1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập toán cao cấp - Phần 1 pptx

12 1,2K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Tính tích phân Trong đó Ω là hình lập phương Câu 15: Tính tích phân Trong đó Ω là hình hộp... Câu 16: Chuyển tích phân sau sang tọa độ trụ:Trong đó Ω là miền giới hạn bởi các mặ

Trang 1

ề tài 2:

Câu 1: Cho hàm hai biến Tính

Câu 2: Cho hàm hai biến Tìm cực trị

Giải hệ:

Ta xác định được 4 điểm dừng:

Câu 3: Tìm cực

Đặt:

Ta có:

Xác định điểm dừng:

là điểm cực đại

không là cực trị

là không là cực trị

là điểm cực tiểu

Trang 2

Xét

Vậy hàm số đạt cực tiểu tại

Câu 4: Xác định cận của tích phân:

Ta có phương trình hoành độ giao điểm của 2 đường

Câu 5: Đổi thứ tự tính tích phân:

Dựa vào đồ thị ta xác định được 2 miền:

Dựa vào đồ thị ta xác định đươc cận của tích phân là:

Câu 6: Đổi thứ tự tính tích phân:

1/4 1/2 1

1/4

y

x

1

D1

D2

Trang 3

Câu 7: Đặt

Trong đó D là tam giác có các đỉnh là

Dựa vào đồ thị ta xác định đươc cận của tích phân là:

Câu 8: Tính tích phân

Câu 9: Tính tích phân

Trong đó D là hình vuông

B

1

1

y

Trang 4

Câu 10: Tính tích phân

Trong đó D là miên định bởi

Câu 11: Tính tích phân

Câu 12: Tính tích phân

Trong đó D là nửa hình tròn

Đặt:

Trang 5

âu 13: Gọi S là diện tích của miền giới hạn bởi các đường:

Tính S.

Câu 14: Tính tích phân

Trong đó Ω là hình lập phương

Câu 15: Tính tích phân

Trong đó Ω là hình hộp

Trang 6

Câu 16: Chuyển tích phân sau sang tọa độ trụ:

Trong đó Ω là miền giới hạn bởi các mặt:

Đặt

Câu 17: Tính tích phân đường ; trong đó C có phương trình

Áp dụng công thức ta được:

Đặt:

Tích phân từng phần ta có:

Trang 7

Tích phân từng phần ta có:

Vậy:

Câu 18: Tính

Câu 19: Tính tích phân đường

Trong đó C là đường tròn

Đặt:

Trang 8

Câu 20: Tính tích phân đường

Đặt:

Đặt

Câu 21: Tính

Lấy theo đoạn thẳng nối từ O(0,0) đến A(3,0).

Ta có phương trình đường thẳng OA :

Câu 22: Tính tích phân đường

0

0 1

Trang 9

Ta có:

Vậy không phụ thuộc vào đường cong

Ta có phương trình đường thẳng AB: Tính I theo AB

Câu 23: Cho C là elíp Tính tích phân đường loại hai:

Áp dụng định lý Green:

Câu 24: Tính tích phân đường loại hai:

Ta có:

Vậy không phụ thuộc vào đường cong

Ta có phương trình đường thẳng OA: Tính I theo OA

Câu 30: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

Trang 10

Câu 31: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

Câu 32: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

Câu 33: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

Ta có:

Đặt:

Trang 11

Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

Câu 34: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

Phương trình nghiệm đặc trưng:

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình:

Câu 35: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

Xét phương trình thuần nhất: (*)

Phương trình nghiệm đặc trưng:

(*) có 2 nghiệm riêng là

Vậy nghiệm tổng quát của phương trình:

Trong đó là nghiệm của phương trình:

Câu 36: Tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

Trang 12

Ta có:

Nghiệm tổng quát của phương trình vi phân

Với:

Vậy nghiệm riêng của phương trình vi phân là:

Ngày đăng: 03/07/2014, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w