Trắc nghiệm khách quan: 2,5 điểm Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D trước phương án mà em cho là đúng Câu 1: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào toàn là oxit?. Nồng độ phầ
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HOÁ HỌC 8 Năm học: 2010 – 2011 Thời gian: 45’(Không kể thời gian giao đề)
A Trắc nghiệm khách quan: (2,5 điểm)
Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A, B, C, D trước phương án mà em cho là đúng Câu 1: Trong các dãy chất sau, dãy chất nào toàn là oxit?
A H2O, MgO, SO3, FeSO4 C CO2, K2O, Ca(OH)2, NO
B CaO, SO2, N2O5, P2O5 D CaO, SO2, Na2CO3, H2SO4
Câu 2: Dãy chất gồm các hợp chất muối là:
A Na2O, KNO3, Cu(OH)2, Fe(NO3)2 C Cu(NO3)2 , MgCl2, ZnSO4, K2S
B H2SO4, Na3PO4, Cu(OH)2, Fe2O3 D KNO3, FeO, K2S, H2SO4.
Câu 3: Cho các phương trình hoá học của các phản ứng sau :
1 Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu 2 Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
3 HCl + NaOH → NaCl + H2O 4 Fe2O3 + 3CO →t0 2Fe + 3CO2
Các phản ứng thế là:
A (1), (3) B (1), (2) C (2), (3) D (2), (4)
Câu 4: Cho 6,5 g kẽm vào dung dịch HCl thì thể tích khí H2 thoát ra (ở đktc) là:
A 2 lít B 4,48 lít C 2,24 lít D 4 lít
Câu 5: Hoà tan 30 g muối ăn vào 270 g nước Nồng độ phần trăm của dung dịch muối là:
A 10% B 12% C 15% D 20%
B.Tự luận: (7,5 điểm)
Câu 1 (1,0điểm) Hãy viết CTHH các muối Canxi có gốc axit cho dưới đây
Câu 2: (2,5 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học sau:
a) Fe2O3 + ? → Fe + ? b) Zn + HCl → ZnCl2 + ? c) Na + H2O → NaOH + ? d) Sắt+ bạc nitrat → sắt (II) nitrat + bạc e) Al + H2SO4 (loãng) → ? + ?
Câu 3: (2,0 điểm) hòa tan 3,2g CuSO4 vào 400 ml nước Tính nồng độ mol của dung dịch thu được ( Coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
Câu 4: (2,0 điểm) Dẫn khí hiđro đi qua CuO nung nóng?
a) Viết phương trình hoá học xảy ra?
b) Sau phản ứng, thu được 25,6 gam Cu Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng ?
(Biết : O = 16, Cu = 64, Zn = 65, S =32)
Trang 2
ĐÁP ÁN MÔN HOÁ HỌC 8 HỌC KỲ II
NĂM HỌC : 2010-2011
A/ Trắc nghiệm khách quan: (2,5điểm )
Mỗi ý: 0,5đ x 5 = 2,5 điểm
B Tự luận: (7,5đ)
Câu 1: Mỗi CT đúng được 0,25 điểm
CaCO3 ; Ca(HSO4)2
Ca3(PO4)2 Ca(NO3)2
Câu 2: Mỗi PTHH đúng: 0,5x 5 =2,5đ Cân bằng sai trừ ½ số điểm mỗi câu
a) Fe2O3 + 3H2 → 2Fe + 3H2O b) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
c) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2
d) Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag e) 2Al + 3H2SO4 (loãng) → Al2(SO4)3 + 3 H2
Câu 3: (2,0đ) Số mol CuSO4 : 3,2: 160 = 0,02 mol 1 điểm
CM = 0,02: 0,4 = 0,5M 1 điểm
Câu 4: (2,0đ)
a) CuO + H2 →t0 Cu +H2O 0,5điểm
64
Cu
PTHH CuO + H2 →t0 Cu + H2O 0,5điểm
1mol 1mol 1mol
0,3mol 0,3mol←0,3mol
m CuO = 0,3 80 24x = gam 0,5điểm