọn biểu thức sau :
4 4
) 2 ( 3
c a c
−
− +
=
−
−
0 ) 1 2 )(
2 (
0 1
y x y x
y x
Trang 36Bài 8 (2,0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = a ( a > 0 ) cho trớc và BC =
2AB Gọitam giác DEF là nửa tam giác đều nội tiếp trong tam giác ABC ( D trên cạnh BC ; E trên cạnh AC ; F trên cạnh AB và góc EDF vuông ) Tìm vị trí D , E , F để diện tích tam giác DEF có giá trị nhỏ nhất , tính theo a giá trị nhỏ nhất đó
Bài 9 ( 2,0 điểm)
Cho hình thang cân ABCD ( AB > DC ) Aˆ =Bˆ = 60 0, có một đờng tròn tâm O nội tiếp hình thang tiếp xúc với các cạnh AB , BC , CD , DA , lần lợt tại M , N , P , Q
1) Chứng minh AD , MP , BC đồng quy tại điểm S
2) Chứng minh QN là đờng trung bình của ∆SAB
3) Gọi S1 là diện tích hình QNCD , S2 là diện tích tứ giác ABNQ Tính
2
1
S S
Bài 10 ( 2,0 điểm )
Cho điểm P cố định nằm trong đờng tròn tâm O , bán kính r Một dây cung AB của đờng tròn (O) nhng luôn đi qua P Tiếp tuyến của đờng tròn (O) tại
A và B cắt nhau tại C Tìm quỹ tích điểm C
Đề thi học sinh giỏi lớp 9
bb
aa
3 2 3
+
++
Bài 2: (3 điểm)
Giải phơng trình sau:
3x225x4
Bài 3: (3 điểm)
Giải hệ phơng trình sau:
Trang 3712y
1
2y
12x
1
=
−+
=
−+
Bài 4: (3 điểm)
Cho 4 số x, y, z, t Thoả mãn (x+y)(z+t)+xy+88=0
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
A = x2 + 9y2 + 6z2 + 24t2
Bài 5: (3 điểm)
Cho tam giác ABC có diện tích S Một hình chữ nhật MNPQ nội tiếp trong tam giác đó M thuộc AB, N thuộc AC, P và Q thuộc BC Gọi diện tích của hình chữ nhật MNPQ là S1
Chứng minh rằng: S ≥ 2S1
Bài 6: (3 điểm)
Cho nửa đờng tròn đờng kính BC trên đó có 1 điểm A di động Gọi D là chân đờng cao AD của tam giác ABC và M, N lần lợt là tâm đờng tròn nội tiếp các tam giác ABD và tam giác ACD Chứng minh rằng đờng vuông góc với MN
kẻ từ A luôn đi qua một điểm cố định
Sở GD - ĐT Thanh hóa
Trờng THPT Thống Nhất
Đề thi học sinh giỏi Lớp 9
Thời gian : 150 Phút Giáo viên ra đề : Nguyễn Quốc Tuấn
Chức vụ : Giáo viên Toán
Trờng THPT Thống Nhất
Câu 1: (2điểm)
322
2
2++ và y = 23 2 2 4 3
6+
−a) Rút gọn biểu thức x và y
Trang 383y
11x2
0y
11x1
Câu 4( 2điểm )
Giải phơng trình
7x6
x
3 2+ + + 5x2+10x+14 = 4 - 2x - x2Câu 5 (2điểm)
Cho hàm số y=ax+b
a) (1điểm ) Tìm a,b sao cho đồ thịhàm số qua A(0;1) và B(-1;0)
b) (1điểm )Vẽ trên 1 hệ tọa độ hai đồ thị :
y= x2 - 1 và đồ thị hàm số trên Qua đó giải phơng trình : x2 - x - 2 = 0Câu 6( 4điểm )
a) Chứng minh rằng : |a| +|b| ≥ | a+b |
b) Tìm giá trị nhỏ nhất : M = | x-2004 | + |x - 2006|
Câu 7 ( 6điểm )
Cho đoạn thẳng AB, C ở giữa A và B Kẻ trên nửa mặt phẳng bờ AB hai tia Ax và By vuông góc với AB Trên tia Ax lấy I , Tia vuông góc với CI tại C cắt By tại K Nửa đờng tròn đờng kính IC cắt IK tại P
a) Chứng minh CPKB nội tiếp và AI.BK = AC.CB
b) Tam giác APB vuông
c) Giả sử A,I,B cố định Hãy xác định vị trí điểm C sao cho diện tích hình thang vuông ABKI lớn nhất
3 + + - 3
27
125 9
3 + +
− là một số hữu tỉ
Bài 2 :
1 Giải phơng trình : x = 2005-2006 (2005-2006 x2)2
2 Gọi a, b là hai nghiệm của phơng trình :
x2 + px + 1 = 0
Trang 39vµ b,c lµ hai nghiÖm cña ph¬ng tr×nh :
x2 + qx + 2 = 0 Chøng minh r»ng : (b-a)(b-c) = Pq-6
VÜnh Léc, ngµy 13 th¸ng 01 n¨m 2006
G/v : Hoµng V¨n Hoan
Së GD&§T Thanh ho¸
§Ò thi vµo 10 chuyªn Lam S¬n
−
= +
78 ) (
215 6
) (
2 2
2 2 4
b a ab
b a b
2 2
z yz
y + + = −
Bµi 3: (1,5 ®iÓm)
Gi¶i ph¬ng tr×nh:
x x x x
x x
5 2 1
Trang 40Bài 5: (2 điểm)
Cho ∆ABC , Â=900; D là một điểm trên cạnh AC(≠A và C) Vẽ đờng tròn tâm D tiếp xúc với BC tại E Từ B kẻ tiếp tuyến thứ 2 là BF đến đờng tròn (D), F là tiếp điểm Gọi M là trung điểm của BC; BF cắt AM tại N
+
−
2 3
1 : 1 3
1 1
3
1 1
9
8
3
x x
x x x
x
x x x
x x
x x
1 Rút gọn M
2 tìm x để M =
2 3
−
= + +
+
65
185
2 2 2 2
2 2 2 2
y x y xy x
y x y xy x
3 Cho Parabol ( P ) y = x2 Tìm hàm số có đồ thị ( P’) đối xứng với (P) qua